Nghĩa trang xã Vân Hoà

Huyện Ba Vì, Hà Nội

100 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Bách 1950 – 1968
  2. Bùi Văn Bằng 1923 – 1949
  3. Bùi Văn Chính 1941 – 1968
  4. Bùi Văn Duyệt 1918 – 1949
  5. Bùi Văn Giang 1945 – 1968
  6. Bùi Văn Huệ 1932 – 1949
  7. Bùi Văn Hồ Hy sinh 1949
  8. Bùi Văn Khi 1946 – 1972
  9. Bùi Văn Lan 1947 – 1968
  10. Bùi Văn Minh 1946 – 1966
  11. Bùi Văn Nghiêm 1926 – 1950
  12. Bùi Văn Phấn Hy sinh 1949
  13. Bùi Văn Quí Hy sinh 1947
  14. Bùi Văn Tính Hy sinh 1975
  15. Bùi Văn Tịch 1921 – 1949
  16. Bùi Văn Xuân Hy sinh 1967
  17. Bùi Văn Được 1952 – 1973
  18. Bùi Văn Đại Hy sinh 1968
  19. Bùi Văn Định 1961 – 1979
  20. Bùi Văn Độ Hy sinh 1971
  21. Bùi Văn ất 1921 – 1948
  22. Hoàng Thị Cam 1944 – 1954
  23. Hoàng Văn Bằng 1952 – 1972
  24. Hoàng Văn Kỷ 1945 – 1971
  25. Hoàng Văn Miêu 1935 – 1974
  26. Hoàng Văn Nhân 1922 – 1954
  27. Hoàng Văn Thực 1950 – 1972
  28. Hoàng Văn Tiến Hy sinh 1952
  29. Hoàng Văn Tắc 1936 – 1969
  30. Hà Văn Tanh 1930 – 1954
  31. Hà Văn Tu Hy sinh 1968
  32. Khuất Khắc Sỹ 1951 – 1971
  33. Khuất Văn Chiến 1948 – 1975
  34. Khuất Văn Lượng 1954 – 1974
  35. Khuất Văn Nghiêm 1948 – 1968
  36. Khuất Văn Đông 1923 – 1952
  37. Kiều Văn Khanh 1967 – 1985
  38. Lê Hữu Chiếu 1947 – 1968
  39. Lê Văn Thưởng 1949 – 1968
  40. Nguyễn Gia Oán 1954 – 1972
  41. Nguyễn Hoài Lý 1952 – 1970
  42. Nguyễn Như Việt 1955 – 1974
  43. Nguyễn Văn Bái 1954 – 1975
  44. Nguyễn Văn Bình 1933 – 1954
  45. Nguyễn Văn Bình 1938 – 1972
  46. Nguyễn Văn Bòng 1924 – 1954
  47. Nguyễn Văn Bạn 1918 – 1952
  48. Nguyễn Văn Chúc 1926 – 1954
  49. Nguyễn Văn Chức 1938 – 1972
  50. Nguyễn Văn Cười 1950 – 1974
  51. Nguyễn Văn Cảnh 1925 – 1949
  52. Nguyễn Văn Cầm 1951 – 1973
  53. Nguyễn Văn Cận 1941 – 1968
  54. Nguyễn Văn Dệ 1940 – 1970
  55. Nguyễn Văn Dự 1947 – 1967
  56. Nguyễn Văn Huệ 1951 – 1968
  57. Nguyễn Văn Họp Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn Hồng 1942 – 1968
  59. Nguyễn Văn Kiểu 1945 – 1969
  60. Nguyễn Văn Kín 1950 – 1973
  61. Nguyễn Văn Kền 1937 – 1967
  62. Nguyễn Văn Kỷ 1945 – 1970
  63. Nguyễn Văn Lắc 1950 – 1971
  64. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Văn Mưu 1954 – 1970
  66. Nguyễn Văn Mẹo Hy sinh 1952
  67. Nguyễn Văn Mừng 1935 – 1966
  68. Nguyễn Văn Nghiệp 1947 – 1968
  69. Nguyễn Văn Nghị 1946 – 1972
  70. Nguyễn Văn Ngọc 1961 – 1979
  71. Nguyễn Văn Nươm 1930 – 1968
  72. Nguyễn Văn Phú 1952 – 1970
  73. Nguyễn Văn Quế 1945 – 1966
  74. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1953
  75. Nguyễn Văn Sổ 1917 – 1952
  76. Nguyễn Văn Thiệu 1949 – 1969
  77. Nguyễn Văn Thích 1950 – 1968
  78. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1949
  79. Nguyễn Văn Đào 1952 – 1971
  80. Nguyễn Văn Được 1949 – 1968
  81. Nguyễn Văn Được 1941 – 1965
  82. Nguyễn Văn Đậu 1952 – 1973
  83. Nguyễn Văn Động 1923 – 1952
  84. Nguyễn Văn Ước 1948 – 1966
  85. Nguyễn Xuân Ngọc 1949 – 1974
  86. Phùng Văn Thường 1960 – 1979
  87. Phùng Văn Đễ 1936 – 1953
  88. Vũ Ngọc Bang Hy sinh 1968
  89. Vũ Văn Hoà 1956 – 1978
  90. Đinh Văn Cát 1936 – 1968
  91. Đinh Văn Cử 1948 – 1971
  92. Đinh Văn Lụa 1932 – 1953
  93. Đinh Văn Phú 1953 – 1973
  94. Đinh Văn Thạch 1946 – 1967
  95. Đinh Văn Tràng 1926 – 1953
  96. Đinh Văn Tài 1922 – 1949
  97. Đinh Văn ồn 1946 – 1969
  98. Đào Ngọc Sĩ 1940 – 1962
  99. Đỗ Văn Hiền 1951 – 1973
  100. Đỗ Văn Sơn Sinh 1955