Nghĩa trang xã Tân Đức

Huyện Ba Vì, Hà Nội

112 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Hương 1950 – 1972
  2. Cao Sĩ Viên 1941 – 1975
  3. Cao Văn Bình 1943 – 1969
  4. Cao Văn Cảnh Hy sinh 1968
  5. Cao Văn Khôi 1940 – 1971
  6. Cao Văn Khảo 1927 – 1953
  7. Cao Văn Phong Hy sinh 1968
  8. Cao Đình Sâm 1929 – 1949
  9. Cao Đăng Khoa 1948 – 1972
  10. Dư Văn Hoành 1935 – 1951
  11. Dư Văn Lực 1958 – 1978
  12. Hà Văn Huyền Hy sinh 1949
  13. Hà Văn Nghĩa 1947 – 1967
  14. Hà Văn Xuân 1950 – 1969
  15. Lê Khắc Hậu 1944 – 1966
  16. Lê Trọng Tấn Hy sinh 1972
  17. Lê Văn Hiến 1950 – 1974
  18. Lê Văn Niêm 1948 – 1970
  19. Lê Văn Thiết 1936 – 1968
  20. Lê Văn Thìn 1948 – 1972
  21. Lê Văn Tuât 1950 – 1972
  22. Lê Văn Đãi 1924 – 1949
  23. Lê Văn Đồng 1950 – 1969
  24. Lưu Chí Kiên Hy sinh 1972
  25. Lưu Hữu Bình 1933 – 1967
  26. Lưu Quang Lực 1951 – 1974
  27. Lưu Quang Thâu 1950 – 1974
  28. Lưu Văn Hàn 1929 – 1951
  29. Lưu Văn Kỉnh 1946 – 1967
  30. Lưu Văn Lịch 1932 – 1969
  31. Lưu Văn Toàn 1914 – 1951
  32. Lưu Văn ích 1927 – 1951
  33. Nguyễn Công Lý 1958 – 1983
  34. Nguyễn Công Toạ 1950 – 1970
  35. Nguyễn Công dự 1959 – 1979
  36. Nguyễn Hoàng Dương 1943 – 1969
  37. Nguyễn Hồng Lương 1947 – 1970
  38. Nguyễn Hồng Niên 1942 – 1972
  39. Nguyễn Hữu Chính 1949 – 1969
  40. Nguyễn Hữu Trụ 1947 – 1969
  41. Nguyễn Ngọc Tiện 1938 – 1967
  42. Nguyễn Quốc Luật Hy sinh 1954
  43. Nguyễn Thanh Sinh 1940 – 1972
  44. Nguyễn Tiến Bộ Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Tiến Mạo 1951 – 1969
  46. Nguyễn Tiến Tân 1950 – 1970
  47. Nguyễn Văn Chư 1944 – 1974
  48. Nguyễn Văn Duy Hy sinh 1947
  49. Nguyễn Văn Hiệu 1926 – 1954
  50. Nguyễn Văn Học 1950 – 1969
  51. Nguyễn Văn Khoan 1910 – 1947
  52. Nguyễn Văn Kim 1948 – 1966
  53. Nguyễn Văn Kỷ 1918 – 1949
  54. Nguyễn Văn Luật Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Lê 1931 – 1953
  56. Nguyễn Văn Lầm Hy sinh 1949
  57. Nguyễn Văn Lễ 1926 – 1953
  58. Nguyễn Văn Mạo Hy sinh 1949
  59. Nguyễn Văn Nhân 1952 – 1974
  60. Nguyễn Văn Quỳnh 1924 – 1947
  61. Nguyễn Văn Sương 1949 – 1971
  62. Nguyễn Văn Sử 1925 – 1954
  63. Nguyễn Văn Thiết 1930 – 1952
  64. Nguyễn Văn Thuyên 1950 – 1972
  65. Nguyễn Văn Thạch 1919 – 1949
  66. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1974
  67. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Văn Toàn 1930 – 1949
  69. Nguyễn Văn Tước 1947 – 1968
  70. Nguyễn Văn Tưởng Hy sinh 1947
  71. Nguyễn Văn Tề 1936 – 1968
  72. Nguyễn Văn Việt 1948 – 1969
  73. Nguyễn Văn Xuyền 1948 – 1969
  74. Nguyễn Văn Xá 1930 – 1952
  75. Nguyễn Xuân Huy 1950 – 1974
  76. Nguyễn Xuân Lý 1945 – 1966
  77. Nguyễn Xuân Thuỵ Sinh 1969
  78. Nguyễn Xuân Thuỵ 1947 – 1969
  79. Nguyễn Xuân Trung 1950 – 1975
  80. Nguyễn Xuân Tề 1937 – 1968
  81. Nguyễn Xuân Đường Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Đình Sứng Hy sinh 1970
  83. Nguyễn Đăng Sương 1947 – 1972
  84. Nguyễn Đức Chiêu 1947 – 1966
  85. Nguyễn Đức Tu 1952 – 1967
  86. Nguyễn Đức Tụng Hy sinh 1970
  87. Phương Công Viện 1939 – 1972
  88. Trương Công Lợi 1947 – 1970
  89. Trương Công Minh 1954 – 1972
  90. Trương Văn Hậu 1948 – 1969
  91. Trần Bình Chỉ 1930 – 1968
  92. Trần Minh Tuấn Hy sinh 1965
  93. Trần Văn Căn 1947 – 1967
  94. Trần Văn Duy 1928 – 1949
  95. Trần Văn Hiền 1952 – 1972
  96. Trần Văn Hào 1922 – 1949
  97. Trần Văn Khúc Hy sinh 1949
  98. Trần Văn Thành 1949 – 1969
  99. Tạ Phúc Huyền 1961 – 1979
  100. Tạ Văn Hào 1922 – 1954