Nghĩa trang xã Xuân Sơn
Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội
86 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Bằng 1946 – 1968
- Bùi Văn Tiến Hy sinh 1978
- Bùi Văn Tính 1953 – 1973
- Bồ Luân Hùm 1930 – 1968
- Giang Quốc Chính 1942 – 1973
- Giang Văn Sỹ 1943 – 1968
- Giang Văn Thuỷ 1947 – 1967
- Giang Văn Đắc 1952 – 1971
- Giang Đức Dung 1959 – 1978
- Hoàng Lê Kha 1948 – 1970
- Hoàng Minh Nhâm 1953 – 1974
- Hoàng Văn Vinh 1939 – 1968
- Hoàng Văn Điểm 1947 – 1972
- Khuất Duy Nghiêm 1952 – 1976
- Khuất Duy Thạch 1949 – 1970
- Kiều Văn Sen Hy sinh 1953
- Lê Hồng Luân 1951 – 1973
- Lê Minh Sang 1948 – 1971
- Lê Minh Tuyên 1940 – 1967
- Lê Văn Duệ 1947 – 1973
- Lê Văn Tư 1940 – 1970
- Lê Văn Vui 1957 – 1979
- Man Viết Dậu 1957 – 1978
- Man Viết Hán 1954 – 1974
- Man Viết Nho 1944 – 1974
- Man Viết Đoài 1953 – 1975
- Nguyễn Hữu Kim 1954 – 1974
- Nguyễn Trường Sơn 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Chính 1950 – 1975
- Nguyễn Văn Hanh 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Hà 1955 – 1978
- Nguyễn Văn Lục 1959 – 1978
- Nguyễn Văn Mươi 1938 – 1971
- Nguyễn Văn Mục Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Niên 1955 – 1975
- Nguyễn Văn Phấn 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Quả 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Thanh 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Thi 1947 – 1954
- Nguyễn Văn Tươi 1937 – 1968
- Nguyễn Văn Tạo 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Đính 1925 – 1972
- Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1949
- Nguyễn Đình Học 1950 – 1972
- Phan Thị Vẽ 1950 – 1968
- Phan Văn Chuột Hy sinh 1953
- Phan Văn Thúc Hy sinh 1949
- Phan Văn Trạch Hy sinh 1952
- Quách Văn Cổ Hy sinh 1949
- Quách Văn Hộ 1918 – 1950
- Quách Văn Thính 1953 – 1971
- Quách Văn Thể 1950 – 1969
- Quách Văn Toàn 1946 – 1968
- Quách Văn Xuân 1945 – 1964
- Trương Ngọc Vỵ 1947 – 1972
- Trương Quang Phúc 1947 – 1973
- Trương Văn Bung 1939 – 1968
- Trương Văn Thoái 1949 – 1970
- Trương Văn Thuận Hy sinh 1953
- Trương Văn Vang 1953 – 1975
- Trương Văn Đối 1936 – 1969
- Trương Văn Ước 1948 – 1972
- Trương Văn ất 1940 – 1966
- Trịnh Xuân Ngữ 1952 – 1973
- Vũ Khắc Bình 1950 – 1968
- Vũ Mạnh Kim 1955 – 1978
- Vũ Thế Trúc 1948 – 1973
- Vũ Văn Cán 1950 – 1971
- Vũ Văn Khóm 1946 – 1966
- Vũ Văn Thống 1950 – 1968
- Vũ Văn Tò 1932 – 1968
- Vũ Văn Vịnh 1947 – 1969
- Đàm Quang Tạo 1948 – 1969
- Đào Quang An 1949 – 1968
- Đặng Văn Thơ Hy sinh 1971
- Đặng Văn Tuy 1943 – 1973
- Đỗ Hữu Đính Hy sinh 1946
- Đỗ Mạnh Truỳ 1939 – 1969
- Đỗ Tiến ý 1946 – 1966
- Đỗ Trọng Cầm 1948 – 1974
- Đỗ Văn Bản Hy sinh 1947
- Đỗ Văn Huấn Hy sinh 1950
- Đỗ Văn Khanh 1951 – 1972
- Đỗ Văn Lập 1950 – 1973
- Đỗ Văn Được 1950 – 1973