Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Hà Nội
Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội
94 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Hoà 1950 – 1974
- Cao Văn Húng 1960 – 1985
- Cao Văn Trọng 1924 – 1948
- Hoàng Hữu Tiếp 1938 – 1972
- Hoàng Văn Hải 1940 – 1970
- Hoàng Văn Xề 1950 – 1970
- Hà Văn Phú 1945 – 1968
- Hạ Kim Châm 1928 – 1954
- Hạ Kim Cát 1933 – 1969
- Hạ Kim Giai 1944 – 1969
- Hạ Kim Lan 1937 – 1966
- Hạ Kim Mùi 1955 – 1968
- Hạ Kim Sáu 1935 – 1969
- Hạ Phương Chung 1941 – 1966
- Hạ Xuân Khởi 1943 – 1968
- Hạ Xuân Minh 1958 – 1978
- Hạ Đạt Hoà 1971 – 1991
- Khuất Cao Cần 1917 – 1946
- Khuất Duy Sều 1948 – 1969
- Khuất Hồng Mại 1943 – 1973
- Khuất Quang Minh 1954 – 1974
- Khuất Thành Luỹ 1947 – 1971
- Khuất Thế Nhân 1940 – 1968
- Khuất Văn Lập 1955 – 1975
- Khuất Văn Nghị 1942 – 1972
- Khuất Đình Sơn 1943 – 1971
- Khuất Đình ý 1920 – 1954
- Kiều Ngọc Cách 1947 – 1972
- Kiều Ngọc Múi 1944 – 1972
- Kiều Ngọc Thanh 1934 – 1967
- Kiều Vân 1955 – 1974
- Kiều Văn ý 1934 – 1968
- Lê Thành Sơn 1940 – 1970
- Lê Tất Thạn 1948 – 1968
- Lê Đình Sơn 1947 – 1972
- Nguyễn Duy An 1943 – 1970
- Nguyễn Duy Trọng 1944 – 1970
- Nguyễn Khắc Hùng 1950 – 1969
- Nguyễn Như Dũng 1940 – 1970
- Nguyễn Như Nguyệt 1954 – 1974
- Nguyễn Như Đức 1948 – 1973
- Nguyễn Thanh Sơn 1943 – 1970
- Nguyễn Thành Sơn 1926 – 1966
- Nguyễn Thế Ngọc 1927 – 1949
- Nguyễn Thế Ngọc Hy sinh 1949
- Nguyễn Tiến Cây 1920 – 1946
- Nguyễn Tiến Giao Hy sinh 1947
- Nguyễn Tiến Ngọ 1954 – 1974
- Nguyễn Tiến Thêm 1930 – 1948
- Nguyễn Tiến Tý 1948 – 1967
- Nguyễn Trí Phúc 1947 – 1969
- Nguyễn Viết Trình 1960 – 1981
- Nguyễn Viết Tý 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Cương 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Dẩm 1919 – 1948
- Nguyễn Văn Hoà 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Hằng 1926 – 1947
- Nguyễn Văn Hựu 1920 – 1954
- Nguyễn Văn Ngọc 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Ninh 1934 – 1967
- Nguyễn Văn Quỳ 1921 – 1953
- Nguyễn Văn Sáo Sinh 1923
- Nguyễn Văn Thế 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Tiến 1933 – 1972
- Nguyễn Văn Tiếp 1922 – 1948
- Nguyễn Văn Tuấn 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Tuế 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Tâm 1921 – 1950
- Nguyễn Văn ý 1923 – 1951
- Nguyễn Xuân Dũng 1958 – 1985
- Nguyễn Đôn Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Chiến 1949 – 1968
- Nguyễn Đức Giảng 1946 – 1970
- Nguyễn Đức Hương 1945 – 1968
- Nguyễn Đức Hồng 1957 – 1979
- Nguyễn Đức Lan 1937 – 1968
- Nguyễn Đức Lý 1943 – 1968
- Nguyễn Đức Mùi 1943 – 1968
- Nguyễn Đức Đăng 1917 – 1953
- Phùng Văn Liên 1946 – 1966
- Phùng Văn Phúc 1945 – 1968
- Phùng Đức Hoạt 1948 – 1972
- Phạm Văn Thọ 1940 – 1975
- Trần Văn Hiền 1944 – 1969
- Trần Văn Hĩnh 1940 – 1969
- Trần Văn Hợi 1959 – 1968
- Trần Văn Hợi 1942 – 1968
- Trần Văn Thụ 1919 – 1950
- Trần Văn Trình 1943 – 1973
- Trần Đại Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Công Cần 1940 – 1972
- Đinh Công Quý 1954 – 1972
- Đinh Văn Hiển 1920 – 1954
- Đỗ Văn Thái 1940 – 1970