Nghĩa trang xã Tự Nhiên

Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội

150 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Giang Ngọc Thuyết Sinh 1960
  2. Giang Ngọc Từ 1940 – 1969
  3. Giang Văn Giáp 1921 – 1951
  4. Giang Văn Năm Hy sinh 1954
  5. Giang Văn Thanh 1952 – 1974
  6. Giang Văn Tý 1947 – 1967
  7. Lê Phương Quy 1950 – 1971
  8. Lê Văn Hữu 1917 – 1950
  9. Lê Văn ảo 1925 – 1949
  10. Nguyênx Văn Chiến 1948 – 1968
  11. Nguyễn Công Kỳ 1960 – 1979
  12. Nguyễn Duy Thuỷ 1949 – 1971
  13. Nguyễn Duy Tâm 1941 – 1968
  14. Nguyễn Huy Ban 1919 – 1953
  15. Nguyễn Huy Cuông 1927 – 1968
  16. Nguyễn Huy Cừ Hy sinh 1950
  17. Nguyễn Huy Đông 1951 – 1978
  18. Nguyễn Hồng Pha 1942 – 1969
  19. Nguyễn Hồng Thái 1959 – 1978
  20. Nguyễn Hữu Chức 1944 – 1970
  21. Nguyễn Hữu Sửu 1942 – 1969
  22. Nguyễn Hữu Thực 1929 – 1952
  23. Nguyễn Khắc Trung 1947 – 1972
  24. Nguyễn Lương Yên 1952 – 1972
  25. Nguyễn Minh Hùng 1938 – 1966
  26. Nguyễn Ngọc Bảo 1941 – 1968
  27. Nguyễn Ngọc Ký 1950 – 1970
  28. Nguyễn Ngọc Lanh Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Ngọc Lý 1953 – 1972
  30. Nguyễn Ngọc Xướng 1943 – 1969
  31. Nguyễn Quý Đức 1927 – 1948
  32. Nguyễn Thanh Bình 1946 – 1972
  33. Nguyễn Thanh Sơn 1941 – 1966
  34. Nguyễn Thông Hấn 1929 – 1946
  35. Nguyễn Thông Môn 1925 – 1948
  36. Nguyễn Thông Ngò Hy sinh 1953
  37. Nguyễn Thông Thìn 1918 – 1951
  38. Nguyễn Thông Vân Hy sinh 1949
  39. Nguyễn Thế Hệ 1949 – 1968
  40. Nguyễn Thị Phấn 1955 – 1972
  41. Nguyễn Tiến Khả 1952 – 1973
  42. Nguyễn Tiến Lực 1942 – 1966
  43. Nguyễn Tiến Việt 1949 – 1968
  44. Nguyễn Trường Hạt 1951 – 1971
  45. Nguyễn Trọng Tĩnh 1949 – 1968
  46. Nguyễn Văn Ba 1941 – 1970
  47. Nguyễn Văn Bình 1964 – 1984
  48. Nguyễn Văn Bút 1920 – 1953
  49. Nguyễn Văn Bạch 1952 – 1975
  50. Nguyễn Văn Bẩy 1941 – 1972
  51. Nguyễn Văn Bằng 1949 – 1969
  52. Nguyễn Văn Cao 1923 – 1950
  53. Nguyễn Văn Chình 1938 – 1968
  54. Nguyễn Văn Chọn 1925 – 1949
  55. Nguyễn Văn Cách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Cư 1942 – 1970
  57. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1950
  58. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1946
  59. Nguyễn Văn Cẩm Hy sinh 1947
  60. Nguyễn Văn Cồ 1926 – 1951
  61. Nguyễn Văn Cừ 1942 – 1966
  62. Nguyễn Văn Dũng 1959 – 1979
  63. Nguyễn Văn Dực 1941 – 1969
  64. Nguyễn Văn Giao 1923 – 1951
  65. Nguyễn Văn Hiếu 1945 – 1968
  66. Nguyễn Văn Hoè 1938 – 1968
  67. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1947
  68. Nguyễn Văn Huê Sinh 1959
  69. Nguyễn Văn Hải 1938 – 1969
  70. Nguyễn Văn Hồng 1941 – 1969
  71. Nguyễn Văn Hỗ Hy sinh 1947
  72. Nguyễn Văn Khánh 1946 – 1973
  73. Nguyễn Văn Lam 1936 – 1967
  74. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Văn Luyến 1950 – 1970
  76. Nguyễn Văn May 1957 – 1980
  77. Nguyễn Văn Minh 1926 – 1953
  78. Nguyễn Văn Mão 1921 – 1951
  79. Nguyễn Văn Mùi 1930 – 1950
  80. Nguyễn Văn Mộc 1946 – 1968
  81. Nguyễn Văn Mỹ 1937 – 1967
  82. Nguyễn Văn Oanh Hy sinh 1954
  83. Nguyễn Văn Phong 1943 – 1972
  84. Nguyễn Văn Phênh Hy sinh 1949
  85. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1949
  86. Nguyễn Văn Quang 1955 – 1978
  87. Nguyễn Văn Quyết 1958 – 1978
  88. Nguyễn Văn Quí 1948 – 1972
  89. Nguyễn Văn Sắc 1928 – 1949
  90. Nguyễn Văn Sửu 1950 – 1968
  91. Nguyễn Văn Sự 1931 – 1951
  92. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1949
  93. Nguyễn Văn Thư Hy sinh 1959
  94. Nguyễn Văn Tiêu 1909 – 1950
  95. Nguyễn Văn Tiêu 1947 – 1969
  96. Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1965
  97. Nguyễn Văn Trường 1944 – 1966
  98. Nguyễn Văn Trịnh 1952 – 1978
  99. Nguyễn Văn Tuyến 1956 – 1975
  100. Nguyễn Văn Tuý 1951 – 1971