Nghĩa trang xã Sơn Đà

Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội

126 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Sửu Sinh 1926
  2. Chu Quang Vinh 1958 – 1981
  3. Chu Thời Mạc Hy sinh 1979
  4. Chu Văn Can 1953 – 1972
  5. Chu Văn Thuận 1954 – 1974
  6. Chu Văn Thêm 1960 – 1987
  7. Chu Văn Đức 1942 – 1970
  8. Chu Đình Hiệu 1936 – 1953
  9. Chu Đình Tràng Hy sinh 1966
  10. Dương Quốc Lan 1944 – 1970
  11. Hoàng Bá Kim 1945 – 1988
  12. Hoàng Minh Lệ 1943 – 1967
  13. Hoàng Văn Hoà 1951 – 1969
  14. Hoàng Văn Lãng 1951 – 1972
  15. Hoàng Văn Thiệp 1947 – 1969
  16. Hoàng Văn Thứ 1936 – 1954
  17. Huỳnh Lực Lưỡng 1927 – 1972
  18. Lê Trọng Dục 1933 – 1970
  19. Nguyễn Bá Thực 1927 – 1966
  20. Nguyễn Cao Tân 1954 – 1975
  21. Nguyễn Danh Chất 1953 – 1972
  22. Nguyễn Danh Chắt 1953 – 1972
  23. Nguyễn Danh Lãng 1950 – 1970
  24. Nguyễn Danh Lượng 1950 – 1972
  25. Nguyễn Danh Ngọc 1929 – 1953
  26. Nguyễn Danh Sáng 1944 – 1971
  27. Nguyễn Danh Thân 1944 – 1971
  28. Nguyễn Danh Tạo 1930 – 1967
  29. Nguyễn Danh Đỉnh 1922 – 1951
  30. Nguyễn Duy Khang 1922 – 1950
  31. Nguyễn Huy Luận 1927 – 1952
  32. Nguyễn Huy Sỏi 1951 – 1974
  33. Nguyễn Huy Tự 1954 – 1975
  34. Nguyễn Hồng Sơn 1930 – 1967
  35. Nguyễn Khả Mỹ 1929 – 1950
  36. Nguyễn Khắc Chùa 1951 – 1972
  37. Nguyễn Khắc Hợi 1948 – 1971
  38. Nguyễn Kim Nguyện 1920 – 1950
  39. Nguyễn Kim Nộ 1916 – 1952
  40. Nguyễn Kim Thưởng 1937 – 1972
  41. Nguyễn Kim Tý 1955 – 1975
  42. Nguyễn Minh Hiệu 1953 – 1974
  43. Nguyễn MinhDung 1933 – 1968
  44. Nguyễn Mạnh Hà 1959 – 1979
  45. Nguyễn Mạnh Phi 1946 – 1971
  46. Nguyễn Phúc Khoản 1949 – 1970
  47. Nguyễn Phúc Vận 1905 – 1951
  48. Nguyễn Quang Khoái 1945 – 1972
  49. Nguyễn Quang Lập 1950 – 1969
  50. Nguyễn Quang Nghiệp 1943 – 1967
  51. Nguyễn Quang Phúc 1948 – 1973
  52. Nguyễn Quang Quyến 1926 – 1950
  53. Nguyễn Quang Tam 1930 – 1954
  54. Nguyễn Quang Trung 1950 – 1972
  55. Nguyễn Thanh Ngọc 1940 – 1972
  56. Nguyễn Thế Vinh 1946 – 1974
  57. Nguyễn Tiến Dụ 1960 – 1985
  58. Nguyễn Tiến Ngan 1939 – 1967
  59. Nguyễn Tiến Quýnh 1949 – 1968
  60. Nguyễn Tiến Quế 1942 – 1968
  61. Nguyễn Tiến Được 1931 – 1953
  62. Nguyễn Văn An 1922 – 1950
  63. Nguyễn Văn An 1942 – 1970
  64. Nguyễn Văn Hạc 1926 – 1948
  65. Nguyễn Văn Hội 1949 – 1969
  66. Nguyễn Văn Hữu 1916 – 1950
  67. Nguyễn Văn Khoan 1921 – 1953
  68. Nguyễn Văn Khánh 1948 – 1970
  69. Nguyễn Văn Kim 1942 – 1971
  70. Nguyễn Văn Kế 1951 – 1969
  71. Nguyễn Văn Kỳ 1924 – 1950
  72. Nguyễn Văn Lai 1936 – 1965
  73. Nguyễn Văn Luận 1920 – 1946
  74. Nguyễn Văn Lợi 1951 – 1972
  75. Nguyễn Văn Mão 1951 – 1973
  76. Nguyễn Văn Mậu 1945 – 1974
  77. Nguyễn Văn Soạn 1936 – 1970
  78. Nguyễn Văn Sùng 1945 – 1968
  79. Nguyễn Văn Thái 1936 – 1936
  80. Nguyễn Văn Điểm 1952 – 1975
  81. Nguyễn Văn Định 1949 – 1967
  82. Nguyễn Xuân Lễ 1942 – 1973
  83. Nguyễn Xuân Mẫn 1941 – 1975
  84. Nguyễn Đăng Ninh 1938 – 1964
  85. Nguyễn Đắc Dư 1948 – 1970
  86. Nguyễn Đức Long 1935 – 1968
  87. Nguyễn Đức Xanh 1928 – 1950
  88. NguyễnTiến Giao 1920 – 1953
  89. Ngô Mạnh Thế 1950 – 1974
  90. Ngô Thụ Huân 1913 – 1946
  91. Ngô Đình Luyến 1936 – 1970
  92. Phan Thanh Phúc 1954 – 1979
  93. Phan Thị Vịnh 1921 – 1954
  94. Phan Văn Xuân Sinh 1937
  95. Phùng Danh Bào 1936 – 1953
  96. Phùng Thế Hải 1934 – 1971
  97. Phùng Văn Cường 1913 – 1945
  98. Phùng Văn Lộc 1931 – 1969
  99. Phùng Văn Lợi 1945 – 1970
  100. Phùng Văn Miễn 1952 – 1974