Nghĩa trang xã Tiền Phong

Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội

68 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Hoàng Bá 1949 – 1969
  2. Dương Minh Châu 1922 – 1951
  3. Dương Ngọc Luyện 1947 – 1965
  4. Dương Văn Ngoãn 1959 – 1991
  5. Dương Văn Đề 1927 – 1951
  6. Dương Văn Đỗ 1955 – 1975
  7. Dương Xuân Hoà 1924 – 1948
  8. Dương Xuân Tiêu 1949 – 1969
  9. Dương Đình An 1935 – 1969
  10. Hồ Văn Bảo 1947 – 1965
  11. Hồ Văn Hộ 1949 – 1969
  12. Hồ Đức Hùng 1959 – 1978
  13. Lê Thị Thuỷ 1954 – 1975
  14. Lê Văn Chúc 1951 – 1972
  15. Lê Văn Chẽ 1944 – 1967
  16. Lê Văn Đẩu 1940 – 1967
  17. Nghiêm Bích Diệp 1927 – 1948
  18. Nguyễn Cao Thắng 1951 – 1972
  19. Nguyễn Công Hiếu 1944 – 1967
  20. Nguyễn Công Hàm 1925 – 1950
  21. Nguyễn Công Nam 1929 – 1952
  22. Nguyễn Doãn Sinh 1949 – 1969
  23. Nguyễn Hưng Phục Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Ngọc Thanh 1924 – 1950
  25. Nguyễn Thị Ban 1922 – 1946
  26. Nguyễn Tuấn Miêu 1947 – 1970
  27. Nguyễn Từ Tít 1946 – 1967
  28. Nguyễn Từ Vặn 1925 – 1948
  29. Nguyễn Văn Cạch 1922 – 1946
  30. Nguyễn Văn Khoát 1944 – 1968
  31. Nguyễn Văn La 1925 – 1949
  32. Nguyễn Văn Vĩnh 1949 – 1970
  33. Nguyễn Văn Ê 1949 – 1968
  34. Nguyễn Đoàn Bao 1946 – 1967
  35. Nguyễn Đoàn Hiếu 1914 – 1948
  36. Nguyễn Đoàn Hoà 1956 – 1978
  37. Nguyễn Đoàn Mỹ 1946 – 1970
  38. Nguyễn Đoàn Thái 1959 – 1978
  39. Nguyễn Đình Nay 1953 – 1973
  40. Nguyễn Đức Hùng 1950 – 1971
  41. Nguyễn Đức Tháng 1956 – 1987
  42. Phạm Hoa Lư 1938 – 1971
  43. Phạm Huy Lợi 1949 – 1969
  44. Phạm Văn Bảo 1947 – 1969
  45. Phạm Văn Chí 1960 – 1979
  46. Phạm Văn Chư 1927 – 1950
  47. Phạm Văn Học 1925 – 1951
  48. Phạm Văn Hợp 1944 – 1966
  49. Phạm Văn Khuyên 1949 – 1969
  50. Phạm Văn Mùa 1954 – 1972
  51. Phạm Văn Ngô 1925 – 1950
  52. Phạm Văn Phượng 1969 – 1987
  53. Phạm Văn Quýnh 1926 – 1949
  54. Phạm Văn Sành 1948 – 1969
  55. Phạm Đình Thực 1935 – 1970
  56. Trần Ngọc Chỉnh 1944 – 1969
  57. Trần Văn Bê 1930 – 1949
  58. Trần Văn Bình 1949 – 1972
  59. Vũ Văn Tự 1960 – 1979
  60. Đàm Viết Mải 1957 – 1979
  61. Đàm Viết Trại 1948 – 1968
  62. Đàm Viết Tảo 1949 – 1970
  63. Đàm Viết Điểm 1935 – 1968
  64. Đỗ Duy Bảo 1959 – 1979
  65. Đỗ Duy Sinh 1944 – 1967
  66. Đỗ Duy Viên 1955 – 1978
  67. Đỗ Huy Cơ 1955 – 1975
  68. Đỗ Văn Vấn 1918 – 1948