Nghĩa trang xã Thái Hoà
Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội
141 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Phú Chung 1952 – 1973
- Bùi Phú Chấu Hy sinh 1969
- Bùi Phú Kỳ 1944 – 1972
- Bùi Sý Chí 1927 – 1950
- Bùi Sỹ Hạnh 1946 – 1969
- Bùi Sỹ Quang 1955 – 1975
- Bùi Sỹ Đệ 1952 – 1972
- Bùi Thị Cạy 1932 – 1954
- Bùi Thị Xuyên 1950 – 1966
- Cao Phú Lợi 1950 – 1970
- Chu Bá Khải 1953 – 1973
- Chu Bá Tước 1952 – 1972
- Chu Công Quản 1947 – 1973
- Chu Duy Chinh 1940 – 1967
- Chu Kỳ Chuân 1955 – 1974
- Chu Lâm Thao 1946 – 1969
- Chu Minh Loan 1944 – 1972
- Chu Minh Đề 1949 – 1971
- Chu Ngọc Cung 1926 – 1949
- Chu Ngọc Hảo 1942 – 1969
- Chu Ngọc Long 1948 – 1967
- Chu Ngọc Mai 1910 – 1949
- Chu Ngọc Phức 1954 – 1975
- Chu Ngọc Ân 1947 – 1971
- Chu Thanh Bình 1950 – 1972
- Chu Tiết Cương 1946 – 1972
- Chu Văn Ban 1941 – 1973
- Chu Văn Bền 1916 – 1949
- Chu Văn Chản 1949 – 1971
- Chu Văn Cảnh 1943 – 1971
- Chu Văn Cử 1939 – 1971
- Chu Văn Du 1937 – 1970
- Chu Văn Hồng 1944 – 1970
- Chu Văn Kể 1950 – 1972
- Chu Văn Luận Hy sinh 1973
- Chu Văn Lỗ 1921 – 1951
- Chu Văn Nga 1949 – 1969
- Chu Văn Nghĩa 1954 – 1974
- Chu Văn Ngũ 1955 – 1975
- Chu Văn Ngọc 1925 – 1950
- Chu Văn Phương 1920 – 1950
- Chu Văn Phấn 1934 – 1969
- Chu Văn Quang 1950 – 1974
- Chu Văn Sang Hy sinh 1971
- Chu Văn Sinh 1950 – 1968
- Chu Văn Thành 1925 – 1952
- Chu Văn Thát 1939 – 1966
- Chu Văn Thát 1939 – 1966
- Chu Văn Thụ 1942 – 1967
- Chu Văn Toàn 1945 – 1972
- Chu Văn Trực 1915 – 1950
- Chu Văn Tân 1955 – 1975
- Chu Văn Điểm 1950 – 1970
- Chu Văn Điệp Hy sinh 1968
- Chu Đình Trọng Hy sinh 1975
- Chu Đức Duyên Hy sinh 1972
- Chu Đức Thê Hy sinh 1969
- Hoàng Văn Bình 1954 – 1974
- Lê Quang Thành 1930 – 1968
- Lê Quang Trung Hy sinh 1970
- Lê Văn Mỳ 1949 – 1970
- Lê Văn Thịnh 1950 – 1970
- Nguyễn Bá Hưng 1954 – 1974
- Nguyễn Công Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Hưng 1938 – 1969
- Nguyễn Duy Vinh 1928 – 1952
- Nguyễn Hồng Cương 1950 – 1973
- Nguyễn Hồng Quang 1953 – 1970
- Nguyễn Hữu Sơn 1940 – 1969
- Nguyễn Hữu Điệp 1943 – 1969
- Nguyễn Như Hổ 1949 – 1967
- Nguyễn Quang Toản 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Chiến 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Chiến 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Gia Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Kim 1953 – 1971
- Nguyễn Văn Minh 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Toàn 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Tòng 1948 – 1971
- Nguyễn Văn Đoàn 1942 – 1969
- Nguyễn Đình Khánh 1940 – 1969
- Ngô Tôn Quyền 1950 – 1972
- Phùng Huy Toàn 1945 – 1971
- Phùng Hữu Hải 1924 – 1950
- Phùng Hữu Lịch 1947 – 1967
- Phùng Hữu Mùi 1927 – 1949
- Phùng Hữu Ninh 1952 – 1973
- Phùng Hữu Thịnh 1921 – 1953
- Phùng Hữu Vọng 1930 – 1969
- Phùng Quang Liểu 1936 – 1970
- Phùng Quang Trình 1948 – 1969
- Phùng Quang Tuân 1954 – 1969
- Phùng Quang Tía 1948 – 1972
- Phùng Văn Bàng 1950 – 1972
- Phùng Văn Bái 1925 – 1951
- Phùng Văn Bích 1929 – 1950
- Phùng Văn Châm 1950 – 1974
- Phùng Văn Chất 1923 – 1950
- Phùng Văn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Cẩm 1950 – 1969