Nghĩa trang xã Thượng Cốc

Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

116 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Thị Sáng 1959 – 1979
  2. Cao Văn Mộc Hy sinh 1949
  3. Cao Văn Sản 1937 – 1970
  4. Cao Văn Sừ 1941 – 1970
  5. Cáo Xuân Tứ 1938 – 1967
  6. Cấn Văn Hoãn 1939 – 1968
  7. Dương Văn Giang 1948 – 1971
  8. Dương Văn Hạt 1955 – 1974
  9. Dương Văn Khoát 1935 – 1969
  10. Dương Văn Sảng 1937 – 1969
  11. Dương Văn Sỹ 1964 – 1984
  12. Lê Xuân Hồng 1947 – 1972
  13. Nguyễn Bá Thân 1957 – 1979
  14. Nguyễn Công Chuyện Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Công Dung 1947 – 1967
  16. Nguyễn Công Toán 1933 – 1969
  17. Nguyễn Công Đắn 1959 – 1979
  18. Nguyễn Quốc Thịnh Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Thanh Huyên 1941 – 1969
  20. Nguyễn Thanh Nga 1949 – 1972
  21. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1979
  22. Nguyễn Tiến Tất 1945 – 1968
  23. Nguyễn Trí Trai 1946 – 1970
  24. Nguyễn Văn Bé 1948 – 1978
  25. Nguyễn Văn Bản 1939 – 1970
  26. Nguyễn Văn Chiểu 1946 – 1969
  27. Nguyễn Văn Diên 1941 – 1971
  28. Nguyễn Văn Duỵ 1942 – 1969
  29. Nguyễn Văn Hoả 1952 – 1970
  30. Nguyễn Văn Huê 1945 – 1973
  31. Nguyễn Văn Hùng 1960 – 1979
  32. Nguyễn Văn Hớn 1948 – 1971
  33. Nguyễn Văn Khởm 1935 – 1966
  34. Nguyễn Văn Kỹ 1940 – 1971
  35. Nguyễn Văn Lộc 1963 – 1985
  36. Nguyễn Văn Mùi 1954 – 1974
  37. Nguyễn Văn Nhạc 1951 – 1972
  38. Nguyễn Văn Nhụ 1947 – 1969
  39. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Văn Sơn 1938 – 1969
  41. Nguyễn Văn Sơn 1947 – 1968
  42. Nguyễn Văn Sến 1924 – 1951
  43. Nguyễn Văn Thoái 1925 – 1954
  44. Nguyễn Văn Thất 1950 – 1973
  45. Nguyễn Văn Tuynh Hy sinh 1950
  46. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Tót 1938 – 1969
  48. Nguyễn Văn Tửu 1947 – 1967
  49. Nguyễn Văn Điệp 1942 – 1968
  50. Nguyễn Văn Đăng 1960 – 1978
  51. Nguyễn Xuân Sang 1956 – 1979
  52. Nguyễn Xuân Vinh 1954 – 1974
  53. Nguỹen Văn Kim Hy sinh 1975
  54. Ngô Công Toản 1952 – 1968
  55. Phạm Ngọc Liên 1947 – 1968
  56. Phạm Thế Hưng Hy sinh 1985
  57. Phạm Văn Hoằng Hy sinh 1951
  58. Phạm Văn Khởi 1950 – 1971
  59. Phạm Văn Mọt 1951 – 1969
  60. Phạm Văn Phô 1952 – 1971
  61. Phạm Văn Phô 1949 – 1969
  62. Phạm Văn Sùng 1946 – 1967
  63. Phạm Văn Tuệ 1949 – 1972
  64. Phạm Xuân Thao 1944 – 1969
  65. Tạ Quang Bung 1947 – 1969
  66. Tạ Quang Nung 1949 – 1971
  67. Tạ Thanh Dưỡng 1941 – 1969
  68. Tạ Văn Chân 1935 – 1969
  69. Tạ Văn Cúc Hy sinh 1951
  70. Tạ Văn Kịt 1948 – 1967
  71. Tạ Văn Lợi 1926 – 1953
  72. Tạ Văn Tăng Hy sinh 1950
  73. Tạ Xuân Dương 1935 – 1969
  74. Tạ Xuân Huyến 1938 – 1966
  75. Tạ Xuân Trường 1942 – 1968
  76. Vương Văn Thuỳ Hy sinh 1952
  77. Đỗ Doãn Dần 1943 – 1963
  78. Đỗ Doãn Hoàn 1950 – 1973
  79. Đỗ Doãn Lợi Hy sinh 1954
  80. Đỗ Doãn Mưu Hy sinh 1949
  81. Đỗ Doãn Sắc Hy sinh 1950
  82. Đỗ Doãn Tý Hy sinh 1951
  83. Đỗ Hữu Cẩn 1944 – 1969
  84. Đỗ Hữu Thẻ 1953 – 1970
  85. Đỗ Kim Thứ 1960 – 1979
  86. Đỗ Minh Tân 1952 – 1974
  87. Đỗ Thị Lan 1958 – 1979
  88. Đỗ Thị Nhung 1959 – 1979
  89. Đỗ Văn Bót 1948 – 1971
  90. Đỗ Văn Bật 1950 – 1971
  91. Đỗ Văn Bằng 1944 – 1965
  92. Đỗ Văn Cấn 1943 – 1968
  93. Đỗ Văn Hiến 1941 – 1966
  94. Đỗ Văn Hồ Hy sinh 1951
  95. Đỗ Văn Hửu 1947 – 1966
  96. Đỗ Văn Loa 1952 – 1972
  97. Đỗ Văn Long 1951 – 1968
  98. Đỗ Văn Lân 1950 – 1970
  99. Đỗ Văn Mỳ 1948 – 1967
  100. Đỗ Văn Ngoi 1932 – 1970