Nghĩa trang xã Thống Nhất

Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội

90 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Giao 1919 – 1953
  2. Bùi Văn Gộc 1938 – 1968
  3. Bùi Văn Ninh 1922 – 1952
  4. Bùi Văn Son 1949 – 1968
  5. Doãn Văn Thuỳ 1940 – 1967
  6. Dương Văn An 1955 – 1969
  7. Dương Văn Hưng 1956 – 1977
  8. Dương Văn Nhu 1910 – 1952
  9. Dương Văn Oanh 1942 – 1970
  10. Hoàng Ngọc Hanh 1955 – 1975
  11. Hoàng Văn Biển 1947 – 1970
  12. Hoàng Văn Chúc 1948 – 1968
  13. Hoàng Văn Cung 1937 – 1972
  14. Hoàng Văn Dũng 1947 – 1971
  15. Hoàng Văn Hoát 1950 – 1970
  16. Hoàng Văn Hỵ 1937 – 1968
  17. Hoàng Văn Khánh 1920 – 1952
  18. Hoàng Văn Minh 1921 – 1950
  19. Hoàng Văn Thoả 1922 – 1952
  20. Hoàng Văn Thích 1948 – 1971
  21. Hoàng Văn Vĩnh 1942 – 1969
  22. Hoàng Văn Vịnh 1940 – 1969
  23. Hoàng Văn Đạc 1948 – 1968
  24. Hồ Bá Quát 1948 – 1969
  25. Hồ Viết Trác 1917 – 1954
  26. Hồ Văn Khuê 1943 – 1975
  27. Hồ Văn Miền 1942 – 1979
  28. Hồ Văn Nghiệp 1950 – 1972
  29. Hồ Văn Nhài 1949 – 1970
  30. Hồ Văn Vùng 1950 – 1973
  31. Lê Kim Trị 1919 – 1954
  32. Lê Văn Chai 1945 – 1968
  33. Lê Văn Kình 1923 – 1948
  34. Lê Văn Sứa 1943 – 1968
  35. Lê Văn Thoi 1924 – 1950
  36. Lê Văn Tuấn 1923 – 1954
  37. Lê Văn Tô 1949 – 1967
  38. Lê Văn Uy 1943 – 1968
  39. Lê Văn Yết 1922 – 1947
  40. Lê Văn ịch 1939 – 1966
  41. Lê Văn ừu 1951 – 1978
  42. Lưu Toàn Lái 1938 – 1971
  43. Lưu Văn Sinh 1951 – 1973
  44. Lưu Văn Thiểm 1938 – 1967
  45. Lưu Văn Thôn 1938 – 1968
  46. Lưu Văn Thông 1948 – 1970
  47. Lưu Văn Tới 1953 – 1978
  48. Nguyễn Tam Nguyên 1919 – 1954
  49. Nguyễn Thị Nhị 1930 – 1951
  50. Nguyễn Trung Thành 1957 – 1978
  51. Nguyễn Tài Thân 1917 – 1954
  52. Nguyễn Văn Chi 1930 – 1954
  53. Nguyễn Văn Dụ 1947 – 1969
  54. Nguyễn Văn Khinh 1939 – 1972
  55. Nguyễn Văn Khiết 1942 – 1966
  56. Nguyễn Văn Liên 1941 – 1969
  57. Nguyễn Văn Mừng 1922 – 1953
  58. Nguyễn Văn Tình 1949 – 1969
  59. Nguyễn Văn ứng 1937 – 1967
  60. Ngyễn Văn Sinh 1923 – 1952
  61. Phùng Văn Diện 1930 – 1952
  62. Phùng Văn Tấn 1926 – 1950
  63. Phùng Văn Tất 1927 – 1950
  64. Phạm Văn Lý 1946 – 1969
  65. Phạm Văn Sùng 1941 – 1967
  66. Phạm Văn Thiệu 1937 – 1971
  67. Phạm Văn Trường 1947 – 1967
  68. Phạm Văn Trải 1921 – 1950
  69. Phạm Văn Tuyếnh 1940 – 1967
  70. Phạm Đa Hoà 1925 – 1952
  71. Trần Danh Thông 1945 – 1971
  72. Trần Văn Hán 1944 – 1968
  73. Trần Văn Thưởng 1948 – 1969
  74. Trần Văn Toàn 1946 – 1967
  75. Trần Văn Vọc 1947 – 1968
  76. Trần Văn Đặng 1950 – 1970
  77. Trịnh Văn Thuỷ 1956 – 1977
  78. Đàm Văn Các 1913 – 1913
  79. Đàm Văn Phú 1917 – 1954
  80. Đào Quang Trung 1947 – 1969
  81. Đào Văn Đông 1943 – 1966
  82. Đào Xuân Xanh 1917 – 1954
  83. Đặng Văn Chiến 1952 – 1972
  84. Đặng Văn Lãnh 1946 – 1967
  85. Đặng Văn Quý 1943 – 1968
  86. Đặng Văn Thanh 1920 – 1952
  87. Đặng Văn Tác 1923 – 1954
  88. Đỗ Văn Bể 1927 – 1947
  89. Đỗ Văn Cầm 1917 – 1954
  90. Đỗ Văn Tảo 1938 – 1970