Nhân Hoà
Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh
85 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Doãn Văn Tỉnh 1958 – 1979
- Dương Công Bằng 1945 – 1968
- Dương Công Hận 1925 – 1950
- Dương Công Truyền 1943 – 1968
- Dương Công Trình 1937 – 1970
- Dương Công Uyên 1956 – 1977
- Khuyết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Thú 1937 – 1969
- Nguyễn Công Hoán 1941 – 1971
- Nguyễn Công Đoan 1947 – 1968
- Nguyễn Gia Bình 1955 – 1975
- Nguyễn Gia Thành 1948 – 1970
- Nguyễn Ngọc Đồng 1930 – 1984
- Nguyễn Thế Hộp 1947 – 1969
- Nguyễn Thế Khuế Hy sinh 1950
- Nguyễn Thế Lịch 1954 – 1979
- Nguyễn Thế Mùi 1948 – 1971
- Nguyễn Thế Ngó 1949 – 1972
- Nguyễn Thế Phúc 1959 – 1978
- Nguyễn Thị Nhan 1948 – 1997
- Nguyễn Trung Kiên 1944 – 1971
- Nguyễn Tuấn Mỡ 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Ba 1935 – 1953
- Nguyễn Văn Ba 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Bình 1953 – 1969
- Nguyễn Văn Bảo 1961 – 1952
- Nguyễn Văn Chiên 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Chí 1940 – 1979
- Nguyễn Văn Chính 1958 – 1968
- Nguyễn Văn Chữ 1958 – 1974
- Nguyễn Văn Cót 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Cớ Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Dục 1953 – 1949
- Nguyễn Văn Hiên 1965 – 1984
- Nguyễn Văn Hiển 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Hạc 1929 – 1969
- Nguyễn Văn Hịch 1939 – 1967
- Nguyễn Văn Khoái 1944 – 1973
- Nguyễn Văn Khá 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Khương 1953 – 1973
- Nguyễn Văn Luật 1934 – 1974
- Nguyễn Văn Lệ 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Minh 1948 – 1973
- Nguyễn Văn Mão 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Mạo 1922 – 1952
- Nguyễn Văn Mấm 1926 – 1952
- Nguyễn Văn Nghiệp 1925 – 1979
- Nguyễn Văn Ngát 1930 – 1970
- Nguyễn Văn Ngọ 1950 – 1952
- Nguyễn Văn Nho 1932 – 1977
- Nguyễn Văn Nhàn 1956 – 1970
- Nguyễn Văn Nhỡ 1932 – 1953
- Nguyễn Văn Phố 1941 – 1974
- Nguyễn Văn Sơn 1952 – 1975
- Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1975
- Nguyễn Văn Thiết 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Thích 1925 – 1971
- Nguyễn Văn Thận 1934 – 1954
- Nguyễn Văn Tiến 1936 – 1971
- Nguyễn Văn Tiệp 1941 – 1966
- Nguyễn Văn Triệu 1939 – 1971
- Nguyễn Văn Trọng 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Tước Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Tấn 1931 – 1966
- Nguyễn Văn Tế 1921 – 1952
- Nguyễn Văn Tốn 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Điển 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Điện 1949 – 1947
- Nguyễn Văn Định 1930 – 1950
- Nguyễn Xuân Viện 1961 – 1980
- Nguyễn Đình Lộc 1949 – 1972
- Nguyễn Đình Phụ 1931 – 1952
- Nguyễn Đình Thơ 1947 – 1969
- Nguyễn Đình Thắm 1957 – 1977
- Nguyễn Đình Xuân 1938 – 1970
- Nguyễn Đình ánh 1928 – 1950
- Nguyễn Đình Đoan 1945 – 1970
- Nguyễn Đức Toàn 1929 – 1974
- Nguyễn Đức Tài 1948 – 1974
- Ngô Công Dực 1921 – 1958
- Ngô Công Tịnh 1950 – 1972
- Trần Văn Tuyến 1954 – 1975
- ĐàoVăn Sinh 1946 – 1972
- Đỗ Quốc Toàn 1949 – 1969
- Đỗ Văn Các 1928 – 1951