Nghĩa trang xã Trung Châu
Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
149 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Bình 1948 – 1969
- Bùi Văn Hàm Hy sinh 1950
- Bùi Văn ứng 1947 – 1972
- Cao Văn Dưỡng 1950 – 1972
- Cao Văn Khả Hy sinh 1966
- Doãn Văn Chân 1939 – 1970
- Hoàng Văn Canh Hy sinh 1969
- Hoàng Văn Sệ 1947 – 1969
- Hoàng Văn Thiệu Hy sinh 1953
- Hoàng Văn Thích Hy sinh 1951
- Hoàng Văn Tâm 1940 – 1971
- Hoàng Văn Đư 1949 – 1969
- Lê Trung Thành 1945 – 1967
- Lê Văn Lự Hy sinh 1950
- Lê Văn Thú 1938 – 1969
- Nguyễn Hữu Vinh 1954 – 1971
- Nguyễn Ngọc Bảo 1946 – 1968
- Nguyễn Ngọc Chiến 1954 – 1972
- Nguyễn Ngọc Chung 1945 – 1966
- Nguyễn Ngọc Hà 1950 – 1972
- Nguyễn Ngọc Liên Hy sinh 1951
- Nguyễn Ngọc Ngụ 1950 – 1973
- Nguyễn Ngọc Sửu 1940 – 1968
- Nguyễn Ngọc Đăng 1953 – 1972
- Nguyễn Ngọc Độ 1935 – 1968
- Nguyễn Quang Kiến 1932 – 1969
- Nguyễn Quang Liệu 1945 – 1968
- Nguyễn Quang Nở 1948 – 1968
- Nguyễn Quang Tục 1948 – 1968
- Nguyễn Quang Vinh 1947 – 1969
- Nguyễn Thiên Thưởng 1949 – 1971
- Nguyễn Thị Cõn 1920 – 1949
- Nguyễn Thị Nguyện 1919 – 1949
- Nguyễn Tuân Hồi 1955 – 1955
- Nguyễn Văn An 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Bưởi Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Chuột 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Chữ Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Cúc Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Cấp Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Hoà 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Hà 1940 – 1966
- Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Hạnh 1951 – 1968
- Nguyễn Văn Kiểng 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Mịch 1939 – 1969
- Nguyễn Văn Song 1953 – 1974
- Nguyễn Văn Thạch 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Tụ 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Uyển Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Xưởng 1932 – 1951
- Nguyễn Văn Độ 1953 – 1978
- Nguyễn Văn ẩm 1949 – 1970
- Nguyễn Xuân Tỵ 1945 – 1968
- Nguyễn Đăng Côi 1948 – 1973
- Nguyễn Đăng Tý 1945 – 1967
- Phan Ngọc Tửu 1930 – 1968
- Phùng Văn Chanh 1948 – 1969
- Phùng Văn Kiên 1924 – 1949
- Phùng Văn Kiến 1947 – 1972
- Phùng Văn Kiến 1949 – 1969
- Phùng Văn Điền 1940 – 1968
- Phạm Mạnh Thắng 1947 – 1970
- Phạm Ngọc Tình 1950 – 1969
- Phạm Văn Quýnh Hy sinh 1949
- Thiều Quang Cúc 1940 – 1968
- Thiều Quang Hiền 1949 – 1971
- Thiều Quang Lịch 1944 – 1968
- Thiều Quang Lợi 1945 – 1971
- Thiều Quang Tục 1940 – 1969
- Thiều Văn Chân Hy sinh 1948
- Thiều Văn Cung Hy sinh 1950
- Thiều Văn Cầm 1949 – 1967
- Thiều Văn Ký 1940 – 1970
- Thiều Văn Kỳ 1950 – 1967
- Thiều Văn Lập Hy sinh 1981
- Thiều Văn Mão 1960 – 1979
- Thiều Văn Để Hy sinh 1953
- Thiều Đại Nghĩa 1952 – 1970
- Thiều Đức Hải 1950 – 1968
- Thiều Đức Trác Hy sinh 1949
- Tràn Văn Thơm 1954 – 1973
- Trần Căn Định 1929 – 1952
- Trần Ngọc Dư 1953 – 1974
- Trần Ngọc Hoè 1938 – 1970
- Trần Ngọc Lâm 1944 – 1968
- Trần Ngọc Trước 1945 – 1968
- Trần Nho Hợp 1947 – 1969
- Trần Nho Kỳ 1950 – 1969
- Trần Phúc Sinh 1941 – 1968
- Trần Quang Phục 1950 – 1968
- Trần Quang Quý 1946 – 1968
- Trần Quốc Hy 1954 – 1974
- Trần Văn Bản 1936 – 1968
- Trần Văn Bắc Hy sinh 1951
- Trần Văn Canh Hy sinh 1950
- Trần Văn Cúc 1947 – 1970
- Trần Văn Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hải 1950 – 1979