Nghĩa trang xã Tân Minh

Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kim Ngân 1938 – 1968
  2. Bùi Trần Tỉnh 1939 – 1968
  3. Bùi Văn Hưởng 1921 – 1948
  4. Bùi Văn Hữu 1939 – 1971
  5. Bùi Văn Khánh 1950 – 1971
  6. Bùi Văn Kiêng 1940 – 1968
  7. Bùi Văn Minh 1926 – 1948
  8. Bùi Văn Thực 1930 – 1953
  9. Bùi Văn Trạc 1950 – 1970
  10. Bùi Văn Tý 1950 – 1972
  11. Bùi Văn Vỉnh 1937 – 1967
  12. Bùi Văn Đô 1930 – 1950
  13. Bùi Xuân Trục 1950 – 1972
  14. Dương Văn Chiến 1954 – 1972
  15. Hoàng Văn Tuyến 1922 – 1948
  16. Lê Chí Trực 1942 – 1970
  17. Lê Hồng Xâm 1951 – 1972
  18. Lê Ngọc Bính 1923 – 1953
  19. Lê Quang Minh 1946 – 1970
  20. Lê Thanh Hải 1949 – 1969
  21. Lê Trung Chức 1936 – 1969
  22. Lê Văn Duyên 1940 – 1969
  23. Lê Văn Lực 1953 – 1972
  24. Lê Văn Mộc 1945 – 1970
  25. Lê Văn Thành 1945 – 1971
  26. Lê Văn Đàm Sinh 1926
  27. Lê Văn Đẩu 1953 – 1983
  28. Lê Văn Đồng 1917 – 1950
  29. Nghiêm Xuân Quy 1942 – 1969
  30. Nghiêm Xuân Tự 1952 – 1971
  31. Nguuyễn Gia Môn 1949 – 1970
  32. Nguyễn Cát Xây 1951 – 1975
  33. Nguyễn Công Hoan 1945 – 1971
  34. Nguyễn Gia Thắng 1954 – 1972
  35. Nguyễn Hữu Thực 1951 – 1969
  36. Nguyễn Hữu Tiến 1959 – 1979
  37. Nguyễn Khắc Minh 1949 – 1970
  38. Nguyễn Khắc Ngọc 1948 – 1967
  39. Nguyễn Khắc Đinh 1921 – 1946
  40. Nguyễn Kim Đường 1943 – 1968
  41. Nguyễn Ngọc Kim 1948 – 1986
  42. Nguyễn Ngọc Quất 1948 – 1969
  43. Nguyễn Ngọc Thể 1945 – 1968
  44. Nguyễn Quang Lộc 1910 – 1952
  45. Nguyễn Quốc Việt 1947 – 1971
  46. Nguyễn Thanh Sơn 1939 – 1969
  47. Nguyễn Thế Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Thị Chiêu 1921 – 1950
  49. Nguyễn Trung Thu 1945 – 1970
  50. Nguyễn Trọng Kim 1937 – 1966
  51. Nguyễn Tất Đạt 1920 – 1950
  52. Nguyễn Văn Bắc 1946 – 1995
  53. Nguyễn Văn Bằng 1951 – 1974
  54. Nguyễn Văn Chu 1946 – 1969
  55. Nguyễn Văn Châu 1947 – 1969
  56. Nguyễn Văn Chè 1945 – 1968
  57. Nguyễn Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Chương 1945 – 1969
  59. Nguyễn Văn Cẩm 1950 – 1972
  60. Nguyễn Văn Cộ 1942 – 1969
  61. Nguyễn Văn Dân 1948 – 1970
  62. Nguyễn Văn Dục 1933 – 1954
  63. Nguyễn Văn Giao 1919 – 1952
  64. Nguyễn Văn Hai 1952 – 1972
  65. Nguyễn Văn Huyến 1949 – 1969
  66. Nguyễn Văn Hách 1950 – 1972
  67. Nguyễn Văn Hương 1963 – 1986
  68. Nguyễn Văn Hưởng 1950 – 1970
  69. Nguyễn Văn Hưởng 1940 – 1979
  70. Nguyễn Văn Hạnh 1940 – 1968
  71. Nguyễn Văn Hải 1937 – 1967
  72. Nguyễn Văn Học 1921 – 1948
  73. Nguyễn Văn Hồng 1937 – 1966
  74. Nguyễn Văn Hồng 1949 – 1969
  75. Nguyễn Văn Khánh 1943 – 1968
  76. Nguyễn Văn Linh 1926 – 1948
  77. Nguyễn Văn Luân 1930 – 1951
  78. Nguyễn Văn Lượng 1940 – 1970
  79. Nguyễn Văn Lạc 1921 – 1952
  80. Nguyễn Văn Lập 1950 – 1972
  81. Nguyễn Văn Lộc 1951 – 1971
  82. Nguyễn Văn Miêng 1928 – 1949
  83. Nguyễn Văn Ngũ 1946 – 1970
  84. Nguyễn Văn Ngữ 1960 – 1969
  85. Nguyễn Văn Nhuệ 1900 – 1950
  86. Nguyễn Văn Phi 1934 – 1967
  87. Nguyễn Văn Phớt 1921 – 1953
  88. Nguyễn Văn Quốc 1946 – 1969
  89. Nguyễn Văn Sinh 1929 – 1950
  90. Nguyễn Văn Sàng 1920 – 1949
  91. Nguyễn Văn Sắt 1924 – 1946
  92. Nguyễn Văn Sửu 1951 – 1972
  93. Nguyễn Văn Thiết 1945 – 1969
  94. Nguyễn Văn Thuận 1928 – 1954
  95. Nguyễn Văn Thuỵ 1940 – 1968
  96. Nguyễn Văn Thắng 1948 – 1969
  97. Nguyễn Văn Thịnh 1945 – 1968
  98. Nguyễn Văn Triệu 1924 – 1952
  99. Nguyễn Văn Tuỳ 1946 – 1966
  100. Nguyễn Văn Vá 1945 – 1966