Nghĩa trang xã Sơn Công
Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội
107 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Thị Khuyện Sinh 1926
- Cao Văn Hưng 1921 – 1972
- Cao Văn Môn 1950 – 1972
- Cao Văn Nghĩa 1954 – 1972
- Cao Văn Tuấn Hy sinh 1950
- Hoàng Văn Hoè Hy sinh 1949
- Lê Văn Trích 1950 – 1974
- Lê Xuân Nghiệp 1949 – 1970
- Lê Xuân Tận 1959 – 1979
- Lê Xuân Đoán 1945 – 1966
- Nguyễn Danh Thả 1945 – 1968
- Nguyễn Duy Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Chất 1949 – 1968
- Nguyễn Duy Mực Sinh 1924
- Nguyễn Duy Thức 1956 – 1975
- Nguyễn Duyên Thệ Sinh 1931
- Nguyễn Gia Ban 1959 – 1979
- Nguyễn Gia Chủ 1924 – 1948
- Nguyễn Gia Kích 1956 – 1979
- Nguyễn Gia Minh 1960 – 1979
- Nguyễn Gia San 1947 – 1968
- Nguyễn Gia Sở 1933 – 1954
- Nguyễn Gia Tân 1951 – 1979
- Nguyễn Gia Tư 1945 – 1968
- Nguyễn Gia Đãi 1947 – 1972
- Nguyễn Quốc Hùng 1948 – 1975
- Nguyễn Thanh Tịnh Hy sinh 1969
- Nguyễn Thanh Tịnh 1939 – 1964
- Nguyễn Tiến An 1946 – 1972
- Nguyễn Tiến Ca 1950 – 1969
- Nguyễn Trọng Vi 1950 – 1971
- Nguyễn Viết Tốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Bẩm 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Bẩm 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Chương 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Côi 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Hoá Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Hạ 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Khuê Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Kiểu 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Lếch 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Muộn 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Mực 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Phúc 1944 – 1969
- Nguyễn Văn Sốm 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Thận 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Tiết 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Tá Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Tơ 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Tế 1925 – 1947
- Nguyễn Văn Đề 1950 – 1971
- Nguyễn Văn ấn 1950 – 1975
- Nguyễn Xuân Thắng 1959 – 1968
- Nguyễn Xuân Đô 1949 – 1972
- Ngô Hữu Chiếm 1955 – 1975
- Ngô Hữu Côi Hy sinh 1953
- Ngô Hữu Dũng Hy sinh 1966
- Ngô Hữu Kiểu Hy sinh 1979
- Ngô Hữu Ngừng 1952 – 1973
- Ngô Hữu Thiệu 1949 – 1973
- Ngô Hữu Thảo 1952 – 1974
- Ngô Mạnh Ngữ 1952 – 1975
- Ngô Tân Tiến 1948 – 1976
- Ngô Văn Đỗng Hy sinh 1951
- Ngô Xuân Cư 1956 – 1979
- Ngô Xuân Khánh 1948 – 1972
- Ngô Đức Cậy 1952 – 1969
- Ngô Đức Tận 1940 – 1973
- Ngô Đức Văn 1950 – 1974
- Phan Văn Hinh 1949 – 1970
- Phan Văn Vinh 1951 – 1973
- Phan Đình Phùng 1950 – 1971
- Phạm Ngọc Thanh 1941 – 1966
- Phạm Quang Thiều 1949 – 1972
- Phạm Văn Giáo Hy sinh 1954
- Phạm Văn Phùng Hy sinh 1954
- Phạm Đức Dục 1934 – 1968
- Trần Chấn Kinh 1941 – 1968
- Trần Văn Công Hy sinh 1952
- Trần Văn Hệ 1955 – 1973
- Trần Văn Tỵ 1939 – 1968
- Trịnh Quang Đào 1954 – 1974
- Vũ Danh Hưng 1950 – 1970
- Vũ Tiến Trinh 1939 – 1967
- Vũ Văn Nguyệt Hy sinh 1949
- Vũ Văn Ngư 1946 – 1966
- Vũ Văn Quảng Hy sinh 1952
- Vũ Văn Thuyết 1956 – 1977
- Vũ Đức Mán 1943 – 1970
- Vương Văn Khoát 1949 – 1967
- Đặng Văn Dâu 1945 – 1970
- Đặng Văn Dũng 1948 – 1968
- Đặng Văn Khả Hy sinh 1950
- Đặng Văn Khừng 1954 – 1975
- Đặng Văn Quy 1950 – 1968
- Đặng Văn Tẹo 1939 – 1969
- Đặng Văn Độ 1956 – 1978
- Đỗ Tiến Sinh 1953 – 1976
- Đỗ Tiến Tân 1945 – 1970