Ngô Quyền
Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên
86 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Đình Chiến 1949 – 1986
- Bùi Đăng Hợp 1959 – 1979
- Bùi Đăng Nhân 1927 – 1954
- Bồ Thị Thể 1923 – 1954
- Bồ xuân Hùng 1917 – 1953
- Lê Hữu Thái 1914 – 1951
- Lê Văn Siêu Hy sinh 1951
- Lê Văn Thiệu 1907 – 1953
- Lê Xuân Bách 1950 – 1975
- Lương TRác Phả 1925 – 1950
- Lương Thượng Du 1944 – 1967
- Lương Trác Đốc Hy sinh 1951
- Lương Đình Thuận 1933 – 1951
- Lương Đức Hiền 1947 – 1974
- Lại Đức Thơ Hy sinh 1952
- Nguyễn Công Viên 1960 – 1979
- Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1953
- Nguyễn Ngọc Đướng 1942 – 1973
- Nguyễn Quang A 1918 – 1952
- Nguyễn Quang Nhiên 1918 – 1949
- Nguyễn Quang Thơm 1947 – 1968
- Nguyễn Quang Thế 1928 – 1954
- Nguyễn Quang Tuấn 1915 – 1950
- Nguyễn Quang Đình 1926 – 1952
- Nguyễn Quốc Diệp 1920 – 1953
- Nguyễn Thị Nhỉ Hy sinh 1950
- Nguyễn Thị Phấn 1933 – 1954
- Nguyễn Văn Bệ Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Chừng 1927 – 1951
- Nguyễn Văn Cường 1917 – 1958
- Nguyễn Văn Cửu 1919 – 1950
- Nguyễn Văn Hiên 1958 – 1980
- Nguyễn Văn Ngoăn 1929 – 1951
- Nguyễn Văn Phát 1929 – 1954
- Nguyễn Văn Sơ 1957 – 1980
- Nguyễn Văn Thuật 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Thău 1919 – 1951
- Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tăng Hy sinh 1950
- Nguyễn Xuân Trưởng 1948 – 1973
- Nguyễn quốc Chỉnh 1930 – 1951
- Nguyễn văn Cần 1917 – 1950
- Nguyễn Đình Chinh Hy sinh 1950
- Nguyễn Đăng Chính Hy sinh 1952
- Nguyễn Đức Tính 1957 – 1980
- Ngô Xuân Cự 1937 – 1953
- Ngô Xuân Cựa 1931 – 1951
- Ngô thế Vĩnh 1960 – 1979
- Phan Ngọc Mỹ 1922 – 1950
- Phan Văn Thử 1932 – 1953
- Phan Văn Tràng 1917 – 1947
- Phạm Ngọc Đại Hy sinh 1951
- Phạm Quang Chung 1917 – 1946
- Phạm Văn Chăm 1915 – 1951
- Phạm Văn Nhự 1912 – 1950
- Phạm Văn Thân Hy sinh 1946
- Phạm Văn Tuỵ 1901 – 1950
- Phạm Văn Điển 1944 – 1971
- Phạm văn Chiến 1948 – 1968
- Phạm văn Khể Hy sinh 1975
- Phạm văn Xuyên 1908 – 1951
- TRần Văn Lâm Hy sinh 1954
- Trương Trung Kiên 1952 – 1975
- Trần Quang Chiến 1913 – 1950
- Trần Quang Thiêm 1931 – 1951
- Trần Văn Bảo 1959 – 1979
- Trần Văn Kiên 1951 – 1972
- Vũ Doanh Hy sinh 1952
- Vũ Quang Đẩu 1926 – 1952
- Vũ Thị Dung 1930 – 1952
- Vũ Trường Sinh 1957 – 1979
- Vũ Văn Năm 1913 – 1950
- Vũ Văn Thoả 1932 – 1951
- Vũ Đình Thi 1948 – 1967
- Vũ Đức Hồng Hy sinh 1950
- Vũ Đức Miên 1924 – 1951
- Đoàn Duyên ất 1951 – 1972
- Đoàn Ngọc Huy 1942 – 1968
- Đoàn Quang Chí 1920 – 1951
- Đoàn Quang Thuỳ 1931 – 1953
- Đoàn Thế Chí 1953 – 1974
- Đoàn Thị Lý 1930 – 1956
- Đoàn Văn ổn 1953 – 1979
- Đoàn Xuân Đức 1960 – 1979
- Đoàn quang Giềng 1928 – 1954