Nghĩa trang xã Trung Hưng

Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội

130 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Bá Kỳ Hy sinh 1970
  2. Chu Minh Đợi 1948 – 1968
  3. Chu Mạnh Đạt Hy sinh 1978
  4. Chu Văn Cường Hy sinh 1967
  5. Chu Văn Cập 1930 – 1971
  6. Chu Văn Hiển 1954 – 1974
  7. Chu Văn Hiệu 1948 – 1969
  8. Chu Văn Huy Hy sinh 1948
  9. Chu Văn Hùng 1945 – 1972
  10. Chu Văn Hợp 1944 – 1967
  11. Chu Văn Khoan Hy sinh 1947
  12. Chu Văn Khánh 1937 – 1969
  13. Chu Văn Long 1945 – 1970
  14. Chu Văn Lợi 1948 – 1969
  15. Chu Văn Nhâm 1952 – 1974
  16. Chu Văn Nông Hy sinh 1968
  17. Chu Văn Thiết 1942 – 1967
  18. Chu Văn Tác Hy sinh 1947
  19. Chu Văn Vượng 1953 – 1972
  20. Chu Văn Đậu Hy sinh 1946
  21. Chu Văn Đễ Hy sinh 1968
  22. Chu Đăng Ninh 1947 – 1972
  23. Chu Đức Vị 1950 – 1972
  24. Hà Văn Lưu Hy sinh 1967
  25. Khuất Đăng Xuốt Hy sinh 1952
  26. Kiều Văn Lộc 1955 – 1977
  27. Lê Hồng Khôi 1947 – 1967
  28. Lê Hữu La Hy sinh 1949
  29. Lê Văn Mẫn Hy sinh 1975
  30. Lê Văn Tự Hy sinh 1954
  31. Lưu Văn Ngọc 1940 – 1948
  32. Nguyễn Chiên Hy sinh 1954
  33. Nguyễn Hưng Hy sinh 1954
  34. Nguyễn Long Hy sinh 1954
  35. Nguyễn Mật Hy sinh 1954
  36. Nguyễn Quang Hy sinh 1954
  37. Nguyễn Sửu Hy sinh 1954
  38. Nguyễn Thơm Hy sinh 1950
  39. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1945
  40. Nguyễn Văn Lễ Hy sinh 1945
  41. Nguyễn Văn Mùi 1940 – 1972
  42. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Văn Thêm Hy sinh 1952
  44. Nguyễn Văn Tín Hy sinh 1947
  45. Nguyễn Văn Tôn 1947 – 1967
  46. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1967
  47. Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1954
  48. Nguyễn Xuân Viện 1943 – 1967
  49. Nguyễn Ôn Hy sinh 1954
  50. Nguyễn Đức Hợp 1937 – 1984
  51. Nguyễn Đức Thành 1943 – 1972
  52. Phí Mạnh Ân Hy sinh 1964
  53. Phùg Văn Tôn Hy sinh 1949
  54. Phùng Anh Tửu 1940 – 1970
  55. Phùng Danh Vịnh Hy sinh 1984
  56. Phùng Minh Lơ 1945 – 1975
  57. Phùng Minh Tuân 1942 – 1976
  58. Phùng Minh Đức Hy sinh 1969
  59. Phùng Mạnh Hùng 1949 – 1966
  60. Phùng Như Quý 1953 – 1973
  61. Phùng Thanh Sơn 1947 – 1981
  62. Phùng Trọng Bưu 1945 – 1969
  63. Phùng Tuấn Dự 1930 – 1951
  64. Phùng Văn A 1942 – 1968
  65. Phùng Văn Bắc 1950 – 1970
  66. Phùng Văn Bỉnh 1946 – 1974
  67. Phùng Văn Chuyên 1954 – 1972
  68. Phùng Văn Chác 1954 – 1974
  69. Phùng Văn Chén 1938 – 1970
  70. Phùng Văn Chúng 1947 – 1966
  71. Phùng Văn Chất Hy sinh 1951
  72. Phùng Văn Chấu Hy sinh 1950
  73. Phùng Văn Diệc Hy sinh 1952
  74. Phùng Văn Hùng 1952 – 1974
  75. Phùng Văn Hưởng 1950 – 1970
  76. Phùng Văn Hạp Hy sinh 1949
  77. Phùng Văn Kiêu Hy sinh 1968
  78. Phùng Văn Kỷ Hy sinh 1968
  79. Phùng Văn Long Hy sinh 1965
  80. Phùng Văn Lượng 1955 – 1975
  81. Phùng Văn Lịch 1949 – 1970
  82. Phùng Văn Minh 1949 – 1970
  83. Phùng Văn Môn 1949 – 1949
  84. Phùng Văn Mật 1944 – 1966
  85. Phùng Văn Ngọt Hy sinh 1953
  86. Phùng Văn Ngữ 1940 – 1969
  87. Phùng Văn Năm 1937 – 1960
  88. Phùng Văn Sinh 1945 – 1967
  89. Phùng Văn Sâm 1950 – 1968
  90. Phùng Văn Sơn 1955 – 1975
  91. Phùng Văn Thiết Hy sinh 1951
  92. Phùng Văn Thành Hy sinh 1968
  93. Phùng Văn Trọng 1955 – 1974
  94. Phùng Văn Tý 1943 – 1971
  95. Phùng Văn Vinh 1945 – 1972
  96. Phùng Văn Viết 1946 – 1968
  97. Phùng Văn Viết Hy sinh 1968
  98. Phùng Văn Xuyên 1944 – 1972
  99. Phùng Văn Yên 1947 – 1972
  100. Phùng Văn Đinh Hy sinh 1968