Nghĩa trang xã Thắng Lợi

Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội

162 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Hoà 1920 – 1949
  2. Dương Văn Hồng 1957 – 1978
  3. Dương Văn Trụ 1939 – 1967
  4. Hoàng Văn Lâm 1948 – 1968
  5. Hắc Văn Quân 1914 – 1953
  6. Lê Minh Cường 1945 – 1967
  7. Lê Minh Thực 1947 – 1972
  8. Lê Nghàn Trạch 1939 – 1968
  9. Lê Ngọc Thanh 1950 – 1968
  10. Lê Thiện Triệu 1948 – 1966
  11. Lê Trung Nhâm Sinh 1929
  12. Lê Viết Cường 1962 – 1988
  13. Lê Văn Chinh Sinh 1920
  14. Lê Văn Cường 1950 – 1972
  15. Lê Văn Hoá 1951 – 1972
  16. Lê Văn Khuê 1925 – 1953
  17. Lê Văn Khắc 1928 – 1953
  18. Lê Văn Lạc 1950 – 1968
  19. Lê Văn Lực 1933 – 1952
  20. Lê Văn Mão 1950 – 1972
  21. Lê Văn Nhõ 1925 – 1950
  22. Lê Văn Quý 1952 – 1978
  23. Lê Văn Sành 1959 – 1978
  24. Lê Văn Sùng 1937 – 1968
  25. Lê Văn Sơn 1950 – 1972
  26. Lê Văn Tranh 1955 – 1975
  27. Lê Văn Tưởng 1934 – 1968
  28. Lê Văn Đính 1925 – 1942
  29. Lưu Can Mộng Sinh 1930
  30. Mgô Văn Thuỵ 1954 – 1974
  31. NGuyễn Hữu Quí 1933 – 1969
  32. Nguyễn Hay Vân 1949 – 1971
  33. Nguyễn Mạnh Hùng 1928 – 1953
  34. Nguyễn Tiến Lâm 1931 – 1954
  35. Nguyễn Văn Bảo 1928 – 1950
  36. Nguyễn Văn Cao Sinh 1926
  37. Nguyễn Văn Chiến 1948 – 1971
  38. Nguyễn Văn Chúc 1939 – 1969
  39. Nguyễn Văn Cát 1930 – 1953
  40. Nguyễn Văn Diện 1931 – 1953
  41. Nguyễn Văn Duân 1946 – 1974
  42. Nguyễn Văn Dậu 1945 – 1965
  43. Nguyễn Văn Giới 1929 – 1964
  44. Nguyễn Văn Hãnh 1923 – 1950
  45. Nguyễn Văn Hạo 1929 – 1951
  46. Nguyễn Văn Hải 1941 – 1969
  47. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1972
  48. Nguyễn Văn Hải 1944 – 1973
  49. Nguyễn Văn Khương 1942 – 1972
  50. Nguyễn Văn Lưu 1927 – 1949
  51. Nguyễn Văn Minh 1924 – 1948
  52. Nguyễn Văn Nhậm 1942 – 1968
  53. Nguyễn Văn Phái 1939 – 1969
  54. Nguyễn Văn Quí 1931 – 1954
  55. Nguyễn Văn Soát 1909 – 1949
  56. Nguyễn Văn Sơn 1924 – 1948
  57. Nguyễn Văn Thanh 1950 – 1970
  58. Nguyễn Văn Thành 1948 – 1968
  59. Nguyễn Văn Thường 1920 – 1947
  60. Nguyễn Văn Thảo 1957 – 1978
  61. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1972
  62. Nguyễn Văn Trường 1933 – 1952
  63. Nguyễn Văn Tâm 1933 – 1952
  64. Nguyễn Văn Tôn Sinh 1924
  65. Nguyễn Văn Tảo 1933 – 1952
  66. Nguyễn Văn Viện 1925 – 1952
  67. Nguyễn Văn Vụ 1928 – 1951
  68. Nguyễn Văn Được 1921 – 1946
  69. Nguyễn Văn ứng 1927 – 1950
  70. Nguyễn Vũ Hợi Sinh 1933
  71. Nguyễn Xuân Khang 1947 – 1970
  72. Nguyễn Đình Hồng Sinh 1920
  73. Nguyễn Đỗ Hùng Sinh 1957
  74. Ngô Văn Hanh 1944 – 1975
  75. Ngô Văn Hinh 1950 – 1971
  76. Ngô Văn Hiển 1900 – 1950
  77. Ngô Văn Thoái 1921 – 1950
  78. Ngô Văn Thỉnh 1919 – 1968
  79. Ngô Văn Trực 1922 – 1951
  80. Ngô Văn Đãi 1938 – 1967
  81. Ngô Xuân Phán 1926 – 1950
  82. Phùng Văn Dân 1949 – 1970
  83. Phùng Văn Giang 1956 – 1978
  84. Phùng Văn Thông 1953 – 1972
  85. Phùng Văn Tài 1947 – 1967
  86. Phùng Văn Vy 1936 – 1969
  87. Phùng Văn Vân 1949 – 1967
  88. Phùng Văn Xuyền 1914 – 1952
  89. Phùng Văn Đặng 1947 – 1969
  90. Phạm Công Cài 1949 – 1972
  91. Phạm Công Lại 1950 – 1972
  92. Phạm Văn Chiến 1949 – 1971
  93. Phạm Văn Chí 1923 – 1951
  94. Phạm Văn Lâm 1917 – 1954
  95. Phạm Văn Lãng 1910 – 1947
  96. Phạm Văn Lý 1930 – 1949
  97. Phạm Văn Mách 1930 – 1954
  98. Phạm Văn Ngưỡng 1926 – 1948
  99. Phạm Văn Sinh 1950 – 1972
  100. Phạm Văn Thường 1953 – 1972