Nghĩa trang xã Thọ Lộc

Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Gia ấp 1928 – 1940
  2. Bùi Phú Bạch 1951 – 1972
  3. Bùi Phú Chu Sinh 1944
  4. Bùi Phú Huy 1946 – 1970
  5. Bùi Phú Sinh 1940 – 1968
  6. Bùi Phú Thái Sinh 1945
  7. Bùi Trưởng Thành 1951 – 1970
  8. Bùi Tá Hựu 1922 – 1950
  9. Chu Văn Tiến 1960 – 1979
  10. Dương Cao Quyết 1949 – 1970
  11. Dương Văn Chác 1918 – 1949
  12. Dương Văn Kính 1931 – 1950
  13. Dương Văn Kỳ 1943 – 1967
  14. Dương Văn Sơn Sinh 1939
  15. Dương Văn Thân 1946 – 1968
  16. Hà Minh Thắng 1942 – 1969
  17. Khuất Bá Công Sinh 1925
  18. Khuất Bá Phương Sinh 1943
  19. Khuất Duy Bao 1951 – 1970
  20. Khuất Duy Khang Sinh 1946
  21. Khuất Duy Năng 1944 – 1971
  22. Khuất Duy Triển 1951 – 1972
  23. Khuất Duy Xuyến 1949 – 1970
  24. Khuất Duy Ân 1930 – 1951
  25. Khuất Hoàng Hàn 1921 – 1950
  26. Khuất Hữu Dung 1954 – 1974
  27. Khuất Hữu Dậu 1949 – 1967
  28. Khuất Hữu Hoà 1913 – 1946
  29. Khuất Hữu Hàm 1927 – 1954
  30. Khuất Hữu Học Hy sinh 1970
  31. Khuất Hữu Hồ Sinh 1920
  32. Khuất Hữu Hồng 1924 – 1948
  33. Khuất Hữu Soạn 1905 – 1949
  34. Khuất Hữu Thứ 1924 – 1951
  35. Khuất Hữu Tiến 1921 – 1950
  36. Khuất Hữu Tập 1927 – 1946
  37. Khuất Hữu Vân 1922 – 1951
  38. Khuất Hữu Vây 1952 – 1966
  39. Khuất Hữu Đăng 1952 – 1972
  40. Khuất Hữu Đề 1922 – 1951
  41. Khuất Khắc Sự Sinh 1943
  42. Khuất Thị Là 1929 – 1954
  43. Khuất Trọng Trước 1947 – 1968
  44. Khuất Văn Lộc 1946 – 1969
  45. Khuất Văn Ngọ 1924 – 1967
  46. Khuất Văn Tỵ Sinh 1942
  47. Khuất Đăng Chành 1919 – 1949
  48. Khuất Đăng Dung 1955 – 1975
  49. Khuất Đăng Huynh 1950 – 1969
  50. Khuất Đăng Đạo 1914 – 1950
  51. Kiều Cao An 1951 – 1974
  52. Kiều Hữu Tạo 1917 – 1952
  53. Kiều Trí Cơ Sinh 1950
  54. Kiều Trí Khoái 1919 – 1948
  55. Kiều Trí Ngọc 1928 – 1950
  56. Kiều Trí Nhạ 1926 – 1948
  57. Kiều Trí Sướng 1943 – 1967
  58. Kiều Trí Định 1915 – 1948
  59. Kiều Văn Chuyên 1949 – 1968
  60. Kiều Văn Phương 1957 – 1978
  61. Kiều Đức Ngãi 1926 – 1949
  62. Lê Thiết Hùng 1954 – 1973
  63. Mai Khắc Nhuận 1943 – 1967
  64. Nghiêm Đình Chung 1953 – 1973
  65. Nguyễn Bá Bin 1950 – 1974
  66. Nguyễn Bá Phong 1949 – 1972
  67. Nguyễn Công Minh 1964 – 1984
  68. Nguyễn Duy Ao 1949 – 1970
  69. Nguyễn Duy Dương 1913 – 1949
  70. Nguyễn Duy Hoà Sinh 1922
  71. Nguyễn Duy Hùng 1950 – 1970
  72. Nguyễn Duy Hợp 1927 – 1967
  73. Nguyễn Duy Lộc 1924 – 1949
  74. Nguyễn Duy Lực 1950 – 1972
  75. Nguyễn Duy Ngũ 1944 – 1966
  76. Nguyễn Duy Phức Sinh 1948
  77. Nguyễn Duy Thiệu 1926 – 1951
  78. Nguyễn Duy Thuận 1951 – 1969
  79. Nguyễn Duy Tràng Sinh 1945
  80. Nguyễn Duy Vượng 1953 – 1972
  81. Nguyễn Duy ất 1938 – 1968
  82. Nguyễn Hiệp ốc 1927 – 1949
  83. Nguyễn Huy Nga 1917 – 1951
  84. Nguyễn Hưng Văn 1948 – 1966
  85. Nguyễn Hồng Thái 1958 – 1978
  86. Nguyễn Hữu Lạc Hy sinh 1954
  87. Nguyễn Hữu Thu 1957 – 1978
  88. Nguyễn Hữu Thu Sinh 1925
  89. Nguyễn Quang Hồng 1946 – 1969
  90. Nguyễn Quang Lực Sinh 1939
  91. Nguyễn Quang Trung 1957 – 1978
  92. Nguyễn Thế Túc 1922 – 1954
  93. Nguyễn Thị Đàn 1929 – 1954
  94. Nguyễn Thị Đức Sinh 1938
  95. Nguyễn Tiến Tuy 1949 – 1968
  96. Nguyễn Văn Bê 1950 – 1972
  97. Nguyễn Văn Long 1955 – 1975
  98. Nguyễn Văn Minh 1944 – 1975
  99. Nguyễn Văn Ngữ Sinh 1925
  100. Nguyễn Văn Quý Sinh 1943