Nghĩa trang xã Viên Nội

Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội

153 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Tiến Dụng 1943 – 1970
  2. Bùi Văn Hiểu 1950 – 1969
  3. Bùi Văn Kim Hy sinh 1966
  4. Bùi Văn Lay Hy sinh 1966
  5. Bùi Văn Minh 1937 – 1967
  6. Bùi Văn Nít 1920 – 1948
  7. Bùi Văn Sự 1959 – 1972
  8. Bùi Văn Thanh 1929 – 1952
  9. Bùi Văn Tiến 1959 – 1979
  10. Bùi Văn Vy Sinh 1947
  11. Bùi Văn Xếp Sinh 1938
  12. Hồ Hải Minh 1955 – 1974
  13. Hồ Viết Trang 1940 – 1968
  14. Hồ Văn Dương 1925 – 1950
  15. Hồ Văn Thái 1956 – 1975
  16. Hồ Văn Tuyết 1942 – 1969
  17. Kim Bài Thành 1955 – 1974
  18. Kim Bùi Khiết Hy sinh 1959
  19. Kim Bùi Lợi Hy sinh 1967
  20. Kim Bùi Sơn 1941 – 1979
  21. Kim Văn Phẩm 1918 – 1954
  22. Kim Đình Lợi 1949 – 1972
  23. Lê Văn Khoát Hy sinh 1967
  24. Nghiêm Văn Liêm 1920 – 1950
  25. Nguyễn Bá Bình 1928 – 1946
  26. Nguyễn Bỉnh 1926 – 1947
  27. Nguyễn Công Kỳ Hy sinh 1979
  28. Nguyễn Danh Chinh 1942 – 1967
  29. Nguyễn Danh Chất 1958 – 1979
  30. Nguyễn Danh Ngọc 1930 – 1967
  31. Nguyễn Danh Thiệu 1950 – 1969
  32. Nguyễn Duy Hiếu 1928 – 1947
  33. Nguyễn Duy Hoà 1938 – 1969
  34. Nguyễn Duy Phong 1950 – 1971
  35. Nguyễn Duy Thảo 1928 – 1946
  36. Nguyễn Duy Thắng 1949 – 1970
  37. Nguyễn Duy Tưởng 1943 – 1965
  38. Nguyễn Hữu Chức 1956 – 1978
  39. Nguyễn Hữu Dục 1946 – 1967
  40. Nguyễn Hữu Hành 1960 – 1979
  41. Nguyễn Hữu Minh 1921 – 1947
  42. Nguyễn Hữu Phụng 1943 – 1969
  43. Nguyễn Hữu Quý 1943 – 1967
  44. Nguyễn Hữu Thuần 1931 – 1947
  45. Nguyễn Hữu Thọ 1953 – 1972
  46. Nguyễn Hữu Tiến 1940 – 1970
  47. Nguyễn Hữu Tuệ 1950 – 1968
  48. Nguyễn Hữu Tý 1923 – 1947
  49. Nguyễn Khắc Tiến Hy sinh 1953
  50. Nguyễn Mạnh Khiêm Hy sinh 1963
  51. Nguyễn Ngọc Lý 1953 – 1972
  52. Nguyễn Quốc Thiệu 1949 – 1970
  53. Nguyễn Sỹ Tuân 1926 – 1950
  54. Nguyễn Thanh Hải 1959 – 1986
  55. Nguyễn Thế Thành 1964 – 1984
  56. Nguyễn Tiến Tường 1956 – 1979
  57. Nguyễn Trọng Bẩm 1940 – 1968
  58. Nguyễn Trọng Sơn 1926 – 1951
  59. Nguyễn Tấn Cừ 1935 – 1968
  60. Nguyễn Tất Hưng 1951 – 1970
  61. Nguyễn Viết Khánh Hy sinh 1966
  62. Nguyễn Văn Bài 1941 – 1967
  63. Nguyễn Văn Chi 1927 – 1949
  64. Nguyễn Văn Chiêu Sinh 1940
  65. Nguyễn Văn Chế 1950 – 1972
  66. Nguyễn Văn Cơ 1945 – 1970
  67. Nguyễn Văn Dung 1953 – 1972
  68. Nguyễn Văn Dơi 1950 – 1974
  69. Nguyễn Văn Hiệt 1915 – 1951
  70. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Văn Nghiên 1918 – 1950
  72. Nguyễn Văn Nhượng 1927 – 1947
  73. Nguyễn Văn Nhị 1915 – 1951
  74. Nguyễn Văn Phòng 1929 – 1954
  75. Nguyễn Văn Phòng 1938 – 1954
  76. Nguyễn Văn Phú 1926 – 1946
  77. Nguyễn Văn Phụng 1930 – 1950
  78. Nguyễn Văn Quang 1955 – 1978
  79. Nguyễn Văn Quyền 1944 – 1968
  80. Nguyễn Văn Sâm 1928 – 1947
  81. Nguyễn Văn Thiết 1947 – 1967
  82. Nguyễn Văn Thiệu 1949 – 1972
  83. Nguyễn Văn Thú 1926 – 1946
  84. Nguyễn Văn Thơ 1932 – 1951
  85. Nguyễn Văn Thạch 1930 – 1950
  86. Nguyễn Văn Tiền 1928 – 1950
  87. Nguyễn Văn Tính 1898 – 1949
  88. Nguyễn Văn Tý 1944 – 1966
  89. Nguyễn Văn Tạ 1928 – 1949
  90. Nguyễn Văn Định 1928 – 1949
  91. Nguyễn Văn Đồng 1919 – 1948
  92. Nguyễn Xuân Mùi 1945 – 1973
  93. Nguyễn Xuân Đài 1949 – 1971
  94. Nguyễn Đình Hưởng 1946 – 1968
  95. Nguyễn Đình Minh Hy sinh 1973
  96. Nguyễn Đình Quang 1952 – 1972
  97. Nguyễn Đình Thịnh 1924 – 1947
  98. Nguyễn Đình Thực 1950 – 1970
  99. Nguyễn Đình Đạt 1959 – 1979
  100. Nguyễn Đô Lương 1933 – 1970