Nghĩa trang xã Tuy Lai

Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội

69 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Chúc 1928 – 1953
  2. Bùi Văn Dư 1945 – 1967
  3. Bùi Văn Nguyện 1923 – 1954
  4. Bùi Văn Sãi 1925 – 1948
  5. Bùi Văn Tuý 1932 – 1953
  6. Bùi Văn Tẩu Sinh 1930
  7. Bạch Anh Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bạch Tiến Bảo 1946 – 1968
  9. Bạch Văn Thính 1929 – 1953
  10. Bạch Văn Trọn 1928 – 1953
  11. Hoàng Khắc Nỷ Hy sinh 1953
  12. Lê Ngọc Hy sinh 1953
  13. Lê Ngọc Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Mai Văn Chức 1925 – 1952
  15. Mai Văn Dần 1930 – 1952
  16. Mai Văn Huỳnh 1929 – 1953
  17. Mai Văn Hắc 1923 – 1953
  18. Nghiêm Văn Tuất 1919 – 1950
  19. Nghiêm Xuân Khánh Hy sinh 1953
  20. Nghiêm Xuân Kế 1941 – 1970
  21. Nguyễn Phòng Hy sinh 1952
  22. Nguyễn Viêm Hy sinh 1953
  23. Nguyễn Văn Chung 1930 – 1951
  24. Nguyễn Văn Gia 1946 – 1972
  25. Nguyễn Văn Kệ 1953 – 1974
  26. Nguyễn Văn Mai 1925 – 1951
  27. Nguyễn Văn Mỳ 1955 – 1972
  28. Nguyễn Văn Nhưng 1941 – 1975
  29. Nguyễn Văn Quỳ 1918 – 1947
  30. Nguyễn Văn Thinh 1930 – 1951
  31. Nguyễn Văn Thích 1930 – 1951
  32. Nguyễn Văn Thông 1930 – 1953
  33. Nguyễn Văn Thương 1926 – 1951
  34. Nguyễn Văn Thử 1932 – 1954
  35. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1951
  36. Nguyễn Văn Trắc 1925 – 1953
  37. Nguyễn Văn Tính 1968 – 1987
  38. Nguyễn Văn Tần 1950 – 1972
  39. Nguyễn Văn Đáp 1928 – 1950
  40. Phùng Thanh Thắc 1957 – 1985
  41. Phùng Trang Hy sinh 1953
  42. Phùng Văn Khoe 1929 – 1953
  43. Phùng Văn Minh 1944 – 1969
  44. Phùng Văn Ngàn 1966 – 1986
  45. Phùng Văn Ngự 1930 – 1951
  46. Phùng Văn Nhạo 1952 – 1973
  47. Phùng Văn Quỳ 1918 – 1951
  48. Phùng Văn Thịnh 1966 – 1985
  49. Phùng Văn Tấc 1922 – 1952
  50. Phùng Văn Tỵ 1965 – 1986
  51. Phùng Xuân Thu 1946 – 1980
  52. Trần Thế Hải 1929 – 1950
  53. Trần Đắc Cư 1947 – 1984
  54. Tạ Văn Trọng Hy sinh 1947
  55. Văn Cỏ Hy sinh 1953
  56. Văn Huấn Hy sinh 1953
  57. Văn Nghê Hy sinh 1951
  58. Văn Ngưu Hy sinh 1953
  59. Văn Đê Hy sinh 1953
  60. Đinh Công Tiếu 1927 – 1965
  61. Đinh Văn Bì 1945 – 1967
  62. Đinh Văn Dung 1926 – 1947
  63. Đinh Văn Hướng 1931 – 1951
  64. Đinh Văn Nghệ 1929 – 1951
  65. Đinh Văn Phan 1928 – 1951
  66. Đinh Văn Thẩm 1921 – 1950
  67. Đinh Văn Thị 1929 – 1952
  68. Đinh Văn Đạn 1930 – 1953
  69. Đào Văn Giang Hy sinh 1953