Nghĩa trang xã Vân Cốc
Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
605 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Chí Khôi 1937 – 1968
- Bùi Chí Thức 1951 – 1972
- Bùi Hùng Thịnh 1930 – 1969
- Bùi Hồng Hợi 1950 – 1971
- Bùi Hồng Khanh 1952 – 1971
- Bùi Hồng Vân Hy sinh 1969
- Bùi Ngọc Quỳnh 1944 – 1966
- Bùi Quang Bách 1939 – 1968
- Bùi Quang Hạnh Hy sinh 1953
- Bùi Quang Nhâm 1937 – 1967
- Bùi Quang Tường Hy sinh 1952
- Bùi Quang Xi 1944 – 1968
- Bùi Quang Độ 1944 – 1968
- Bùi Quý Dậu 1940 – 1966
- Bùi Quốc Hội 1934 – 1969
- Bùi Thanh Cần Hy sinh 1969
- Bùi Thế Công 1954 – 1973
- Bùi Thị Mùi Hy sinh 1957
- Bùi Trung Tính 1947 – 1976
- Bùi Tuấn Sửu 1942 – 1968
- Bùi Tá Vượng 1937 – 1969
- Bùi Văn Bàn 1938 – 1967
- Bùi Văn Bính 1935 – 1967
- Bùi Văn Canh 1947 – 1975
- Bùi Văn Chi Hy sinh 1951
- Bùi Văn Chinh Hy sinh 1952
- Bùi Văn Chung Hy sinh 1950
- Bùi Văn Cách 1949 – 1972
- Bùi Văn Giao 1935 – 1965
- Bùi Văn Hoan 1960 – 1979
- Bùi Văn Huấn Hy sinh 1970
- Bùi Văn Hùng 1960 – 1979
- Bùi Văn Hợi 1948 – 1968
- Bùi Văn Hợi 1938 – 1968
- Bùi Văn Hợp 1944 – 1967
- Bùi Văn Kim Hy sinh 1953
- Bùi Văn Kiêng 1953 – 1975
- Bùi Văn Kiền Hy sinh 1950
- Bùi Văn Long Hy sinh 1954
- Bùi Văn Lâm Hy sinh 1969
- Bùi Văn Lĩnh Hy sinh 1948
- Bùi Văn Lương Hy sinh 1954
- Bùi Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Minh Hy sinh 1953
- Bùi Văn Ngọ 1953 – 1974
- Bùi Văn Nhâm Hy sinh 1959
- Bùi Văn Nhâm Hy sinh 1968
- Bùi Văn Phúc 1954 – 1973
- Bùi Văn Phương Hy sinh 1954
- Bùi Văn Quang Hy sinh 1954
- Bùi Văn Sáu Hy sinh 1981
- Bùi Văn Sơn Hy sinh 1954
- Bùi Văn Thiều 1935 – 1972
- Bùi Văn Thiện 1945 – 1969
- Bùi Văn Thiện 1934 – 1970
- Bùi Văn Thuấn Hy sinh 1951
- Bùi Văn Thuật Hy sinh 1950
- Bùi Văn Thành 1949 – 1969
- Bùi Văn Thìn Hy sinh 1948
- Bùi Văn Thìn 1952 – 1981
- Bùi Văn Thìn Hy sinh 1979
- Bùi Văn Trung Hy sinh 1950
- Bùi Văn Trọng Hy sinh 1950
- Bùi Văn Tình Hy sinh 1952
- Bùi Văn Tý 1937 – 1972
- Bùi Văn Tý 1937 – 1967
- Bùi Văn Tăng Hy sinh 1950
- Bùi Văn Tẽo 1949 – 1975
- Bùi Văn Tửu 1934 – 1966
- Bùi Văn Vượng Hy sinh 1950
- Bùi Văn Xuân Hy sinh 1952
- Bùi Văn Đồng 1968 – 1986
- Bùi Văn Đức Hy sinh 1973
- Bùi Xuân Huê 1942 – 1969
- Bùi Xuân Hưởng 1943 – 1968
- Bùi Xuân Hợi 1943 – 1969
- Bùi Xuân Phong 1939 – 1966
- Bùi Xuân Tùng 1958 – 1978
- Bùi Xuân Vạn 1949 – 1969
- Bùi Đình Sáu 1960 – 1979
- Bùi Đình Tuất 1944 – 1970
- Bùi Đức Gia 1950 – 1972
- Bùi Đức Luân 1949 – 1970
- Cao Mạnh Hùng 1941 – 1969
- Cao Văn Kiến Hy sinh 1953
- Cao Văn Sinh 1929 – 1949
- Doãn Hồng Bích 1945 – 1969
- Doãn Hồng Mão 1944 – 1972
- Doãn Hồng Thanh 1948 – 1968
- Doãn Khắc Thăng 1952 – 1969
- Doãn Kế Chu 1937 – 1968
- Doãn Minh Hiền Hy sinh 1969
- Doãn Minh Thân 1944 – 1972
- Doãn Ngọc Ngân 1951 – 1967
- Doãn Ngọc Đích 1954 – 1975
- Doãn Quang Việt 1950 – 1972
- Doãn Thanh Dưỡng Hy sinh 1978
- Doãn Thanh Mạc 1947 – 1968
- Doãn Thành Dưỡng 1956 – 1978
- Doãn Thắng Đức 1941 – 1968