Nghĩa trang xã Thanh Cao
Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
140 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Trọng Lập 1949 – 1972
- Dương Văn Bốn Hy sinh 1971
- Dương Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lã Văn Điện 1950 – 1969
- Lê Bá Cắc 1950 – 1971
- Lê Bá Dần 1952 – 1972
- Lê Bá Khánh 1952 – 1969
- Lê Bá Nga 1941 – 1969
- Lê Bá Thạch 1933 – 1966
- Lê Bá Tiến 1952 – 1971
- Lê Bá ánh Hy sinh 1951
- Lê Gia Hoan 1947 – 1968
- Lê Gia Huỳ 1939 – 1969
- Lê Gia Thuận 1947 – 1968
- Lê Huy Khắc 1941 – 1970
- Lê Huy Mích 1937 – 1968
- Lê Văn Vượng 1948 – 1970
- Lý Bá Hoàn 1955 – 1974
- Lý Bá Học Hy sinh 1965
- Lý Bá Khánh Hy sinh 1952
- Lý Bá Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Bá Ngòi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Bá Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Văn Được Hy sinh 1947
- Nguyễn Bá Giang Hy sinh 1951
- Nguyễn Bá Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Hạp Hy sinh 1953
- Nguyễn Bá Kham 1952 – 1973
- Nguyễn Bá Quý 1948 – 1970
- Nguyễn Bá Sen 1949 – 1970
- Nguyễn Bá Thi 1959 – 1979
- Nguyễn Bá Thị 1951 – 1978
- Nguyễn Bá Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Trình Hy sinh 1950
- Nguyễn Bá Tuyên 1940 – 1974
- Nguyễn Bá Tuân 1948 – 1971
- Nguyễn Bá Tân Hy sinh 1967
- Nguyễn Bá Tích 1951 – 1971
- Nguyễn Bá Tặng 1953 – 1974
- Nguyễn Bá Tịnh 1946 – 1968
- Nguyễn Bá Xuân Hy sinh 1949
- Nguyễn Bá Điểm 1951 – 1970
- Nguyễn Bá Được Hy sinh 1967
- Nguyễn Bé Hy sinh 1949
- Nguyễn Chín 1957 – 1975
- Nguyễn Công Phú Hy sinh 1969
- Nguyễn Công Trước Hy sinh 1980
- Nguyễn Huy Ba 1940 – 1972
- Nguyễn Huy Bảo 1948 – 1969
- Nguyễn Huy Chiến 1940 – 1969
- Nguyễn Huy Cầu Sinh 1943
- Nguyễn Huy Nhự 1949 – 1969
- Nguyễn Huy Nậm 1942 – 1969
- Nguyễn Huy Thân Hy sinh 1970
- Nguyễn Huy Âm Hy sinh 1949
- Nguyễn Hữu Diễn 1952 – 1970
- Nguyễn Hữu Hy 1949 – 1969
- Nguyễn Hữu Kén 1944 – 1966
- Nguyễn Hữu Lĩnh 1943 – 1969
- Nguyễn Hữu Toàn 1949 – 1969
- Nguyễn Hữu Đạt Hy sinh 1951
- Nguyễn Khoa Thi 1943 – 1965
- Nguyễn Lá Bạ 1957 – 1979
- Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1970
- Nguyễn Như Hùng 1935 – 1971
- Nguyễn Quang Huy 1948 – 1969
- Nguyễn Thành Quân 1946 – 1968
- Nguyễn Thị Sỹ Hy sinh 1949
- Nguyễn Thị Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiến Biểu 1949 – 1970
- Nguyễn Tiến Lượt Hy sinh 1970
- Nguyễn Tiến Thía 1947 – 1969
- Nguyễn Tiến Thú 1939 – 1968
- Nguyễn Tiến Vĩnh 1950 – 1972
- Nguyễn Tiến Đán 1950 – 1971
- Nguyễn Trường 1948 – 1973
- Nguyễn Văn Biếm 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Bình 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Bội Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Chi 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1985
- Nguyễn Văn Cường 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Dùng 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Giang 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Hiểu 1944 – 1969
- Nguyễn Văn Hoà 1955 – 1979
- Nguyễn Văn In Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Lánh 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Nghinh 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Ngoan Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Nhi Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Phùng 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Quân 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Thông 1936 – 1968
- Nguyễn Văn Thất Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Thực Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Tu 1935 – 1968
- Nguyễn Văn Tuyết 1951 – 1972