Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa
Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội
108 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cấn Bá Tiệp 1941 – 1968
- Cấn Mỹ Thịnh 1951 – 1970
- Cấn Viết Thịnh 1947 – 1969
- Cấn Văn Chinh 1941 – 1969
- Cấn Văn Ngoạn 1947 – 1971
- Cấn Văn Trung 1945 – 1968
- Cấn Văn Tình 1949 – 1969
- Cấn Văn Tạ 1941 – 1969
- Cấn Văn Tạo 1951 – 1972
- Cấn Văn Uý 1943 – 1968
- Cấn Văn Vân 1945 – 1969
- Cấn Văn ý 1929 – 1954
- Dương Như Chuyển 1950 – 1971
- Dương Như Dự 1953 – 1972
- Dương Như Hải 1938 – 1967
- Dương Như Tắc 1950 – 1970
- Dương Như Tịnh 1933 – 1969
- Dương Như Điều 1933 – 1969
- Dương Văn Ngang 1955 – 1975
- Hoàng Van Cầu 1941 – 1966
- Hoàng Văn Cố 1945 – 1968
- Hoàng Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Hoa 1967 – 1985
- Hoàng Văn Hạ 1937 – 1970
- Hoàng Văn Khí 1928 – 1951
- Hoàng Văn Lợi 1951 – 1972
- Hoàng Văn Mỹ 1944 – 1966
- Hoàng Văn Siển 1953 – 1972
- Hoàng Văn Thư 1945 – 1968
- Hoàng Văn Thể 1955 – 1974
- Hoàng Văn Thị 1946 – 1968
- Hoàng Văn Tiến 1924 – 1954
- Hoàng Văn Vân Hy sinh 1985
- Hoàng Văn Vấn 1938 – 1962
- Hoàng Văn Điến 1943 – 1968
- Kiều Công Thành 1951 – 1971
- Kiều Quang Lục 1951 – 1970
- Kiều Thế Đạt 1947 – 1969
- Kiều Văn Kiên 1941 – 1970
- Kiều Văn Lầu 1927 – 1949
- Kiều Văn Ngự 1953 – 1975
- Kiều Văn Nảy 1950 – 1972
- Kiều Văn Phúc 1947 – 1972
- Kiều Văn Phẩm 1943 – 1970
- Kiều Văn Thuần 1966 – 1985
- Kiều Văn Tuấn 1947 – 1968
- Kiều Văn Tý 1952 – 1972
- Kiều Văn Xuân 1940 – 1967
- Nguyễn Minh Lương 1955 – 1978
- Nguyễn Quang Điển 1944 – 1966
- Nguyễn Trọng Hiền 1949 – 1949
- Nguyễn Viết Xuân 1934 – 1969
- Nguyễn Văn Biên 1946 – 1966
- Nguyễn Văn Bô Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Chai 1931 – 1970
- Nguyễn Văn Chuyết 1920 – 1951
- Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Chử 1935 – 1968
- Nguyễn Văn Cậy 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Diện 1938 – 1970
- Nguyễn Văn Hanh 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Huệ 1942 – 1972
- Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Hữu 1915 – 1950
- Nguyễn Văn Khoa 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Khánh 1942 – 1967
- Nguyễn Văn La 1936 – 1972
- Nguyễn Văn Lạc 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Lại 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Mỹ 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Nhác 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Nhân 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Niên 1925 – 1953
- Nguyễn Văn Nách 1948 – 1971
- Nguyễn Văn Phiếu 1932 – 1969
- Nguyễn Văn Phát 1951 – 1974
- Nguyễn Văn Phấn 1947 – 1974
- Nguyễn Văn Pổ 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Rũng Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Sung 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thà 1946 – 1967
- Nguyễn Văn Thành 1927 – 1954
- Nguyễn Văn Thơ 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Toan 1954 – 1979
- Nguyễn Văn Tri 1941 – 1970
- Nguyễn Văn Trí 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Trạc 1939 – 1969
- Nguyễn Văn Tấn 1953 – 1973
- Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1982
- Nguyễn Văn Điền 1936 – 1975
- Nguyễn Văn Đãi 1936 – 1969
- Nguyễn Xuân Huy 1945 – 1971
- Nguyễn Xuân Thuyết Hy sinh 1960
- Nguyễn Xuân Thành 1950 – 1974
- Phí Văn Nghĩa Hy sinh 1985
- Trần Văn Điều 1950 – 1974
- Trịnh Văn Nghĩa 1950 – 1969
- Trịnh Đình Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Đình Kiên 1941 – 1968