Nguyễn Đức

Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

100 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Thế Tân 1934 – 1952
  2. Hoàng Thế ý 1922 – 1953
  3. Hoàng Thị Hảo 1934 – 1954
  4. Hoàng Thị Tầm 1930 – 1951
  5. Hoàng Văn Cục 1930 – 1953
  6. Hoàng Văn Huyến 1934 – 1953
  7. Hoàng Văn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Tháu 1937 – 1954
  9. Hoàng Văn Thận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hoàng Văn Trọng 1948 – 1968
  11. Hoàng Văn Tạo 1933 – 1948
  12. Hoàng Văn Vững 1909 – 1950
  13. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Không Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Văn Huấn 1921 – 1949
  34. Lê Văn Tiển Hy sinh 1953
  35. Nguyễn Ngọc Khanh 1963 – 1985
  36. Nguyễn Thanh Hà 1948 – 1973
  37. Nguyễn Thị Sải 1935 – 1954
  38. Nguyễn Thị Tuyết 1929 – 1954
  39. Nguyễn Thị Tuyển 1932 – 1954
  40. Nguyễn Tài Viên 1965 – 1983
  41. Nguyễn Văn Bái 1924 – 1950
  42. Nguyễn Văn Bảo 1942 – 1986
  43. Nguyễn Văn Bốn 1920 – 1967
  44. Nguyễn Văn Chiến 1933 – 1968
  45. Nguyễn Văn Chước 1910 – 1950
  46. Nguyễn Văn Chứ Hy sinh 1949
  47. Nguyễn Văn Giang 1929 – 1954
  48. Nguyễn Văn Huy 1929 – 1951
  49. Nguyễn Văn Liên 1924 – 1975
  50. Nguyễn Văn Lùng 1944 – 1988
  51. Nguyễn Văn Lụng Hy sinh 1947
  52. Nguyễn Văn Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Nho 1931 – 1954
  54. Nguyễn Văn Nhung 1930 – 1954
  55. Nguyễn Văn Nhung Sinh 1942
  56. Nguyễn Văn Nhạc 1920 – 1952
  57. Nguyễn Văn Phụ 1932 – 1954
  58. Nguyễn Văn Phụ 1919 – 1952
  59. Nguyễn Văn Sính 1960 – 1979
  60. Nguyễn Văn Thạc 1923 – 1954
  61. Nguyễn Văn Thọ 1914 – 1954
  62. Nguyễn Văn Toán 1931 – 1966
  63. Nguyễn Văn Tân 1920 – 1954
  64. Nguyễn Văn Tại 1938 – 1972
  65. Nguyễn Văn Tắc Sinh 1929
  66. Nguyễn Văn Tịch 1912 – 1954
  67. Nguyễn Văn Vi 1917 – 1954
  68. Nguyễn Đình Liên 1955 – 1975
  69. Phùng Văn Điều 1931 – 1954
  70. Phùng Văn Điệt 1927 – 1954
  71. Trần Công Nghị 1960 – 1979
  72. Trần Công Thán 1934 – 1951
  73. Trần Quang Thặng 1938 – 1967
  74. Trần Trọng Tú Hy sinh 1953
  75. Trần Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Lịnh Hy sinh 1951
  77. Trần Văn Phê Hy sinh 1951
  78. Trần Văn Quyền 1923 – 1950
  79. Tạ Huy Chức Hy sinh 1950
  80. Tạ Huy Hoành Hy sinh 1972
  81. Tạ Huy Trản Hy sinh 1951
  82. Tạ Huy Tửu 1906 – 1947
  83. Tạ Hữu Trọng 1929 – 1951
  84. Tạ Thị Chút Hy sinh 1954
  85. Tạ Thị Ngát 1932 – 1954
  86. Tạ Thị Sải 1937 – 1954
  87. Tạ Đang Vác 1964 – 1984
  88. Vũ Văn Hội 1926 – 1949
  89. Đ/C Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đ/C Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đ/C Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đ/C Thục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đ/C Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đỗ Duy Hữu 1934 – 1953
  95. Đỗ Duy Thi 1939 – 1971
  96. Đỗ Huy Tức 1932 – 1951
  97. Đỗ Viết Cam 1937 – 1966
  98. Đỗ Viết Xô 1958 – 1979
  99. Đỗ Văn Phúc 1934 – 1950
  100. Đỗ Văn Sảo 1920 – 1951