Nghĩa trang xã Tân Dân

Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

166 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Chiêm 1947 – 1968
  2. Bùi Văn Cơ 1945 – 1969
  3. Bùi Văn Quát 1927 – 1952
  4. Bùi Văn Tìm 1946 – 1972
  5. Bùi Văn Xiêm 1943 – 1969
  6. Dương Văn Tư 1924 – 1949
  7. Hoàng Văn Bỉnh 1916 – 1949
  8. Hoàng Văn Dần 1947 – 1968
  9. Hoàng Văn Hiếu 1941 – 1965
  10. Hoàng Văn Hiểu 1919 – 1952
  11. Hoàng Văn Kính 1959 – 1978
  12. Hoàng Văn Sức 1944 – 1970
  13. Hoàng Văn Thư 1949 – 1970
  14. Hoàng Văn Tráng 1954 – 1972
  15. Hoàng Văn Võ 1949 – 1968
  16. Hoàng Văn Đức 1920 – 1952
  17. Lê Văn Bật 1948 – 1969
  18. Lê Văn Chất 1942 – 1966
  19. Lê Văn Chức 1922 – 1952
  20. Lê Văn Diệc 1942 – 1967
  21. Lê Văn Gọng 1943 – 1970
  22. Lê Văn Hưng 1954 – 1980
  23. Lê Văn Kệch 1946 – 1966
  24. Lê Văn Phách 1940 – 1971
  25. Lê Văn Sấn 1944 – 1970
  26. Lê Văn Trai 1940 – 1966
  27. Lê Đình Lởi 1945 – 1970
  28. Lê Đình Thảo 1941 – 1966
  29. Lưu Văn Đèn 1930 – 1952
  30. Lương Trung Thông 1929 – 1951
  31. Lại Văn Dụng 1929 – 1954
  32. Lại Văn Hiệu 1948 – 1966
  33. Lại Văn Lân 1952 – 1972
  34. Lại Văn Thích 1939 – 1969
  35. Lại Văn Tửu 1917 – 1952
  36. Nguyễn Bá Sáu 1936 – 1973
  37. Nguyễn Huy Keng 1955 – 1978
  38. Nguyễn Minh Chiến 1946 – 1966
  39. Nguyễn Minh Dưỡng 1944 – 1967
  40. Nguyễn Quyết Thắng 1948 – 1969
  41. Nguyễn Thanh Hán 1959 – 1980
  42. Nguyễn Thế Lập 1949 – 1969
  43. Nguyễn Thế Phụng 1948 – 1971
  44. Nguyễn Tiến Giỏi 1948 – 1969
  45. Nguyễn Toàn Minh 1947 – 1969
  46. Nguyễn Tạ Khánh 1939 – 1968
  47. Nguyễn Tạ Nghiệp 1926 – 1952
  48. Nguyễn Văn Bệ 1937 – 1965
  49. Nguyễn Văn Chinh 1954 – 1975
  50. Nguyễn Văn Chính 1927 – 1954
  51. Nguyễn Văn Cận 1929 – 1951
  52. Nguyễn Văn Cựu 1925 – 1951
  53. Nguyễn Văn Dã 1920 – 1951
  54. Nguyễn Văn Giàng 1925 – 1953
  55. Nguyễn Văn Hiệu 1925 – 1950
  56. Nguyễn Văn Hùng 1942 – 1966
  57. Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1973
  58. Nguyễn Văn Khương 1929 – 1948
  59. Nguyễn Văn Liễu 1963 – 1986
  60. Nguyễn Văn Lưu 1950 – 1972
  61. Nguyễn Văn Lượng 1941 – 1968
  62. Nguyễn Văn Miêng 1939 – 1968
  63. Nguyễn Văn Mã 1920 – 1952
  64. Nguyễn Văn Mừng 1955 – 1978
  65. Nguyễn Văn Nguyện 1927 – 1951
  66. Nguyễn Văn Nhiệm 1925 – 1954
  67. Nguyễn Văn Quế 1941 – 1969
  68. Nguyễn Văn Sách 1929 – 1952
  69. Nguyễn Văn Then 1927 – 1951
  70. Nguyễn Văn Thích 1954 – 1972
  71. Nguyễn Văn Thôn 1939 – 1969
  72. Nguyễn Văn Thưởng 1924 – 1952
  73. Nguyễn Văn Tiêm 1943 – 1967
  74. Nguyễn Văn Toái 1946 – 1969
  75. Nguyễn Văn Triển 1947 – 1969
  76. Nguyễn Văn Trái 1954 – 1990
  77. Nguyễn Văn Ty 1955 – 1975
  78. Nguyễn Văn Tài 1960 – 1978
  79. Nguyễn Văn Tàm 1948 – 1971
  80. Nguyễn Văn Tản 1946 – 1968
  81. Nguyễn Văn Tấn 1950 – 1972
  82. Nguyễn Văn Tấn 1948 – 1973
  83. Nguyễn Văn Vích 1955 – 1978
  84. Nguyễn Văn Vấn 1940 – 1968
  85. Nguyễn Văn Xuyên 1923 – 1968
  86. Nguyễn Văn ân 1939 – 1966
  87. Nguyễn Văn Đông 1954 – 1978
  88. Nguyễn Văn Đầm 1934 – 1968
  89. Nguyễn Văn Đống 1944 – 1967
  90. Nguyễn Xuân Dũng 1946 – 1968
  91. Nguyễn Xuân Hàng 1945 – 1971
  92. Nguyễn Xuân Long 1952 – 1979
  93. Nguyễn Xuân Mô 1934 – 1972
  94. Nguyễn Xuân Quang 1925 – 1952
  95. Nguyễn Xuân Thu 1952 – 1974
  96. Nguyễn Xuân Thuấn 1951 – 1979
  97. Nguyễn Xuân Thịnh 1947 – 1973
  98. Nguyễn Xuân Tân 1952 – 1972
  99. Nguyễn Xuân Tặng 1921 – 1953
  100. Nguyễn Xuân Tỉnh 1936 – 1968