Nguyên Hoà
Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên
146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Công Uẩn 1948 – 1972
- Bùi Văn Hồng 1940 – 1969
- Bùi VănThiềm 1946 – 1968
- Bùi Xuân Chiến 1956 – 1974
- Bùi Xuân Lương 1949 – 1970
- Bùi Đức Chí 1934 – 1970
- Lê Hồng Chương 1944 – 1968
- Lê Hồng Thiệp 1936 – 1970
- Lê Thanh Huyền 1948 – 1972
- Lê Thanh Tập 1953 – 1972
- Lê Trường Tam 1945 – 1970
- Lê Văn Hiểu 1921 – 1950
- Lê Văn Hoàn 1948 – 1968
- Lê Văn Khiêm 1949 – 1972
- Lê Văn Khoát 1926 – 1952
- Lê Văn Thặng 1934 – 1954
- Lê Văn Tráng 1952 – 1974
- Lê Văn Đài 1948 – 1971
- Lê Văn Đảng 1950 – 1972
- Lê Xuân Bảy 1950 – 1973
- Lê Xuân Khích 1947 – 1970
- Lê Xuân Sự 1948 – 1971
- Lê văn Thửa 1949 – 1975
- Lưu Văn Sổ 1964 – 1983
- Lưu Văn Toán 1944 – 1973
- Nguyễn Ngọc Đình 1946 – 1969
- Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Bến 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Cà 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Cầm 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Dụng 1924 – 1954
- Nguyễn Văn Gián 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Hiển 1944 – 1972
- Nguyễn Văn Hoan 1998 – 1969
- Nguyễn Văn Huyền 1930 – 1975
- Nguyễn Văn Hùng 1922 – 1954
- Nguyễn Văn Hùng 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Khiêm 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Lẫm 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Mão 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Mộng 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Nhỡ 1920 – 1954
- Nguyễn Văn Phấn 1937 – 1954
- Nguyễn Văn Quỳnh 1940 – 1973
- Nguyễn Văn Soan 1927 – 1953
- Nguyễn Văn Tự 1953 – 1971
- Nguyễn Văn Điểm 1947 – 1973
- Nguyễn Văn Đại 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Ước 1948 – 1968
- Nguyễn văn Hiền 1951 – 1972
- Nguyễn văn Quế 1956 – 1979
- Nguyễn văn Thành 1946 – 1968
- Nguyễn Đình La 1948 – 1970
- Nguyễn Đình Toán 1951 – 1970
- Nguyễn Đình Điển 1950 – 1972
- Nguyễn Đức Chiêu 1949 – 1970
- Nguyễn Đức Hăng 1950 – 1983
- Nguyễn Đức Kiệm 1931 – 1968
- Nguyễn Đức Linh 1951 – 1973
- Nguyễn Đức Thọ 1954 – 1975
- Phan Văn Long 1953 – 1973
- Phạm Hồng Lập 1949 – 1970
- Phạm Hồng Lợi 1953 – 1972
- Phạm Hồng Thinh 1936 – 1968
- Phạm Văn Các 1938 – 1972
- Phạm Văn Cờ 1949 – 1971
- Phạm Văn Gián 1925 – 1953
- Phạm Văn Hiền 1924 – 1953
- Phạm Văn Hồng 1946 – 1968
- Phạm Văn Hỷ 1926 – 1950
- Phạm Văn Khoa 1922 – 1953
- Phạm Văn Suý 1919 – 1949
- Phạm Văn Trụ 1948 – 1973
- Phạm Văn Xuân 1927 – 1952
- Phạm Văn át 1947 – 1970
- Phạm Văn Đần 1952 – 1971
- Phạm Xuân ứng 1949 – 1972
- Phạm văn Yểng 1951 – 1973
- Phạm Đức Khanh 1943 – 1969
- Trần Ngọc Thoán 1939 – 1970
- Trần Quốc Tuấn 1943 – 1968
- Trần Văn Anh 1956 – 1975
- Trần Văn Bàn 1924 – 1952
- Trần Văn Cung 1926 – 1950
- Trần Văn Hạ 1948 – 1968
- Trần Văn Hạnh 1955 – 1975
- Trần Văn Lực 1952 – 1972
- Trần Văn Truỵ 1952 – 1973
- Trần Văn Tụ 1953 – 1972
- Trần Văn Vận 1927 – 1952
- Trần Văn Đẳng 1952 – 1972
- Trần Xuân Trịnh 1939 – 1969
- Trần văn Bồng 1949 – 1969
- Tô Văn Khoa 1949 – 1972
- Vũ Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Kim Dung 1936 – 1968
- Vũ Mạnh Tự 1949 – 1973
- Vũ Quang Hiếu 1950 – 1973
- Vũ Văn Giá 1938 – 1971
- Vũ Văn Tróc 1923 – 1950