Nghĩa trang xã Vân Côn

Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

142 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Hảo 1940 – 1967
  2. Cao Văn Kiến 1946 – 1967
  3. Cao Văn Lực 1957 – 1979
  4. Cao Văn Ngữ 1927 – 1950
  5. Chu Quang Khang 1927 – 1952
  6. Chu Quang Khải 1922 – 1949
  7. Chu Quang Nhân 1906 – 1950
  8. Chu Quang Quảng 1921 – 1951
  9. Chu Quang Tiếp 1950 – 1974
  10. Chu Quang Đức 1929 – 1951
  11. Hoàng Trung Thông 1937 – 1969
  12. Hoàng Văn Nhâm 1945 – 1970
  13. Hoàng Văn Tiếu 1955 – 1975
  14. Kiều Bá Chức 1925 – 1953
  15. Kiều Bá Xã 1936 – 1968
  16. Lê Thị Sơn 1923 – 1953
  17. Lê Văn Kiệu 1942 – 1972
  18. Lê Văn Đối 1919 – 1953
  19. Lê Văn ổn 1927 – 1953
  20. Nguyễn Chí Phái 1950 – 1972
  21. Nguyễn Chí Trình 1938 – 1967
  22. Nguyễn Công Bảo 1921 – 1950
  23. Nguyễn Công Mộc 1921 – 1950
  24. Nguyễn Doãn Miễn 1946 – 1972
  25. Nguyễn Doãn Tố 1951 – 1973
  26. Nguyễn Huy Có 1920 – 1947
  27. Nguyễn Hữu Hinh 1926 – 1951
  28. Nguyễn Hữu Tễu 1954 – 1972
  29. Nguyễn Sỹ Vận 1949 – 1972
  30. Nguyễn Trí Tài 1937 – 1969
  31. Nguyễn Trọng Thắng 1939 – 1969
  32. Nguyễn Trọng Đăng 1938 – 1966
  33. Nguyễn Tài Lễ 1916 – 1946
  34. Nguyễn Tài Qui 1940 – 1967
  35. Nguyễn Tài Ân 1918 – 1948
  36. Nguyễn Viết Cừ 1927 – 1951
  37. Nguyễn Viết Hải 1959 – 1978
  38. Nguyễn Viết Liệu 1946 – 1968
  39. Nguyễn Viết Múi 1947 – 1967
  40. Nguyễn Viết Sang 1939 – 1968
  41. Nguyễn Văn Bàn Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Bính 1943 – 1967
  43. Nguyễn Văn Bừu 1924 – 1948
  44. Nguyễn Văn Bữu 1927 – 1951
  45. Nguyễn Văn Chung 1949 – 1968
  46. Nguyễn Văn Chuông 1925 – 1949
  47. Nguyễn Văn Chẹ 1916 – 1947
  48. Nguyễn Văn Dòng 1927 – 1950
  49. Nguyễn Văn Dần 1921 – 1951
  50. Nguyễn Văn Hiểu 1943 – 1966
  51. Nguyễn Văn Huy 1916 – 1948
  52. Nguyễn Văn Hàm 1950 – 1974
  53. Nguyễn Văn Hởi 1938 – 1968
  54. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Văn Lập 1947 – 1969
  56. Nguyễn Văn Lực 1934 – 1968
  57. Nguyễn Văn Minh 1950 – 1968
  58. Nguyễn Văn Múi 1944 – 1972
  59. Nguyễn Văn Mạnh 1930 – 1951
  60. Nguyễn Văn Mẫn 1931 – 1951
  61. Nguyễn Văn Mộc 1948 – 1969
  62. Nguyễn Văn Nên 1934 – 1951
  63. Nguyễn Văn Phân 1928 – 1949
  64. Nguyễn Văn Quyền 1940 – 1968
  65. Nguyễn Văn Sáng 1936 – 1968
  66. Nguyễn Văn Sếu 1944 – 1968
  67. Nguyễn Văn Sự 1946 – 1968
  68. Nguyễn Văn Thoả 1946 – 1966
  69. Nguyễn Văn Thu 1953 – 1975
  70. Nguyễn Văn Thuần 1936 – 1968
  71. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn Thuận 1950 – 1973
  73. Nguyễn Văn Thêm 1934 – 1967
  74. Nguyễn Văn Trì 1946 – 1969
  75. Nguyễn Văn Tuyến 1938 – 1969
  76. Nguyễn Văn Tính 1948 – 1967
  77. Nguyễn Văn Tòng 1923 – 1950
  78. Nguyễn Văn Tú 1950 – 1970
  79. Nguyễn Văn Vì 1946 – 1970
  80. Nguyễn Văn Vịnh 1946 – 1968
  81. Nguyễn Văn Vịnh 1946 – 1968
  82. Nguyễn Văn Xuân 1938 – 1971
  83. Nguyễn Văn Đăng 1952 – 1975
  84. Nguyễn Văn Đổng 1922 – 1949
  85. Nguyễn Văn ổn 1952 – 1970
  86. Nguyễn Xuân Quý 1954 – 1975
  87. Nguyễn Đình Hưởng 1925 – 1951
  88. Nguyễn Đình Sang 1948 – 1968
  89. Nguyễn Đình Thân 1956 – 1978
  90. Nguyễn Đình Thích 1944 – 1973
  91. Nguyễn Đình Thức 1939 – 1971
  92. Nguyễn Đình Tuấn 1959 – 1978
  93. Nguyễn Đôn Diên 1923 – 1951
  94. Nguyễn Đôn Viền 1949 – 1968
  95. Nguyễn Đăng ấn 1939 – 1968
  96. Nguyễn Đắc Hạ 1946 – 1968
  97. Nguyễn Đắc Học 1960 – 1979
  98. Nguyễn Đắc Mậu 1946 – 1969
  99. Nguyễn Đắc Mậu 1947 – 1972
  100. Nguyễn Đắc Sáu 1925 – 1949