Nghĩa trang xã Xuân Phú
Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
138 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Văn Bày 1952 – 1974
- Dương Văn Cự 1926 – 1954
- Dương Văn Hội 1925 – 1954
- Dương Văn Hợi 1946 – 1968
- Dương Văn Lân 1938 – 1967
- Dương Văn Muôn 1951 – 1971
- Dương Văn Quang 1959 – 1978
- Dương Văn Thân 1955 – 1977
- Dương Văn Tiến 1955 – 1974
- Dương Văn Tiến 1953 – 1974
- Dương Văn Triệu 1947 – 1967
- Dương Văn Tài 1927 – 1951
- Dương Văn Tý 1929 – 1954
- Hoàng Trung Chấp 1930 – 1951
- Hoàng Trung Quyền 1950 – 1971
- Hoàng Trung Thành 1953 – 1979
- Hoàng Trung Đang 1942 – 1967
- Hoàng Trọng Thắng 1931 – 1973
- Hoàng Văn Bang 1950 – 1975
- Hoàng Văn Hiển 1956 – 1975
- Hoàng Văn Hiệp 1930 – 1948
- Hoàng Văn Hoà 1957 – 1977
- Hoàng Văn Lượt 1947 – 1970
- Hoàng Văn Miêng 1923 – 1949
- Hoàng Văn Nhâm 1951 – 1974
- Hoàng Văn Tam 1965 – 1985
- Hoàng Đoài Huy 1952 – 1974
- Hoàng Đông Bét 1924 – 1950
- Hoàng Đông Bỉnh 1940 – 1967
- Hoàng Đông Dương 1928 – 1948
- Hoàng Đông Hoạch 1949 – 1971
- Hoàng Đông Khánh 1940 – 1969
- Hoàng Đông Kết 1960 – 1980
- Hoàng Đông Lệ 1948 – 1968
- Hoàng Đông Nại 1938 – 1970
- Hoàng Đông Thiện 1948 – 1966
- Hoàng Đông Tiện 1947 – 1970
- Hoàng Đông Tỵ 1951 – 1975
- Hoàng Đông Đại 1957 – 1978
- Hoàng Đông Đạm 1930 – 1951
- Hà Văn Soạn 1935 – 1965
- Hà Văn Đạt 1940 – 1966
- Khuát Văn Thuỷ 1929 – 1951
- Khuất Duy Lương 1938 – 1967
- Khuất Văn Bài 1930 – 1953
- Khuất Văn Lâm 1924 – 1949
- Khuất Văn Quang 1954 – 1975
- Khuất Văn Tý 1934 – 1968
- Khuất Đức Tiến 1953 – 1971
- Khất Văn Khoa 1926 – 1949
- Lê Văn Thành 1955 – 1975
- Lê Đoài An 1943 – 1966
- Lê Đoài Khánh 1944 – 1970
- Lê Đình Huỳnh 1945 – 1972
- Nguyễn Bắc Khiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bắc Khương 1947 – 1969
- Nguyễn Bắc Nhiều 1930 – 1949
- Nguyễn Bắc Quyển 1934 – 1968
- Nguyễn Bắc Sáu 1924 – 1950
- Nguyễn Bắc Sắc 1920 – 1951
- Nguyễn Bắc Thố 1932 – 1952
- Nguyễn Bắc Tím 1953 – 1972
- Nguyễn Bắc ấn 1943 – 1972
- Nguyễn Công Lý 1958 – 1979
- Nguyễn Hữu Giới 1918 – 1948
- Nguyễn Hữu Hội 1949 – 1968
- Nguyễn Hữu Đức 1953 – 1975
- Nguyễn Mạnh Đức 1950 – 1969
- Nguyễn Nam Khuyên 1924 – 1951
- Nguyễn Nam Lưu 1951 – 1971
- Nguyễn Nam Nga 1944 – 1969
- Nguyễn Nam Ngang 1950 – 1968
- Nguyễn Nam Nguyện Hy sinh 1950
- Nguyễn Nam Nữ 1929 – 1950
- Nguyễn Nam Quyền 1928 – 1952
- Nguyễn Nam Vạn 1952 – 1973
- Nguyễn Nam Đảm 1954 – 1974
- Nguyễn Như Bích 1933 – 1976
- Nguyễn Quang Dụng 1906 – 1951
- Nguyễn Quang Lợi 1954 – 1974
- Nguyễn Quang Mỹ 1940 – 1968
- Nguyễn Quang Nhâm 1945 – 1968
- Nguyễn Thanh Hà 1934 – 1968
- Nguyễn Thanh Sơn 1949 – 1971
- Nguyễn Thương Đào 1928 – 1954
- Nguyễn Tiến Thịnh 1947 – 1970
- Nguyễn Trung Tôn 1960 – 1980
- Nguyễn Trọng Phu 1933 – 1969
- Nguyễn Tây Báo 1930 – 1950
- Nguyễn Tây Lê 1926 – 1949
- Nguyễn Tây Lừng 1953 – 1972
- Nguyễn Tây Phiếm 1932 – 1970
- Nguyễn Tây Tê 1927 – 1950
- Nguyễn Văn Chử Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Cầu 1925 – 1954
- Nguyễn Văn Dy 1924 – 1949
- Nguyễn Văn Hậu 1944 – 1969
- Nguyễn Văn Lương 1944 – 1970
- Nguyễn Văn Mạnh 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Ngọc 1958 – 1978