Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Ngọc Long, Hưng Yên

Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên

95 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Bộ 1931 – 1953
  2. Chu Thị Lý 1930 – 1952
  3. Hoàng Cao Khà 1951 – 1972
  4. Luyện Bá Khuynh Sinh 1947
  5. Luyện Công Hanh 1942 – 1972
  6. Luyện Huy Xuân Sinh 1946
  7. Luyện Minh Giàng 1955 – 1983
  8. Luyện Minh Teo 1940 – 1969
  9. Luyện Minh Tuấn 1964 – 1983
  10. Luyện Ngọc Chữ 1948 – 1969
  11. Luyện Ngọc Khoa 1937 – 1969
  12. Luyện Ngọc Than 1908 – 1949
  13. Luyện Ngọc Võ 1921 – 1946
  14. Luyện Văn Bồn 1930 – 1954
  15. Luyện Văn Huy 1932 – 1953
  16. Luyện Văn Nghạnh Sinh 1944
  17. Luyện Văn Phao 1920 – 1950
  18. Luyện Văn Sậm 1951 – 1970
  19. Luyện Văn Thiệp 1953 – 1972
  20. Luyện Văn Thuấn 1948 – 1968
  21. Luyện Văn Thắng 1951 – 1972
  22. Luyện Văn Đăng 1924 – 1954
  23. Luyện Văn Đậu 1930 – 1953
  24. Luyện thành Sách 1947 – 1970
  25. Lê Thế Mưu Sinh 1949
  26. Lê Văn Hào 1943 – 1968
  27. Lê Văn Tráng 1942 – 1968
  28. Nguyễn Bá Ghi 1932 – 1954
  29. Nguyễn Duy Thanh 1957 – 1979
  30. Nguyễn Kiến Quốc 1950 – 1972
  31. Nguyễn Minh Thông 1956 – 1975
  32. Nguyễn Ngọc Bình 1952 – 1972
  33. Nguyễn Ngọc Cầm 1924 – 1947
  34. Nguyễn Phúc ánh 1940 – 1971
  35. Nguyễn Quang áng 1951 – 1973
  36. Nguyễn Văn Ban 1956 – 1979
  37. Nguyễn Văn Bạ 1950 – 1970
  38. Nguyễn Văn Chính 1950 – 1968
  39. Nguyễn Văn Diễn 1939 – 1973
  40. Nguyễn Văn Diệu 1940 – 1969
  41. Nguyễn Văn Giáp Sinh 1953
  42. Nguyễn Văn Huấn 1928 – 1949
  43. Nguyễn Văn Hỹ 1949 – 1969
  44. Nguyễn Văn Kim 1957 – 1979
  45. Nguyễn Văn Long 1960 – 1979
  46. Nguyễn Văn Lận 1921 – 1947
  47. Nguyễn Văn Mai 1952 – 1973
  48. Nguyễn Văn Minh 1968 – 1986
  49. Nguyễn Văn Mã 1931 – 1974
  50. Nguyễn Văn Nguyên 1958 – 1978
  51. Nguyễn Văn Ngưỡng 1942 – 1968
  52. Nguyễn Văn Quang 1952 – 1972
  53. Nguyễn Văn Quy 1937 – 1972
  54. Nguyễn Văn Sử 1936 – 1968
  55. Nguyễn Văn Tham 1905 – 1947
  56. Nguyễn Văn Thiết 1940 – 1968
  57. Nguyễn Văn Tài 1948 – 1967
  58. Nguyễn Văn Tỏ 1956 – 1974
  59. Nguyễn Văn Tới 1931 – 1968
  60. Nguyễn Văn Vinh 1949 – 1975
  61. Nguyễn Văn Yên 1957 – 1979
  62. Nguyễn Văn Đừng 1953 – 1972
  63. Nguyễn ngọc Quang 1954 – 1972
  64. Nguyễn Đăng Thông 1950 – 1971
  65. Ngô Văn Hào 1947 – 1971
  66. Ngô Văn Sắn 1939 – 1968
  67. Ngô Văn Tuyến 1952 – 1972
  68. Ngô Văn Tía 1950 – 1972
  69. Phạm Hồng Sơn 1946 – 1969
  70. Phạm Văn Thức 1940 – 1967
  71. Phạm Văn Tiến 1948 – 1971
  72. Phạm Văn Vọng 1934 – 1967
  73. Trương Minh Thấu 1960 – 1979
  74. Trương Văn Bồng 1945 – 1968
  75. Trương Văn Sứ 1925 – 1954
  76. Đinh Minh Thuấn 1964 – 1984
  77. Đinh Trấn Anh 1914 – 1948
  78. Đinh Văn Bình Sinh 1954
  79. Đinh Văn Diễm 1912 – 1947
  80. Đinh Văn Khoan 1947 – 1968
  81. Đinh Văn Lịch 1952 – 1971
  82. Đinh Văn Quang Sinh 1948
  83. Đinh Văn Suyết 1933 – 1954
  84. Đinh Văn Thuỷ 1948 – 1979
  85. Đinh Văn Thục 1945 – 1968
  86. Đinh Văn Tỏi 1933 – 1954
  87. Đinh Văn Vọng 1951 – 1972
  88. Đinh Văn ấp 1919 – 1947
  89. Đinh văn Hồng 1935 – 1971
  90. Đinh ích Nhượng Sinh 1944
  91. Đặng Văn Kiển 1918 – 1949
  92. Đặng Đình Trọng 1954 – 1975
  93. Đỗ Bác Sỹ 1926 – 1953
  94. Đỗ Văn Duệ 1929 – 1952
  95. Đỗ Đình Thi 1935 – 1972