Nghĩa trang xã Tri Trung

Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

124 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Oanh 1943 – 1968
  2. Lê Hữu Chiểu Sinh 1930
  3. Lê Hữu Các 1948 – 1971
  4. Lê Hữu Cổng 1926 – 1969
  5. Lê Hữu Hiệu 1930 – 1952
  6. Lê Hữu Lửu 1942 – 1969
  7. Lê Hữu Ngóc 1932 – 1952
  8. Lê Hữu Nhu 1945 – 1971
  9. Lê Hữu ý 1939 – 1966
  10. Lê Minh Tiến 1945 – 1969
  11. Lê Quốc Khánh 1940 – 1967
  12. Lê Song Hả 1943 – 1969
  13. Lê Song Hỷ 1940 – 1971
  14. Lê Trung Bơ 1922 – 1954
  15. Lê Trung Duyên 1917 – 1950
  16. Lê Trung Dũng 1932 – 1954
  17. Lê Trung Dưa 1954 – 1978
  18. Lê Trung Hỷ 1920 – 1950
  19. Lê Trung Khích 1942 – 1970
  20. Lê Trung Mở 1916 – 1952
  21. Lê Trung Nền 1937 – 1970
  22. Lê Trung Quỳnh 1906 – 1950
  23. Lê Trung Suất 1948 – 1967
  24. Lê Trung Thành 1938 – 1969
  25. Lê Trung Trân 1927 – 1954
  26. Lê Tuấn Hoa 1929 – 1953
  27. Lê Tuấn Tuất 1920 – 1952
  28. Lê Văn Bở 1954 – 1972
  29. Lê Văn Giãng 1943 – 1969
  30. Lê Văn Hướng 1924 – 1950
  31. Lê Văn Khể 1920 – 1950
  32. Lê Văn Lư 1920 – 1952
  33. Lê Văn Mễ 1926 – 1954
  34. Lê Văn Nhượng 1932 – 1952
  35. Lê Văn Sung 1929 – 1953
  36. Lê Văn Sàng 1934 – 1969
  37. Lê Đình Hảo 1949 – 1969
  38. Lê Đình Thìn 1939 – 1967
  39. Lê Đình Độ 1958 – 1979
  40. Lê Đăng Huần 1948 – 1969
  41. Lê Đăng Liêm 1948 – 1970
  42. Lê Đăng May 1950 – 1972
  43. Lê Đăng Ngạn 1920 – 1950
  44. Lê Đăng Nhì 1948 – 1970
  45. Lê Đăng Sẹt 1948 – 1969
  46. Lê Đăng Thuận 1930 – 1950
  47. Lê Đại Cương 1949 – 1975
  48. Lương Hữu Thiêm 1920 – 1953
  49. Lương Hữu Thuỷ 1942 – 1972
  50. Lương Hữu Đáo 1929 – 1954
  51. Nghiêm Minh Chi 1954 – 1972
  52. Nghiêm Ngọc Hồi 1948 – 1973
  53. Nghiêm Văn Bằng 1949 – 1969
  54. Nghiêm Văn Bền 1934 – 1953
  55. Nghiêm Văn Dũng 1949 – 1970
  56. Nghiêm Văn Hiểu 1945 – 1967
  57. Nghiêm Văn Học 1958 – 1979
  58. Nghiêm Văn Lợi 1933 – 1969
  59. Nghiêm Văn Nhẩn 1929 – 1954
  60. Nghiêm Xuân Lan 1951 – 1969
  61. Nghiêm Xuân Thâu 1942 – 1971
  62. Nghiêm Xuân Đán 1942 – 1968
  63. Nguyễn Hải Ơn 1945 – 1973
  64. Nguyễn Mạnh Thà 1954 – 1978
  65. Nguyễn Thành Huân Hy sinh 1973
  66. Nguyễn Tất Chính 1948 – 1969
  67. Nguyễn Viết Thinh 1949 – 1973
  68. Nguyễn Văn Bi 1952 – 1974
  69. Nguyễn Văn Biểu 1926 – 1950
  70. Nguyễn Văn Bộc 1922 – 1950
  71. Nguyễn Văn Chiều 1945 – 1968
  72. Nguyễn Văn Dân 1956 – 1975
  73. Nguyễn Văn Gan 1930 – 1952
  74. Nguyễn Văn Hoạch 1952 – 1971
  75. Nguyễn Văn Hưởng 1944 – 1968
  76. Nguyễn Văn Hạnh 1959 – 1979
  77. Nguyễn Văn Hảo 1930 – 1952
  78. Nguyễn Văn Hến 1938 – 1969
  79. Nguyễn Văn Hữu 1940 – 1972
  80. Nguyễn Văn Khuất 1948 – 1967
  81. Nguyễn Văn Kiểm 1932 – 1969
  82. Nguyễn Văn Kền 1942 – 1968
  83. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1968
  84. Nguyễn Văn Thiêm 1919 – 1950
  85. Nguyễn Văn Thơ 1929 – 1952
  86. Nguyễn Văn Tiệp 1930 – 1972
  87. Nguyễn Văn Tộ 1956 – 1975
  88. Nguyễn Văn Vững 1950 – 1970
  89. Nguyễn Văn uẩn 1927 – 1950
  90. Nguyễn Văn áo 1951 – 1974
  91. Ngô Văn Cận 1932 – 1950
  92. Ngô Văn Vượng 1936 – 1968
  93. Ngô Văn Ước 1950 – 1970
  94. Ngô Đình Khiêm 1945 – 1969
  95. Phạm Văn Bằng 1948 – 1971
  96. Phạm Văn Đảng 1939 – 1972
  97. Trần Ngọc Cửu 1948 – 1968
  98. Trần Ngọc Đường 1927 – 1953
  99. Trần Văn Chuộng 1917 – 1953
  100. Trần Văn Thanh 1951 – 1971