Nghĩa trang xã Văn Bình
Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
99 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Nhật Thành 1953 – 1972
- Bùi Trọng Liên 1932 – 1969
- Bùi Trọng Trung 1958 – 1971
- Bùi Văn Vòng 1920 – 1947
- Bùi Xuân Cao 1919 – 1948
- Dương Viết Giảng 1918 – 1952
- Dương Văn Cư 1929 – 1952
- Dương Văn Thịnh 1922 – 1953
- Huỳnh Dân 1959 – 1978
- Lê Thị Dịu 1929 – 1951
- Lê Trung Diệp 1948 – 1967
- Lê Trung Tiệp 1954 – 1978
- Lê Trung Đoàn 1958 – 1978
- Lê Trọng Diệu 1942 – 1979
- Lê Trọng Mứt 1960 – 1979
- Lê Trọng Viên 1926 – 1952
- Lưu Kim Luyện 1958 – 1978
- Lương Bạch Đằng 1922 – 1948
- Lương Khắc Hoá 1926 – 1954
- Lương Trọng Sập 1927 – 1950
- Lương Văn Cốc 1925 – 1952
- Lương Văn Hùng 1949 – 1972
- Lương Văn Sư 1926 – 1949
- Lương Văn Tư 1929 – 1950
- Nghiêm Xuân Khán 1946 – 1968
- Nghiêm Xuân Nhiên 1922 – 1948
- Nghiêm Xuân Thắng 1954 – 1972
- Nguyễn Chinh 1925 – 1948
- Nguyễn Danh Hiến 1923 – 1949
- Nguyễn Doãn Chế 1930 – 1954
- Nguyễn Doãn Huỳnh 1951 – 1973
- Nguyễn Doãn Phú 1946 – 1968
- Nguyễn Duy Tân 1958 – 1979
- Nguyễn Hữu Bạo 1966 – 1987
- Nguyễn Hữu Quyết 1929 – 1954
- Nguyễn Hữu Tỵ 1922 – 1950
- Nguyễn Hữu ánh 1937 – 1968
- Nguyễn Ngọc Hiển 1925 – 1951
- Nguyễn Thịnh 1918 – 1947
- Nguyễn Tiến Vượng 1919 – 1949
- Nguyễn Tiến Đông 1938 – 1968
- Nguyễn Trọng Vui 1954 – 1978
- Nguyễn Tuấn Côi 1924 – 1948
- Nguyễn Vinh Hùng 1955 – 1978
- Nguyễn Văn Chinh 1929 – 1949
- Nguyễn Văn Dẫn 1932 – 1951
- Nguyễn Văn Hoài 1954 – 1969
- Nguyễn Văn Lại 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Thuận 1937 – 1969
- Nguyễn Văn Thái 1938 – 1965
- Nguyễn Văn Thưởng 1930 – 1949
- Nguyễn Văn Trịnh 1939 – 1972
- Nguyễn Văn Tuyên 1922 – 1947
- Nguyễn Văn Tòng 1921 – 1954
- Nguyễn Văn Tôn 1926 – 1946
- Nguyễn Văn Đương 1926 – 1948
- Nguyễn Xuân Nguyên 1942 – 1967
- Nguyễn Đình Hiển 1922 – 1948
- Nguyễn Đình Hoá 1948 – 1969
- Nguyễn Đình Lùn Sinh 1919
- Nguyễn Đình Phái 1920 – 1949
- Nguyễn Đình Tẹo 1932 – 1950
- Nguyễn Đăng Thắng 1953 – 1972
- Nguyễn Đức Chiêu 1926 – 1950
- Nguyễn Đức Phước 1940 – 1968
- Ngô Văn Chiến 1953 – 1978
- Ngô Xuân Khoan 1940 – 1971
- Phan Côngn Cụm 1920 – 1947
- Phan Thanh Dũng 1960 – 1980
- Trần Bá Cam 1939 – 1966
- Trần Danh Thực 1957 – 1978
- Trần Hồng Nhật 1940 – 1968
- Trần Hữu Chiến 1937 – 1967
- Trần Hữu Cường 1950 – 1970
- Trần Hữu Nhưng 1919 – 1919
- Trần Thanh Sơn 1950 – 1972
- Trần Tiến Đạt 1942 – 1969
- Trần Trọng Thám 1912 – 1946
- Trần Trọng Tăng 1937 – 1970
- Trần Văn Chinh 1919 – 1949
- Trần Văn Chiêu 1945 – 1967
- Trần Văn Cẩn 1922 – 1950
- Trần Văn Cổn 1945 – 1969
- Trần Văn Nga 1924 – 1952
- Trần Văn Đỗng 1931 – 1952
- Trần Xuân Lộc 1956 – 1975
- Trần Xuân Tịch 1926 – 1948
- Trần Xuân Đào 1923 – 1948
- Vũ Văn Sàng 1928 – 1953
- Vũ Đắc Mỳ 1929 – 1950
- Vương Văn Khải 1913 – 1948
- Đoàn Đình Hữu 1926 – 1968
- Đào Khắc Nghề 1928 – 1947
- Đào Khắc Việt 1924 – 1949
- Đào Văn Quang 1953 – 1972
- Đào Văn Viên 1958 – 1978
- Đào Văn Xuyến 1944 – 1965
- Đặng Văn Khuê 1928 – 1953
- Đỗ Bá Thìn 1942 – 1966