Nghĩa trang xã Thượng Vực
Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội
71 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Đình Biên Hy sinh 1951
- Cao Khuynh Hy sinh 1954
- Cao Thanh Bình 1938 – 1968
- Cao Thị Bi 1929 – 1951
- Cao Văn Ba 1960 – 1979
- Cao Văn Chửng 1924 – 1948
- Cao Văn Kiệu Hy sinh 1949
- Cao Văn Thật 1916 – 1951
- Cao Văn Tiện 1927 – 1949
- Cao Văn Trạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Tín 1952 – 1977
- Cao Văn Tô 1926 – 1951
- Cao Văn Tề 1924 – 1951
- Cao Đình Dong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Đình Liên Hy sinh 1956
- Cao Đình Phách 1945 – 1975
- Hoàng Văn Quấn 1916 – 1951
- Hoàng Văn Điền Hy sinh 1951
- Mai Văn Nghĩa 1915 – 1949
- Nguyễn Bá Bình 1956 – 1978
- Nguyễn Bá Hựu 1930 – 1949
- Nguyễn Bá Luỹ 1950 – 1972
- Nguyễn Bá Nghiêm 1928 – 1949
- Nguyễn Bá Nhạn 1937 – 1973
- Nguyễn Bá Nỏ 1956 – 1978
- Nguyễn Bá Quy 1938 – 1968
- Nguyễn Bá Đoan 1917 – 1948
- Nguyễn Công Chiến Hy sinh 1973
- Nguyễn Công Giả Hy sinh 1951
- Nguyễn Duy Ghi 1949 – 1968
- Nguyễn Duy Tân 1952 – 1974
- Nguyễn Mạnh Trường 1968 – 1987
- Nguyễn Trọng Vi 1948 – 1972
- Nguyễn Trọng Đức Hy sinh 1960
- Nguyễn Văn Dụ 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Giang 1957 – 1967
- Nguyễn Văn Giảng Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Hiếu 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Khúc 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Lựu 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Sẽ 1928 – 1969
- Nguyễn Văn Sứ 1945 – 1969
- Nguyễn Văn Thanh 1938 – 1966
- Nguyễn Đức Đắc 1940 – 1972
- Phạm Kim Trù 1951 – 1968
- Phạm Thanh Sơn 1932 – 1970
- Phạm Văn Hải Hy sinh 1954
- Phạm Văn Kiên Hy sinh 1954
- Trần Kim Chiến Hy sinh 1967
- Trần Kim Phố 1934 – 1969
- Trần Kim Thơm Hy sinh 1950
- Trần Văn Lai Hy sinh 1948
- Tạ Đình Tiến 1952 – 1972
- Vũ Ngọc Sơn 1943 – 1979
- Đô Tiến Sinh 1928 – 1952
- Đặng Ngọc Dân 1948 – 1968
- Đặng Văn Cách 1925 – 1950
- Đặng Văn Khuyến 1919 – 1950
- Đặng Văn Nha Hy sinh 1969
- Đặng Văn Năng 1921 – 1949
- Đặng Văn Tùng 1925 – 1950
- Đặng Đình Giới Hy sinh 1949
- Đặng Đình Ngần 1933 – 1982
- Đặng Đình Tu Hy sinh 1952
- Đặng Đình Xoan 1948 – 1968
- Đặng Đình Ư 1924 – 1952
- Đặng Đình Ước 1952 – 1975
- Đặngn Đình Chấn 1947 – 1973
- Đỗ Từ Huân 1952 – 1973