Nghĩa trang xã Tam Hưng

Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

98 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thế Thiệm 1916 – 1950
  2. Bùi Tiến Ban 1929 – 1949
  3. Bùi Văn Đạt 1931 – 1953
  4. Bùi Đức Hoà 1923 – 1950
  5. Bùi Đức Phiên 1912 – 1949
  6. Dương Văn Ngóc 1930 – 1952
  7. Dương Văn Tiếu 1933 – 1953
  8. Hoàn Văn Việt 1931 – 1948
  9. Hoàng Văn Ngó 1925 – 1947
  10. Kiều Mạnh Thiết 1950 – 1972
  11. Kiều Văn Mô 1930 – 1949
  12. Kiều Văn Tu 1915 – 1950
  13. Kiều Văn Vinh 1927 – 1949
  14. Kiều Văn Đen 1929 – 1949
  15. Lê Chí Khích 1942 – 1973
  16. Lê Duy Hiển 1927 – 1950
  17. Lê Huy Luật 1946 – 1968
  18. Lê Huy Trượt 1934 – 1948
  19. Lê Quang Tường 1929 – 1952
  20. Lê Thị ân 1925 – 1950
  21. Lê Tiến Mễ 1932 – 1950
  22. Lê Tiến Phúc 1921 – 1947
  23. Lê Tiến Thống 1927 – 1950
  24. Lê Văn Bẹt 1926 – 1949
  25. Lê Đình Chinh 1946 – 1968
  26. Lê Đình Cảnh 1952 – 1972
  27. Lê Đình Hữu 1928 – 1951
  28. Lê Đình Kỷ 1910 – 1948
  29. Lê Đình Nhan 1930 – 1952
  30. Lê Đình Nhũ 1928 – 1948
  31. Lê Đình Quân 1949 – 1972
  32. Lê Đình Tâm 1947 – 1972
  33. Nguyễn Công Phấn 1933 – 1951
  34. Nguyễn Công Sự 1933 – 1953
  35. Nguyễn Công Thanh 1942 – 1965
  36. Nguyễn Công Tình 1930 – 1951
  37. Nguyễn Hữu Ngọc Sinh 1920
  38. Nguyễn Mạnh Xứng 1936 – 1967
  39. Nguyễn Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thành Chung 1959 – 1981
  41. Nguyễn Thị Kỳ 1930 – 1949
  42. Nguyễn Thị Nghiêng 1913 – 1954
  43. Nguyễn Văn Cung 1920 – 1952
  44. Nguyễn Văn Cờ Hy sinh 1950
  45. Nguyễn Văn Hỗ 1929 – 1949
  46. Nguyễn Văn Kép 1933 – 1949
  47. Nguyễn Văn uẩn 1912 – 1949
  48. Nguyễn Văn Đáy 1933 – 1948
  49. Nguyễn Xuân Lộc 1920 – 1952
  50. Nguyễn Đình Dúng 1921 – 1948
  51. Nguyễn Đình Nghĩa 1924 – 1953
  52. Nguyễn Đình Đại 1926 – 1948
  53. Ngô Qaung Ngọc 1941 – 1968
  54. Nhữ Đình Khiết 1921 – 1950
  55. Nhữ Đình Thỉnh 1946 – 1979
  56. Phó Đức Đảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phùng Đức Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Bá Tường 1930 – 1967
  59. Phạm Duy Tâm 1934 – 1949
  60. Phạm Duy Vân 1924 – 1948
  61. Phạm Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Háu 1927 – 1949
  63. Phạm Văn Lâm 1932 – 1949
  64. Phạm Văn Nhoàng 1921 – 1949
  65. Phạm Văn Nhít 1921 – 1949
  66. Phạm Văn Trà 1952 – 1972
  67. Thái Văn Tĩnh 1921 – 1947
  68. Trần Văn Diện 1920 – 1950
  69. Trần Văn Lạp 1923 – 1950
  70. Trần Văn Phương 1927 – 1950
  71. Trần Văn Phồng 1913 – 1950
  72. Trần Văn Trơn 1907 – 1949
  73. Trần Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Vĩnh Dụ 1925 – 1951
  75. Trần Đăng Toàn 1945 – 1974
  76. Tào Hiếu Tiến 1918 – 1950
  77. Tào Văn Khái 1912 – 1947
  78. Tạ Huy Tiên 1936 – 1951
  79. Tạ Hữu Phương 1923 – 1947
  80. Tạ Văn Lửu 1919 – 1948
  81. Tạ Đình Hâm 1916 – 1950
  82. Tạ Đình Long 1925 – 1947
  83. Tạ Đình Thái 1921 – 1949
  84. Tạ Đình Toách 1918 – 1949
  85. Vương Đình Hoàng 1908 – 1951
  86. Vương Đình My 1923 – 1948
  87. Vương Đình Phan 1925 – 1949
  88. Vương Đình Thiệp 1922 – 1947
  89. Vương Đình Trò 1929 – 1951
  90. Đàm Văn Ký 1915 – 1953
  91. Đàm Văn Vách 1933 – 1953
  92. Đào Văn Thanh 1954 – 1986
  93. Đào Văn Tịn 1932 – 1950
  94. Đào Văn Xuân 1938 – 1967
  95. Đào Văn Điệp 1926 – 1949
  96. Đào Văn Độp 1918 – 1949
  97. Đào Văn Đụp 1933 – 1969
  98. Đỗ Duy Hùng 1955 – 1987