Ngũ Thái

Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

135 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Xuân Phương 1917 – 1946
  2. Lê Ga 1928 – 1998
  3. Lê Sỹ Chử 1924 – 1951
  4. Lê Sỹ Thư 1960 – 1979
  5. Lê Sỹ Thịnh Hy sinh 1969
  6. Lê Sỹ Tý 1946 – 1972
  7. Lê Sỹ Tế 1926 – 1949
  8. Lê Sỹ Đen 1940 – 1966
  9. Lê Thị Nguyệt 1931 – 1952
  10. Lê Tuấn Bắc 1953 – 1971
  11. Lê Tuấn Nam Hy sinh 1970
  12. Lê Tuấn Nga Hy sinh 1949
  13. Lê Tuấn Nên 1959 – 1979
  14. Nguyễn Bá Khởi 1924 – 1947
  15. Nguyễn Bá Mẽ 1934 – 1953
  16. Nguyễn Bá Sóng 1939 – 1968
  17. Nguyễn Công Giao 1942 – 1965
  18. Nguyễn Công Giảng 1937 – 1950
  19. Nguyễn Công Lãm 1928 – 1950
  20. Nguyễn Công Vinh 1946 – 1949
  21. Nguyễn Công Vân 1943 – 1968
  22. Nguyễn Danh Dự 1950 – 1971
  23. Nguyễn Danh Gia 1941 – 1967
  24. Nguyễn Gia Bế 1927 – 1952
  25. Nguyễn Gia Giáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Gia Hàm 1921 – 1954
  27. Nguyễn Gia Hạn 1943 – 1970
  28. Nguyễn Gia Phúc 1928 – 1952
  29. Nguyễn Gia Thặng 1947 – 1972
  30. Nguyễn Huy Tích 1919 – 1947
  31. Nguyễn Hồng Trường 1946 – 1972
  32. Nguyễn Hữu Dung 1947 – 1966
  33. Nguyễn Hữu Quyến 1951 – 1971
  34. Nguyễn Hữu Thụy 1941 – 1966
  35. Nguyễn Hữu Trưởng 1948 – 1967
  36. Nguyễn Hữu Tùng 1946 – 1968
  37. Nguyễn Hữu Tấn 1916 – 1949
  38. Nguyễn Hữu Vinh Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Hữu Đạt 1957 – 1977
  40. Nguyễn Khắc Nhiên 1940 – 1968
  41. Nguyễn Kim Huấn 1952 – 1972
  42. Nguyễn Kim Kiến 1927 – 1948
  43. Nguyễn Ly Hy sinh 1949
  44. Nguyễn Mậu Lâm 1923 – 1949
  45. Nguyễn Ngọc Liễn 1916 – 1949
  46. Nguyễn Thanh Tương 1949 – 1970
  47. Nguyễn Thắng Mã 1941 – 1986
  48. Nguyễn Thắng Tu 1938 – 1971
  49. Nguyễn Thắng Tư 1942 – 1970
  50. Nguyễn Thắng Vòng 1942 – 1968
  51. Nguyễn Thắng Đến 1942 – 1970
  52. Nguyễn Thế Chử Hy sinh 1950
  53. Nguyễn Tiến Cán 1930 – 1954
  54. Nguyễn Tiến Hạnh Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Tiến Lân 1953 – 1973
  56. Nguyễn Tiến My 1919 – 1968
  57. Nguyễn Tiến Nguyên 1896 – 1943
  58. Nguyễn Tiến Oanh 1947 – 1971
  59. Nguyễn Tiến Thông 1925 – 1952
  60. Nguyễn Tiến Thịnh 1947 – 1979
  61. Nguyễn Tiến Tiền 1950 – 1970
  62. Nguyễn Tiến Vận 1938 – 1968
  63. Nguyễn Tiến ý Hy sinh 1973
  64. Nguyễn Tiến Đinh 1929 – 1953
  65. Nguyễn Tiến Đáp 1938 – 1968
  66. Nguyễn Trọng Chiến 1947 – 1969
  67. Nguyễn Trọng Sụng Hy sinh 1949
  68. Nguyễn Trọng Tạc 1952 – 1967
  69. Nguyễn Tuấn Anh 1944 – 1968
  70. Nguyễn Văn Bá 1926 – 1951
  71. Nguyễn Văn Bủng 1959 – 1948
  72. Nguyễn Văn Chuyên 1946 – 1975
  73. Nguyễn Văn Chính 1949 – 1970
  74. Nguyễn Văn Hồi 1937 – 1969
  75. Nguyễn Văn Hỹ 1921 – 1972
  76. Nguyễn Văn Kiên 1925 – 1947
  77. Nguyễn Văn Kích 1929 – 1950
  78. Nguyễn Văn Kính 1926 – 1950
  79. Nguyễn Văn Phái 1899 – 1953
  80. Nguyễn Văn Thanh 1949 – 1964
  81. Nguyễn Văn Tục 1899 – 1952
  82. Nguyễn Văn Đông 1940 – 1967
  83. Nguyễn Văn Đỉnh 1944 – 1953
  84. Nguyễn Xuân Trường 1900 – 1967
  85. Nguyễn Đình An 1893 – 1943
  86. Nguyễn Đình Chuân 1946 – 1972
  87. Nguyễn Đình Cầm 1925 – 1979
  88. Nguyễn Đình Huê 1956 – 1975
  89. Nguyễn Đình Hành 1938 – 1953
  90. Nguyễn Đình Lạc 1931 – 1953
  91. Nguyễn Đình Lợi 1928 – 1968
  92. Nguyễn Đình Mô 1940 – 1966
  93. Nguyễn Đình Sang 1948 – 1970
  94. Nguyễn Đình Thạnh 1946 – 1968
  95. Nguyễn Đình Xâm 1892 – 1952
  96. Nguyễn Đình Âu 1895 – 1943
  97. Nguyễn Đăng Hoàng Hy sinh 1952
  98. Nguyễn Đăng Khanh 1956 – 1966
  99. Nguyễn Đăng Luyến 1928 – 1952
  100. Nguyễn Đăng Quang 1954 – 1979