Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên

Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội

123 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Viết ế 1929 – 1972
  2. Bùi Văn Chử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Kiểm Sinh 1944
  4. Bùi Văn Quy Hy sinh 1959
  5. Bùi Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Xuân Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Xuân Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Cao Thế Hy sinh 1955
  9. Chu Văn Xoanh Hy sinh 1956
  10. Cấn Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Trung Trực 1936 – 1957
  12. Huỳnh Văn Tú Hy sinh 1959
  13. Huỳnh Văn Tư Hy sinh 1959
  14. Huỳnh Đức Giới 1945 – 1972
  15. Hà Đình Tặng Sinh 1946
  16. Kim Xa Khứu Hy sinh 1962
  17. Lê Quang Thuận Hy sinh 1955
  18. Lê Quý Thiệu Hy sinh 1971
  19. Lê Quý Đáo 1950 – 1969
  20. Lê Trọng Tràng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Viết Hình Hy sinh 1955
  22. Lê Văn Chính Sinh 1933
  23. Lê Văn Tiến Hy sinh 1955
  24. Lê Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Xuân Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lương Quốc Thành Hy sinh 1958
  27. Nguyễn Bá Bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Bá Hoạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Bá Hạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Bá Mạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Bá Thiệp 1939 – 1967
  32. Nguyễn Bổ Hy sinh 1962
  33. Nguyễn Duy Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Duy Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Duy Đồng Sinh 1946
  36. Nguyễn Hồng 1932 – 1972
  37. Nguyễn Hữu Vinh Sinh 1950
  38. Nguyễn Hữu Đán Sinh 1943
  39. Nguyễn Ngọc Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Như Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Phú Hy sinh 1955
  42. Nguyễn Quang Nâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Quang Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Quang Đằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Quốc Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Quốc Tế Sinh 1933
  47. Nguyễn Sửu Hy sinh 1961
  48. Nguyễn Thị Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Trung Thi Hy sinh 1958
  50. Nguyễn Trọng Dụng Hy sinh 1954
  51. Nguyễn Tuyên Hy sinh 1955
  52. Nguyễn Viết Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Ba 1968 – 1988
  54. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1974
  55. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Chuyện 1935 – 1970
  57. Nguyễn Văn Cố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Diệp 1922 – 1949
  59. Nguyễn Văn Duyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Lam Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Văn Lưới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Núi 1941 – 1971
  66. Nguyễn Văn Pha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Phi 1942 – 1966
  68. Nguyễn Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Vòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Vũ 1959 – 1978
  75. Nguyễn Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Xương 1940 – 1968
  77. Nguyễn Văn Điện 1931 – 1967
  78. Nguyễn Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Xuân Nấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Đình Thiềng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Đình Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Đình Trọng 1934 – 1961
  83. Ngô Quang Tuyến Hy sinh 1963
  84. Ngô Trọng Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Ngô Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phan Minh Hứa Hy sinh 1959
  87. Phan Văn Tấn Hy sinh 1963
  88. Phạm Duy Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Nhượng Hy sinh 1955
  90. Phạm Văn Bưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Bảy Hy sinh 1954
  93. Trần Khắc Minh Hy sinh 1958
  94. Trần Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Lợi 1936 – 1968
  96. Trần Văn Đạo 1956 – 1978
  97. Trần Đình Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Đình Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Đình Mệnh 1925 – 1949
  100. Trần Đình Phòng 1946 – 1968