Ngọc Thanh

Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên

177 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Tiến Khôi 1952 – 1972
  2. Bùi Tiến Ngự 1947 – 1968
  3. Hoàng Công Tin Hy sinh 1968
  4. Hoàng Văn Khương Hy sinh 1965
  5. Hoàng Văn Thanh Hy sinh 1968
  6. Hà Thị Sách 1928 – 1950
  7. Hà Văn Hồng 1929 – 1953
  8. Hà Văn Hồng 1929 – 1953
  9. Hà Văn Lượng 1949 – 1972
  10. Hà Văn Tân Hy sinh 1970
  11. Hà viết Côn 1947 – 1970
  12. Lê Ngọc Khâm 1957 – 1979
  13. Lê Ngọc Thanh Hy sinh 1969
  14. Lê Phương Bầu Hy sinh 1970
  15. Lê Phương Mùi 1954 – 1969
  16. Lê Phương Tước 1923 – 1954
  17. Lê Văn Khi 1953 – 1973
  18. Lê Văn Sự Hy sinh 1968
  19. Lê Văn Thuỷ 1945 – 1967
  20. Lê Xuân Trận 1951 – 1970
  21. Lê viết Hải 1915 – 1952
  22. Lê Đức Đễ 1921 – 1951
  23. Lê đình Mái 1922 – 1950
  24. Mai Quang ứng 1950 – 1972
  25. Ngnuyễn Quang Chi 1921 – 1954
  26. Nguyễn Chí Hoà 1954 – 1978
  27. Nguyễn Chí Khoa 1929 – 1953
  28. Nguyễn Chí Thuấn 1955 – 1970
  29. Nguyễn Chí Tiền 1949 – 1968
  30. Nguyễn Chí Vị 1923 – 1949
  31. Nguyễn Chí Đa 1926 – 1952
  32. Nguyễn Công Bột 1923 – 1948
  33. Nguyễn Công Hoan 1951 – 1971
  34. Nguyễn Công Loạn 1947 – 1971
  35. Nguyễn Công Uyên 1943 – 1973
  36. Nguyễn Danh Thảnh Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Gỗ 1919 – 1952
  38. Nguyễn Hoàng Hưng 1949 – 1972
  39. Nguyễn Hoàng Lệ Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Hoàng Ninh 1956 – 1975
  41. Nguyễn Hồng Thi 1944 – 1968
  42. Nguyễn Minh Long 1936 – 1972
  43. Nguyễn Ngọc Lân 1952 – 1972
  44. Nguyễn Ngọc Thi 1952 – 1972
  45. Nguyễn Ngọc Tân 1936 – 1969
  46. Nguyễn Năng Thang Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Phan Bổn Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Phan Chuyên 1949 – 1972
  49. Nguyễn Phan Hùng 1938 – 1972
  50. Nguyễn Phan Tuyên 1920 – 1947
  51. Nguyễn Quang Kim 1938 – 1968
  52. Nguyễn Quang Luật 1953 – 1974
  53. Nguyễn Quang Thịnh 1932 – 1952
  54. Nguyễn Thị Hương 1937 – 1954
  55. Nguyễn Trọng Hy 1912 – 1950
  56. Nguyễn Trọng Việt 1931 – 1954
  57. Nguyễn Tá Quy 1927 – 1952
  58. Nguyễn Văn Cúc 1946 – 1967
  59. Nguyễn Văn Giai Hy sinh 1950
  60. Nguyễn Văn Loan 1926 – 1953
  61. Nguyễn Văn Mạnh Sinh 1952
  62. Nguyễn Văn Thân 1944 – 1970
  63. Nguyễn Văn Thể 1932 – 1954
  64. Nguyễn Văn Vũ 1951 – 1872
  65. Nguyễn Xuân Châm 1930 – 1950
  66. Nguyễn Xuân Chức 1951 – 1971
  67. Nguyễn Xuân Diệu 1947 – 1973
  68. Nguyễn Xuân Giang 1954 – 1974
  69. Nguyễn Xuân Hoan 1954 – 1973
  70. Nguyễn Xuân Môn Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Xuân Nhậm Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Xuân Thụ 1927 – 1949
  73. Nguyễn Xuân Ân 1946 – 1972
  74. Nguyễn Xuân Đoàn Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Xuân Độ 1951 – 1972
  76. Nguyễn văn Phúc 1948 – 1971
  77. Nguyễn văn Trào 1938 – 1968
  78. Nguyễn Đình Cảnh 1935 – 1971
  79. Nguyễn Đình Cậy 1954 – 1979
  80. Nguyễn Đình Giang Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Đình Minh 1954 – 1975
  82. Nguyễn Đình Nhần 1946 – 1973
  83. Nguyễn Đình Sáu 1948 – 1972
  84. Nguyễn Đình Thuỷ Sinh 1940
  85. Nguyễn Đình Tĩnh 1944 – 1972
  86. Nguyễn Đình Xuân 1958 – 1978
  87. Nguyễn Đức Cổn Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Đức Thảo 1943 – 1967
  89. Nguyễn Đức Tảo Hy sinh 1965
  90. Nguyễn Đức Vinh 1933 – 1950
  91. Ngô Vĩnh Thuyết 1925 – 1949
  92. Phạm Duy Lê 1953 – 1972
  93. Phạm Huy Hợi 1925 – 1951
  94. Phạm Hữu Vôi Hy sinh 1971
  95. Phạm Minh Đức 1947 – 1978
  96. Phạm Văn Tị Hy sinh 1966
  97. Phạm quang Pha 1932 – 1952
  98. Phạm Đình Cộng 1938 – 1970
  99. Tràn Đình Diễm 1927 – 1951
  100. Trần Chỉ Nhuận 1953 – 1974