Nghĩa trang xã Vân Từ
Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội
150 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Huy Mẫn 1927 – 1952
- Bùi Huy Thịnh 1943 – 1967
- Bùi Minh Đức 1950 – 1970
- Bùi Quang Vinh 1944 – 1968
- Bùi Thế Mỹ 1940 – 1967
- Bùi Văn Linh 1945 – 1968
- Bùi Văn Luy 1927 – 1950
- Bùi Văn Tú 1940 – 1968
- Chu Huy Chương Hy sinh 1946
- Chu Mộng Dần 1938 – 1966
- Chu Văn Đĩa 1910 – 1950
- Dương Anh Ngọc 1949 – 1971
- Dương Bá Ninh 1931 – 1951
- Dương Thanh Sơn 1939 – 1967
- Dương Văn Bình 1950 – 1972
- Dương Văn Chinh Sinh 1964
- Dương Văn Hán 1925 – 1947
- Dương Văn Hương 1949 – 1969
- Dương Văn Nghệ 1941 – 1966
- Dương Văn Thận Sinh 1921
- Dương Văn Tịch 1949 – 1967
- Dương Văn Uy 1947 – 1967
- Dương Văn Viễn 1954 – 1975
- Dương Văn Vỵ 1943 – 1968
- Dương Đình Nhu 1947 – 1973
- Dương Đức Lễ 1937 – 1968
- Hoàng Minh Quang 1947 – 1972
- Hoàng Quang Vinh Hy sinh 1967
- Hoàng Văn Bình 1947 – 1972
- Hoàng Văn Chiêm 1930 – 1954
- Hoàng Văn Côn 1926 – 1951
- Hoàng Văn Diện 1927 – 1947
- Hoàng Văn Hữu 1948 – 1971
- Hoàng Văn Khoá 1940 – 1967
- Hoàng Văn Lâm 1960 – 1979
- Hoàng Văn Y 1948 – 1971
- Hoàng Xuân Lâm 1944 – 1968
- Hoàng Xuân Phu 1941 – 1967
- Hoàng Đình Huệ 1925 – 1952
- Hoàng Đình Quý 1924 – 1950
- Hoàng Đình Trọng 1943 – 1969
- Lê Xuân Mới 1922 – 1966
- Nguyễn Cao Kế 1949 – 1974
- Nguyễn Chí Thành 1956 – 1975
- Nguyễn Cơ Thành 1921 – 1946
- Nguyễn Huy Khương 1921 – 1947
- Nguyễn Huy Tưởng 1942 – 1968
- Nguyễn Hồng Nam 1946 – 1969
- Nguyễn Hữu Giảng Hy sinh 1947
- Nguyễn Khắc Hiếu 1958 – 1979
- Nguyễn Khắc Lợi Hy sinh 1952
- Nguyễn Khắc Sắc 1930 – 1950
- Nguyễn Khắc Thu 1952 – 1972
- Nguyễn Mạnh Chí 1946 – 1966
- Nguyễn Mạnh Hởi 1948 – 1970
- Nguyễn Ngọc Bao 1942 – 1973
- Nguyễn Ngọc Dung 1923 – 1952
- Nguyễn Ngọc Liền 1945 – 1968
- Nguyễn Phúc Hải 1943 – 1969
- Nguyễn Quang Bảng 1943 – 1966
- Nguyễn Quang Hưng 1945 – 1967
- Nguyễn Thanh Sơn 1944 – 1968
- Nguyễn Thiện Hiển 1944 – 1965
- Nguyễn Thành Hương 1950 – 1972
- Nguyễn Thế Dân 1952 – 1972
- Nguyễn Thị Hà 1949 – 1972
- Nguyễn Thị Hằng 1950 – 1972
- Nguyễn Tiến Lễ 1948 – 1972
- Nguyễn Tiến Đạt 1931 – 1967
- Nguyễn Văn An 1926 – 1952
- Nguyễn Văn Biều 1923 – 1947
- Nguyễn Văn Bé 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Bưởi 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Chinh 1956 – 1974
- Nguyễn Văn Chương 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Chỉ 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Công 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Gia Sinh 1927
- Nguyễn Văn Giáo 1925 – 1948
- Nguyễn Văn Gòng 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Huấn 1915 – 1953
- Nguyễn Văn Hy 1918 – 1950
- Nguyễn Văn Hùng 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Hương 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Hưởng 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Hạ 1909 – 1952
- Nguyễn Văn Hữu 1937 – 1966
- Nguyễn Văn Khúc Hy sinh 1946
- Nguyễn Văn Kiến 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Kiến 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Liên 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Láng 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Lộc 1927 – 1947
- Nguyễn Văn Mãi 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Ngãi 1929 – 1953
- Nguyễn Văn Phúc 1958 – 1979
- Nguyễn Văn Phúc 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Phúc 1959 – 1980
- Nguyễn Văn Quang 1941 – 1972
- Nguyễn Văn Sinh 1941 – 1966