Nghĩa trang xã Thuỵ An

Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội

85 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Chỉ Kết 1936 – 1969
  2. Chu Văn Thái 1954 – 1972
  3. Chu Văn Trinh 1949 – 1963
  4. Chu Văn Xạ 1937 – 1969
  5. Hoàng Đình Chiến 1950 – 1970
  6. Hà Văn Cương 1949 – 1972
  7. Hà Văn Kỷ 1947 – 1970
  8. Hà Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hà Đăng Hữu 1934 – 1968
  10. Kiều Văn Thanh 1940 – 1969
  11. Lê Quang Hiền 1921 – 1950
  12. Lê Văn Đức 1934 – 1968
  13. Mai Văn Tế 1939 – 1969
  14. Nguyên Văn Giá 1947 – 1968
  15. Nguyễn Bá Khen 1950 – 1969
  16. Nguyễn Công Khoa 1934 – 1970
  17. Nguyễn Duy Bùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Duy Hùng 1938 – 1973
  19. Nguyễn Duy Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Duy Quỳ Hy sinh 1952
  21. Nguyễn Duy Tạo 1952 – 1969
  22. Nguyễn Duy Đường 1945 – 1969
  23. Nguyễn Nam Phái 1924 – 1951
  24. Nguyễn Thành Long 1928 – 1968
  25. Nguyễn Tiến Canh 1950 – 1973
  26. Nguyễn Tây Lê 1910 – 1946
  27. Nguyễn Văn Chính 1925 – 1950
  28. Nguyễn Văn Chấn 1938 – 1969
  29. Nguyễn Văn Cơ 1946 – 1970
  30. Nguyễn Văn Dậu 1958 – 1979
  31. Nguyễn Văn Hiền 1950 – 1974
  32. Nguyễn Văn Hải 1955 – 1974
  33. Nguyễn Văn Hồng 1938 – 1969
  34. Nguyễn Văn Khơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Ngọ 1921 – 1948
  36. Nguyễn Văn Nho 1953 – 1974
  37. Nguyễn Văn Phúc 1929 – 1968
  38. Nguyễn Văn Quí Sinh 1951
  39. Nguyễn Văn Sáu 1953 – 1972
  40. Nguyễn Văn Sướng 1942 – 1967
  41. Nguyễn Văn Sảo 1938 – 1968
  42. Nguyễn Văn Thất 1954 – 1971
  43. Nguyễn Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Toạt 1912 – 1950
  45. Nguyễn Văn Túc 1925 – 1951
  46. Nguyễn Văn Việt 1949 – 1968
  47. Nguyễn Văn Văn 1951 – 1968
  48. Nguyễn Văn Vạn 1953 – 1979
  49. Nguyễn Văn Đáng Sinh 1954
  50. Nguyễn Văn ảnh Sinh 1945
  51. Nguyễn Xuân Tiếp 1944 – 1970
  52. Nguyễn Xuân Đường Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Đình Bốn 1945 – 1968
  54. Nguyễn Đình Hán 1942 – 1965
  55. Nguyễn Đình Năm 1950 – 1972
  56. Nguyễn Đình Tân 1941 – 1974
  57. Ngô Văn Hựu 1928 – 1949
  58. Ngô Văn Tèo 1952 – 1973
  59. Ngô Văn Tùng 1947 – 1967
  60. Phùng Văn Hùng 1967 – 1988
  61. Phùng Văn Quí 1945 – 1969
  62. Phùng Văn Thuận 1940 – 1968
  63. Phùng Đình Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Văn Đâu 1931 – 1968
  65. Trương Văn Giai Sinh 1935
  66. Trương Văn Giản 1950 – 1976
  67. Trương Văn Định 1914 – 1952
  68. Trần Văn Yến Hy sinh 1951
  69. Vũ Bá Dũng 1958 – 1978
  70. Vương Thế Hùng Hy sinh 1979
  71. Đàm Vũ Vân 1935 – 1971
  72. Đàm Đình Sơn 1955 – 1969
  73. Đàm Đình Thung 1919 – 1950
  74. Đàm Đình Vượng 1943 – 1966
  75. Đào Văn Bình 1964 – 1994
  76. Đỗ Bá Chắt Sinh 1949
  77. Đỗ Duy Mạc 1943 – 1967
  78. Đỗ Duy Thống 1910 – 1954
  79. Đỗ Mai Doanh 1940 – 1968
  80. Đỗ Quang Chí 1925 – 1950
  81. Đỗ Văn Hoà 1935 – 1969
  82. Đỗ Văn Huy 1925 – 1950
  83. Đỗ Văn Mão 1937 – 1968
  84. Đỗ Văn Tâm 1942 – 1968
  85. Đỗ Văn Để 1951 – 1973