Nghĩa trang xã Tiền Yên

Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

61 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Viết Lê 1948 – 1969
  2. Kiều Duy Lai 1944 – 1967
  3. Kiều Duy Lương 1939 – 1967
  4. Kiều Duy Thọ 1940 – 1970
  5. Kiều Duy Vĩ 1940 – 1966
  6. Lê Tất Độ 1920 – 1949
  7. Nguyễn Bá Lộc 1952 – 1974
  8. Nguyễn Bá Tạo 1949 – 1969
  9. Nguyễn Cao Tuyết 1945 – 1966
  10. Nguyễn Cao Vàng 1943 – 1966
  11. Nguyễn Cao Đán 1924 – 1947
  12. Nguyễn Danh Luân 1933 – 1951
  13. Nguyễn Danh Lý 1920 – 1948
  14. Nguyễn Danh Nghĩa Hy sinh 1948
  15. Nguyễn Doãn Thành 1940 – 1969
  16. Nguyễn Huy Hảo 1945 – 1969
  17. Nguyễn Huy Tín 1945 – 1970
  18. Nguyễn Hải 1949 – 1971
  19. Nguyễn Hữu Hợi 1959 – 1979
  20. Nguyễn Hữu Sản 1954 – 1975
  21. Nguyễn Hữu Ân 1920 – 1950
  22. Nguyễn Khắc Trợ 1925 – 1950
  23. Nguyễn Trọng Lưu 1924 – 1950
  24. Nguyễn Tài Trà 1949 – 1972
  25. Nguyễn Viết Hoà 1946 – 1969
  26. Nguyễn Viết Nghĩa 1945 – 1973
  27. Nguyễn Viết Thịch 1950 – 1970
  28. Nguyễn Văn A 1926 – 1951
  29. Nguyễn Văn Bé 1951 – 1969
  30. Nguyễn Văn Giáp 1954 – 1974
  31. Nguyễn Văn Hào 1949 – 1969
  32. Nguyễn Văn Thanh 1957 – 1978
  33. Nguyễn Văn Thể 1950 – 1969
  34. Nguyễn Văn Toả 1920 – 1949
  35. Nguyễn Văn Trí Sinh 1959
  36. Nguyễn Xuân Rụt 1948 – 1972
  37. Nguyễn Đình Hoành 1945 – 1970
  38. Nguyễn Đình Kế 1922 – 1950
  39. Nguyễn Đình Luận 1950 – 1974
  40. Nguyễn Đình Lực 1959 – 1979
  41. Nguyễn Đình Ngụ 1942 – 1967
  42. Nguyễn Đình Nhận 1928 – 1950
  43. Nguyễn Đình Quang 1920 – 1948
  44. Nguyễn Đình Suy 1943 – 1968
  45. Nguyễn Đình Thành 1945 – 1971
  46. Nguyễn Đình Thìn 1952 – 1973
  47. Nguyễn Đình Thọ 1945 – 1975
  48. Nguyễn Đình Tắc 1906 – 1951
  49. Nguyễn Đăng Mạo 1943 – 1966
  50. Nguyễn Đắc Gần 1944 – 1966
  51. Nguyễn Đức Liễu 1918 – 1950
  52. Trần Phan Bút 1959 – 1979
  53. Trần Phan Mùi 1916 – 1950
  54. Trần Phan Tân 1909 – 1949
  55. Trần Xuân Thư 1928 – 1950
  56. Tạ Đăng Tôn 1926 – 1951
  57. Tạ Đăng Vượng 1953 – 1972
  58. Đinh Thế Thị 1928 – 1951
  59. Đinh Thế Toán 1955 – 1975
  60. Đinh Trọng Chuân 1951 – 1974
  61. Đinh Trọng Giữa 1928 – 1951