Nghĩa trang xã Văn Hoàng

Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

136 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Như Khoa 1940 – 1975
  2. Dương Văn Biến 1940 – 1967
  3. Dương Văn Bản 1943 – 1971
  4. Dương Văn Bản Hy sinh 1954
  5. Dương Văn Chuyên 1940 – 1966
  6. Dương Văn Kỳ 1946 – 1966
  7. Dương Văn Kỳ 1959 – 1979
  8. Dương Văn Minh 1940 – 1967
  9. Dương Văn Mặc 1945 – 1968
  10. Dương Văn Sở 1950 – 1970
  11. Dương Văn Thịnh Hy sinh 1949
  12. Dương Văn Trác 1938 – 1969
  13. Dương Văn Yên Hy sinh 1952
  14. Lê Văn Hiến 1950 – 1967
  15. Lê Văn Nhạ 1950 – 1975
  16. Lê Văn Quân 1947 – 1971
  17. Lê Văn Thảo 1947 – 1966
  18. Lê Văn Trụ 1957 – 1980
  19. Nghiêm Hồng Sơn 1954 – 1979
  20. Nghiêm Văn Bốn Hy sinh 1952
  21. Nghiêm Văn Giang 1937 – 1972
  22. Nghiêm Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nghiêm Văn Lư 1940 – 1968
  24. Nghiêm Văn Lưỡng 1940 – 1966
  25. Nghiêm Văn Lực Hy sinh 1952
  26. Nghiêm Văn Ngữ 1940 – 1967
  27. Nghiêm Văn Oanh 1947 – 1968
  28. Nghiêm Văn Phú 1950 – 1972
  29. Nghiêm Văn Thìn 1948 – 1972
  30. Nghiêm Văn Tỉnh 1940 – 1970
  31. Nghiêm Văn Viên Hy sinh 1952
  32. Nghiêm Văn Việt 1957 – 1979
  33. Nguyễn Hồng Thắm 1954 – 1980
  34. Nguyễn Thị Nhã Hy sinh 1954
  35. Nguyễn Tiến Lực 1948 – 1971
  36. Nguyễn Văn Chiêm 1947 – 1968
  37. Nguyễn Văn Cát 1945 – 1969
  38. Nguyễn Văn Cõi 1940 – 1969
  39. Nguyễn Văn Cửu 1942 – 1969
  40. Nguyễn Văn Dư 1936 – 1969
  41. Nguyễn Văn Dừa 1941 – 1970
  42. Nguyễn Văn Hiền 1938 – 1969
  43. Nguyễn Văn Hoành 1938 – 1966
  44. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1972
  45. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1952
  46. Nguyễn Văn Hội 1937 – 1970
  47. Nguyễn Văn Khôi 1948 – 1972
  48. Nguyễn Văn Kiệm 1953 – 1979
  49. Nguyễn Văn Ky 1925 – 1952
  50. Nguyễn Văn Lến 1947 – 1967
  51. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1954
  52. Nguyễn Văn Mên 1942 – 1969
  53. Nguyễn Văn Mạn 1941 – 1969
  54. Nguyễn Văn Mịch 1947 – 1967
  55. Nguyễn Văn Nghênh 1948 – 1966
  56. Nguyễn Văn Nguyên 1925 – 1945
  57. Nguyễn Văn Ngát 1938 – 1967
  58. Nguyễn Văn Ngạc 1949 – 1968
  59. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1954
  60. Nguyễn Văn Ngừng 1953 – 1975
  61. Nguyễn Văn Nhượng Hy sinh 1949
  62. Nguyễn Văn Nhạn Hy sinh 1946
  63. Nguyễn Văn Nhật Hy sinh 1952
  64. Nguyễn Văn Quang 1963 – 1984
  65. Nguyễn Văn Quy Hy sinh 1952
  66. Nguyễn Văn Thanh 1940 – 1972
  67. Nguyễn Văn Thiệu Hy sinh 1951
  68. Nguyễn Văn Thuể 1951 – 1969
  69. Nguyễn Văn Thái 1940 – 1966
  70. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1954
  71. Nguyễn Văn Thú Hy sinh 1950
  72. Nguyễn Văn Toàn 1949 – 1969
  73. Nguyễn Văn Tài 1948 – 1968
  74. Nguyễn Văn Tâm 1940 – 1968
  75. Nguyễn Văn Tê 1914 – 1949
  76. Nguyễn Văn Tú 1940 – 1968
  77. Nguyễn Văn Tương Hy sinh 1949
  78. Nguyễn Văn Tầu Hy sinh 1950
  79. Nguyễn Văn Vinh 1950 – 1974
  80. Nguyễn Văn Việt 1939 – 1972
  81. Nguyễn Văn Vĩnh 1954 – 1972
  82. Nguyễn Văn Vụ 1944 – 1966
  83. Nguyễn Văn Đoài 1952 – 1972
  84. Nguyễn Văn Đoàn 1937 – 1969
  85. Nguyễn Văn Đóm 1940 – 1968
  86. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1952
  87. Nguyễn Văn Đợi 1938 – 1966
  88. Nguyễn Đăng Phong 1941 – 1969
  89. Nguỹen Thị Lưu Hy sinh 1954
  90. Ngô Văn Quần 1942 – 1968
  91. Ngô Văn Thạc Hy sinh 1953
  92. Phạm Tùng Lâm 1939 – 1967
  93. Phạm Văn Minh 1940 – 1969
  94. Phạm Văn Ngôi Hy sinh 1951
  95. Phạm Văn Đông 1938 – 1966
  96. Trần Văn Chuôn 1940 – 1968
  97. Tạ Văn Mạnh 1946 – 1972
  98. Tạ Văn Thích 1950 – 1973
  99. Vũ Văn Bi Hy sinh 1950
  100. Vũ Văn Huy 1948 – 1966