Nghĩa trang xã Thuỵ Phú
Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội
100 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Chấn 1923 – 1951
- Bùi Văn Dìu 1914 – 1949
- Bùi Văn Dổi 1930 – 1950
- Bùi Văn Khương 1929 – 1951
- Bùi Văn Kiểm 1924 – 1951
- Bùi Văn Nước 1929 – 1948
- Bùi Văn Phồn 1950 – 1968
- Bùi Văn Phức 1943 – 1969
- Bùi Văn Tần 1927 – 1972
- Bùi Văn Vĩnh 1929 – 1948
- Bùi Văn Đào 1932 – 1951
- Hoàng Văn Tung 1937 – 1972
- Lê Như Uý 1941 – 1967
- Lê Văn Hạt 1911 – 1948
- Lê Văn Năm 1949 – 1968
- Lê Văn Sinh 1947 – 1969
- Lê Văn Sầm 1930 – 1950
- Nguyễn Thị Hảo 1933 – 1966
- Nguyễn Thị Lựa 1929 – 1951
- Nguyễn Thị Thiệm 1929 – 1951
- Nguyễn Văn Ba 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Bộ 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Chiến 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Cơ 1928 – 1952
- Nguyễn Văn Hoa 1949 – 1974
- Nguyễn Văn Hách 1931 – 1967
- Nguyễn Văn Hồng 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Khoa 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Khắc 1933 – 1952
- Nguyễn Văn Lẩn 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Nhượng 1914 – 1949
- Nguyễn Văn Nhạ 1935 – 1971
- Nguyễn Văn Phú 1928 – 1954
- Nguyễn Văn Quang Sinh 1950
- Nguyễn Văn Sáng 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Sử 1937 – 1969
- Nguyễn Văn Thuộc 1926 – 1948
- Nguyễn Văn Thịnh 1930 – 1949
- Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Tiến 1962 – 1981
- Nguyễn Văn Tùng 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Vồng 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Điệng 1931 – 1952
- Nguyễn Văn Đông 1944 – 1972
- Nguyễn Đức Hạnh 1950 – 1972
- Phùng Văn Thước 1918 – 1950
- Phùng Văn Tự 1942 – 1972
- Phạm Phúc Giai 1940 – 1970
- Phạm Phúc Hãn 1949 – 1974
- Phạm Phúc Thái 1948 – 1972
- Phạm Phúc Đăng 1953 – 1973
- Phạm Triệu Các 1933 – 1967
- Phạm Văn Dũng 1929 – 1951
- Phạm Văn Hải Hy sinh 1972
- Phạm Văn Mạo 1952 – 1972
- Phạm Văn Sinh 1937 – 1967
- Phạm Văn Tiên Hy sinh 1953
- Phạm Văn Đoàn 1942 – 1972
- Phạm Văn Đình 1924 – 1949
- Phạm Đình Chính 1933 – 1969
- Trần Phúc Sinh 1914 – 1956
- Trần Văn Kết 1954 – 1986
- Võ Văn Gác 1950 – 1969
- Võ Văn Thái 1929 – 1948
- Vũ Bá Lượng 1927 – 1951
- Vũ Ngọc Thái 1949 – 1970
- Vũ Thị Hiếu 1930 – 1953
- Vũ Văn Bằng 1938 – 1969
- Vũ Văn Lạng 1926 – 1945
- Vũ Văn Nhâm 1938 – 1969
- Vũ Văn Thể 1922 – 1949
- Vũ Văn Đê 1950 – 1969
- Vũ Xuân Lợi 1931 – 1967
- Đoàn Văn Chiến Sinh 1948
- Đặng Văn Chải 1917 – 1952
- Đặng Văn Giềng 1916 – 1950
- Đặng Văn Lưu 1941 – 1967
- Đặng Văn Phương 1940 – 1966
- Đỗ Chí Cường 1948 – 1968
- Đỗ Hoàng Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Hoàng Ngà Hy sinh 1953
- Đỗ Hoàng Thắm 1948 – 1968
- Đỗ Thị Phước Sinh 1935
- Đỗ Văn Bạo 1934 – 1953
- Đỗ Văn Chính 1952 – 1972
- Đỗ Văn Câu 1932 – 1972
- Đỗ Văn Ngát 1924 – 1948
- Đỗ Văn Ngữ 1941 – 1970
- Đỗ Văn Nở 1930 – 1950
- Đỗ Văn Trụ 1926 – 1951
- Đỗ Văn Tuy 1934 – 1953
- Đỗ Văn Tạc 1934 – 1972
- Đỗ Văn Tỵ 1952 – 1972
- Đỗ Văn Xuất 1926 – 1952
- Đỗ Văn Đúc 1923 – 1950
- Đỗ Xuân Huệ 1940 – 1968
- Đỗ Xuân Ơn 1944 – 1970
- Đỗ Đình Nhiễu 1946 – 1968
- Đỗ Đình Thanh 1939 – 1969
- Đỗ Đình Thức 1959 – 1979