Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Văn Tự, Hà Nội
Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội
89 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Doãn Mạnh Hà 1959 – 1979
- Doãn Mạnh Thuần 1948 – 1969
- Doãn Văn Chuyên 1929 – 1956
- Doãn Văn Lãm 1960 – 1979
- Doãn Văn Lập 1927 – 1951
- Doãn Văn Lễ 1960 – 1979
- Doãn Văn Ngang 1927 – 1951
- Doãn Văn Nhật 1925 – 1950
- Doãn Văn Phao 1917 – 1951
- Dương Văn Bi 1945 – 1968
- Dương Văn Giáp 1945 – 1966
- Dương Văn Hanh 1940 – 1968
- Dương Văn Hoa 1957 – 1978
- Dương Văn Tuyến 1946 – 1969
- Dương Văn Đúc 1947 – 1970
- Dương Văn ất 1950 – 1970
- Hoàng Ngọc Lân 1945 – 1966
- Lê Hồng Tĩnh 1946 – 1972
- Lê Mạnh Thường 1938 – 1967
- Lê Văn Hay 1945 – 1965
- Nguyễn Quốc Việt 1929 – 1952
- Nguyễn Thị Liểu 1928 – 1952
- Nguyễn Thị Tuyết 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Chiến 1922 – 1951
- Nguyễn Văn Kế 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Lũng 1935 – 1966
- Nguyễn Văn Nam 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Thanh 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Toan 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Tuân 1922 – 1950
- Nguyễn Văn Ty 1925 – 1951
- Nguyễn Văn Vọng 1950 – 1975
- Nguyễn Văn Đỉnh 1945 – 1964
- Nguyễn Văn Đồng 1945 – 1974
- Nguyễn Xuân Lập 1950 – 1975
- Ngô Gia Khánh 1927 – 1950
- Ngô Văn Thước 1924 – 1951
- Phạm Chí Phương 1950 – 1973
- Phạm Quốc Mâu 1944 – 1971
- Phạm Quốc Ninh 1947 – 1972
- Phạm Thanh Cường 1940 – 1969
- Phạm Văn Hợp 1950 – 1972
- Phạm Văn Khải 1941 – 1970
- Phạm Văn Kiều 1948 – 1968
- Phạm Văn Thích 1950 – 1968
- Phạm Văn Tạ 1920 – 1949
- Phạm Đình Cương 1952 – 1972
- Phạm Đắc Hiếu 1944 – 1969
- Trinh Văn Sím 1950 – 1969
- Trinh Xuân Điển 1946 – 1969
- Trần Thị Hán 1928 – 1951
- Trần Văn Lan 1951 – 1972
- Trần Văn Mông 1924 – 1951
- Trần Văn Đích 1949 – 1968
- Trịnh Văn Gỗ 1926 – 1949
- Trịnh Văn Khu 1959 – 1979
- Trịnh Văn Luận 1948 – 1968
- Trịnh Văn Ngưu 1912 – 1950
- Trịnh Văn Nhã 1950 – 1973
- Trịnh Văn Quê 1925 – 1948
- Trịnh Văn Quí 1941 – 1968
- Trịnh Văn Tách 1928 – 1948
- Trịnh Văn Đấu 1923 – 1951
- Trịnh Xuân Kha 1959 – 1978
- Trịnh Xuân Phong 1945 – 1973
- Trịnh Xuân Phúc 1940 – 1968
- Tạ Hồng Phong 1950 – 1978
- Tạ Văn Bật 1925 – 1950
- Vũ Văn Ban 1945 – 1968
- Vũ Văn Bạt 1920 – 1951
- Vũ Văn Chiến 1924 – 1952
- Vũ Văn Hoá 1937 – 1966
- Vũ Văn Pháp 1925 – 1946
- Vũ Văn Đang 1945 – 1971
- Vũ Văn Đại 1918 – 1951
- Vũ Đình Cường 1923 – 1951
- Đinh Văn Chuyên 1928 – 1952
- Đinh Văn Chế 1942 – 1969
- Đinh Văn Thêm 1921 – 1952
- Đinh Văn Tuân 1945 – 1968
- Đinh Văn Tác 1920 – 1950
- Đinh Văn Đạm 1950 – 1950
- Đinh Xuân Mỹ 1939 – 1968
- Đào Mạnh Hiển 1945 – 1970
- Đào Ngọc Hoa 1949 – 1969
- Đào Văn Hà 1921 – 1952
- Đào Văn Khôi 1957 – 1975
- Đào Văn Thụ 1928 – 1969
- Đào Văn Tập 1941 – 1968