Nghĩa trang xã Thanh Văn

Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

90 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Viết Tường 1917 – 1949
  2. Hoàng Hoa Thám 1940 – 1968
  3. Hoàng Văn Chiểu 1925 – 1952
  4. Hoàng Văn Hạc 1927 – 1951
  5. Hoàng Văn Ngọ 1925 – 1949
  6. Hoàng Văn Quất 1920 – 1953
  7. Hoàng Văn Xuân 1923 – 1949
  8. Nguyễn Anh Thểu 1950 – 1974
  9. Nguyễn Huy Châu 1926 – 1969
  10. Nguyễn Huy Long 1932 – 1951
  11. Nguyễn Huy Thuỳ 1949 – 1968
  12. Nguyễn Huy Đà 1947 – 1967
  13. Nguyễn Hữu Ba 1951 – 1972
  14. Nguyễn Hữu Dĩnh 1947 – 1968
  15. Nguyễn Hữu Quyền 1950 – 1969
  16. Nguyễn Hữu Thạch 1929 – 1951
  17. Nguyễn Mạnh Hùng 1940 – 1967
  18. Nguyễn Tam Chuẩn 1948 – 1970
  19. Nguyễn Tam Miễn 1927 – 1951
  20. Nguyễn Tam Nguyên 1920 – 1951
  21. Nguyễn Tam Thinh 1945 – 1967
  22. Nguyễn Tam Xoan 1948 – 1966
  23. Nguyễn Tam Đầy 1943 – 1965
  24. Nguyễn Trong Nghĩa 1949 – 1974
  25. Nguyễn Trọng Bột 1922 – 1949
  26. Nguyễn Trọng Cương 1928 – 1952
  27. Nguyễn Trọng Dự 1944 – 1966
  28. Nguyễn Trọng Hữu 1955 – 1982
  29. Nguyễn Trọng Ký 1946 – 1969
  30. Nguyễn Trọng Ngân 1925 – 1947
  31. Nguyễn Trọng Phõng 1923 – 1947
  32. Nguyễn Trọng Phương 1954 – 1972
  33. Nguyễn Trọng Thanh 1947 – 1970
  34. Nguyễn Trọng Thanh 1963 – 1986
  35. Nguyễn Trọng Tuế 1947 – 1968
  36. Nguyễn Văn Bợ 1925 – 1953
  37. Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1971
  38. Nguyễn Văn Hựu 1957 – 1979
  39. Nguyễn Văn Hỷ 1943 – 1970
  40. Nguyễn Văn Mão 1926 – 1954
  41. Nguyễn Văn Ngược 1923 – 1953
  42. Nguyễn Văn Núi 1957 – 1979
  43. Nguyễn Văn Thế 1921 – 1950
  44. Nguyễn Đình Chung 1924 – 1949
  45. Nguyễn Đình Doanh 1944 – 1966
  46. Nguyễn Đình Nhật 1923 – 1947
  47. Nguyễn Đình Toản 1948 – 1969
  48. Nguyễn Đắc Mỡ 1940 – 1953
  49. Nguyễn Đắc Sơn 1948 – 1969
  50. Nguyễn Đức Long 1938 – 1968
  51. Ngô Văn Khánh 1917 – 1949
  52. Phan Văn Mỹ 1930 – 1951
  53. Phạm Duy Hoà 1953 – 1974
  54. Phạm Huy Hùng 1940 – 1967
  55. Phạm Ngọc Mai 1944 – 1973
  56. Phạm Văn Kín 1955 – 1975
  57. Phạm Văn Lý 1927 – 1951
  58. Phạm Văn Nở 1913 – 1948
  59. Phạm Đắc Bốn 1920 – 1947
  60. Phạm Đắc Gác 1928 – 1951
  61. Phạm Đắc Nghĩa 1960 – 1979
  62. Phạm Đắc Sản 1951 – 1970
  63. Phạm Đắc Tuân 1924 – 1952
  64. Phạm Đắc Tạ 1946 – 1972
  65. Quang Hồng Duệ 1942 – 1972
  66. Trương Như Chiến 1950 – 1968
  67. Trương Như Liêm 1944 – 1966
  68. Trương Văn Đọ 1929 – 1950
  69. Trương Văn Đức 1925 – 1950
  70. Trần Viết Xuân 1923 – 1953
  71. Trần Văn Noạ 1947 – 1967
  72. Trần Văn Phụng 1940 – 1968
  73. Trần Đình Hiền 1957 – 1979
  74. Trần Đình Trọng 1944 – 1966
  75. Trần Đức Minh 1949 – 1971
  76. Tô Như Ba 1950 – 1972
  77. Tô Như Liễm 1952 – 1971
  78. Tô Đình Nguyên 1948 – 1968
  79. Tô Đình Thu 1925 – 1951
  80. Vũ Văn Thái 1926 – 1951
  81. Đinh Khắc Ngô 1925 – 1949
  82. Đàm Duy Khoát 1946 – 1968
  83. Đàm Duy Lừng 1946 – 1968
  84. Đàm Duy Toán 1954 – 1972
  85. Đàm Văn Măng 1940 – 1969
  86. Đàm Văn Phú 1916 – 1952
  87. Đỗ Văn Cầm 1918 – 1953
  88. Đỗ Văn Quế 1940 – 1969
  89. Đỗ Văn Tý 1940 – 1969
  90. Đỗ VănTuyền 1950 – 1972