Nghĩa trang xã Sơn Đông

Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội

173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Cao Dưỡng 1952 – 1971
  2. Hoàng Long Xưởng 1957 – 1978
  3. Hoàng Mạnh Chiến 1959 – 1978
  4. Hoàng Văn Chu 1947 – 1972
  5. Hoàng Văn Chung 1927 – 1951
  6. Hoàng Văn Chửng 1914 – 1949
  7. Hoàng Văn Hiệp 1945 – 1966
  8. Hoàng Văn Khiển 1950 – 1969
  9. Hoàng Văn Khởi 1938 – 1967
  10. Hoàng Văn Thoả 1935 – 1969
  11. Hoàng Văn Thụ 1947 – 1969
  12. Hoàng Văn Tành 1952 – 1975
  13. Hoàng Văn Tành 1923 – 1951
  14. Hoàng Văn Vãn 1943 – 1969
  15. Hạ Văn Nỗi 1926 – 1949
  16. Lê Công Sau 1945 – 1965
  17. Lê Công Đà 1950 – 1970
  18. Lê Văn Cao 1946 – 1967
  19. Lê Văn Lưu 1942 – 1966
  20. Lê Văn Lưu 1940 – 1972
  21. Lê Văn Nghĩa 1934 – 1968
  22. Lê Văn Như 1933 – 1970
  23. Lê Văn Sa 1945 – 1966
  24. Lê Văn Vọng 1947 – 1970
  25. Lương Văn Sỹ 1928 – 1954
  26. Nguyễn Da Khung Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Duy Nuôi 1930 – 1968
  28. Nguyễn Duy Sơn 1946 – 1968
  29. Nguyễn Duy Thưởng 1940 – 1970
  30. Nguyễn Hữu Cam 1947 – 1968
  31. Nguyễn Hữu Hợp 1943 – 1962
  32. Nguyễn Hữu Lập 1950 – 1975
  33. Nguyễn Hữu Đát 1944 – 1968
  34. Nguyễn Hữu Đức 1954 – 1973
  35. Nguyễn Khắc Yên Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Mạnh Hùng 1955 – 1979
  37. Nguyễn Ngọc Thi 1942 – 1968
  38. Nguyễn Năng Khởi 1952 – 1968
  39. Nguyễn Năng Thôi 1941 – 1969
  40. Nguyễn Phương Hoa 1938 – 1966
  41. Nguyễn Quốc Lánh 1942 – 1970
  42. Nguyễn Trọng Loan 1939 – 1972
  43. Nguyễn Trọng Oánh Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Chi 1942 – 1969
  45. Nguyễn Văn Chép 1940 – 1968
  46. Nguyễn Văn Chí 1939 – 1969
  47. Nguyễn Văn Chúc 1942 – 1970
  48. Nguyễn Văn Cầm 1948 – 1969
  49. Nguyễn Văn Cứ 1948 – 1968
  50. Nguyễn Văn Dệt 1950 – 1968
  51. Nguyễn Văn Ghi 1945 – 1966
  52. Nguyễn Văn Hoà 1952 – 1973
  53. Nguyễn Văn Hạp 1940 – 1975
  54. Nguyễn Văn Hợi 1947 – 1980
  55. Nguyễn Văn Khiển 1957 – 1983
  56. Nguyễn Văn Long 1954 – 1975
  57. Nguyễn Văn Lơi 1951 – 1968
  58. Nguyễn Văn Mai 1949 – 1968
  59. Nguyễn Văn Nghiệp 1945 – 1968
  60. Nguyễn Văn Nghệ 1938 – 1969
  61. Nguyễn Văn Nguyên 1939 – 1969
  62. Nguyễn Văn Nội 1936 – 1974
  63. Nguyễn Văn Phát 1940 – 1969
  64. Nguyễn Văn Quyên 1951 – 1969
  65. Nguyễn Văn Thanh 1959 – 1979
  66. Nguyễn Văn Thìn 1940 – 1972
  67. Nguyễn Văn Thịch 1940 – 1965
  68. Nguyễn Văn Thức 1943 – 1969
  69. Nguyễn Văn Tiếp 1948 – 1966
  70. Nguyễn Văn Ty 1949 – 1972
  71. Nguyễn Văn Tính 1951 – 1974
  72. Nguyễn Văn Tư 1938 – 1967
  73. Nguyễn Văn Tần 1933 – 1971
  74. Nguyễn Văn Tề 1947 – 1967
  75. Nguyễn Văn Định 1948 – 1972
  76. Nguyễn Văn Định 1945 – 1969
  77. Nguyễn Văn Đối 1940 – 1970
  78. Nguyễn Văn Đỗ 1950 – 1969
  79. Nguyễn Xuân Khiển 1933 – 1971
  80. Nguyễn Xuân Mão 1947 – 1968
  81. Nguyễn Xuân Thắng 1958 – 1978
  82. Nguyễn Xuân ứng 1953 – 1972
  83. Nguyễn Đông Triết Hy sinh 1971
  84. Nguyễn Đăng Chính 1948 – 1972
  85. Nguyễn Đăng Phương 1942 – 1969
  86. Ngô Minh Dần 1953 – 1973
  87. Ngô Quang Nở 1948 – 1969
  88. Ngô Quốc Tha 1953 – 1973
  89. Ngô Văn Bùi 1943 – 1968
  90. Ngô Văn Cảnh 1939 – 1972
  91. Ngô Văn Cầm 1930 – 1967
  92. Ngô Văn Liễn 1949 – 1970
  93. Ngô Văn Thâm 1950 – 1968
  94. Ngô Văn Đức 1952 – 1971
  95. Phí Thanh Sơn 1950 – 1971
  96. Phùng Bá Cộng 1948 – 1968
  97. Phùng Bá Hộ 1941 – 1965
  98. Phùng Minh Bân 1940 – 1970
  99. Phùng Mạnh Đạt 1950 – 1971
  100. Phùng Ngọc Luyện 1946 – 1966