Nghĩa trang xã Sen Chiểu

Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Xuân Lợi 1932 – 1968
  2. KIều Duy Lê 1943 – 1972
  3. Khuất Hồng Minh 1942 – 1968
  4. Khuất Hữu Thìn 1932 – 1968
  5. Khuất Thanh Dậu 1946 – 1966
  6. Khuất Văn Hoà 1959 – 1979
  7. Khuất Văn Nhường 1947 – 1966
  8. Khuất Văn Thìn 1939 – 1970
  9. Khuất Văn Tọt 1959 – 1979
  10. Khuất Văn Vinh 1960 – 1979
  11. Khuất Đình Nối 1941 – 1972
  12. Kièu Duy Thìn 1940 – 1969
  13. Kiều Doãn Hoa 1956 – 1978
  14. Kiều Doãn Khu 1947 – 1971
  15. Kiều Doãn Nụ 1950 – 1970
  16. Kiều Doãn Thà 1952 – 1974
  17. Kiều Doãn Tu 1944 – 1971
  18. Kiều Duy Bích 1944 – 1966
  19. Kiều Duy Bản 1965 – 1984
  20. Kiều Duy Chỉ 1945 – 1968
  21. Kiều Duy Cảnh 1942 – 1974
  22. Kiều Duy Dục 1960 – 1979
  23. Kiều Duy Dỵ 1947 – 1968
  24. Kiều Duy Hiệu 1945 – 1971
  25. Kiều Duy Hoan 1941 – 1974
  26. Kiều Duy Hoà 1953 – 1974
  27. Kiều Duy Khoả 1931 – 1966
  28. Kiều Duy Khu 1947 – 1970
  29. Kiều Duy Luỹ 1950 – 1970
  30. Kiều Duy Lịch 1940 – 1967
  31. Kiều Duy Mưu 1945 – 1968
  32. Kiều Duy Nguyên 1942 – 1971
  33. Kiều Duy Sen 1928 – 1952
  34. Kiều Duy Sử 1947 – 1968
  35. Kiều Duy Thăng 1936 – 1967
  36. Kiều Duy Tiến 1922 – 1946
  37. Kiều Duy Trí 1949 – 1968
  38. Kiều Duy Tuyên 1950 – 1968
  39. Kiều Duy Tý 1949 – 1972
  40. Kiều Duy Đen 1958 – 1978
  41. Kiều Duy Đình 1946 – 1969
  42. Kiều Duy Đậu 1942 – 1969
  43. Kiều Kim Chuyền 1950 – 1969
  44. Kiều Ninh Xuân 1939 – 1972
  45. Kiều Tràng Bích 1926 – 1949
  46. Kiều Tràng Chì 1948 – 1968
  47. Kiều Tràng Cận 1945 – 1968
  48. Kiều Tràng Ký 1932 – 1972
  49. Kiều Tràng Lộc 1956 – 1978
  50. Kiều Tràng Trang 1954 – 1974
  51. Kiều Tràng Tài 1904 – 1951
  52. Kiều Tràng Tước 1944 – 1966
  53. Kiều Tràng Ân 1941 – 1971
  54. Kiều Tràng út 1947 – 1965
  55. Kiều Tràng út 1947 – 1965
  56. Kiều Trọng Lý 1945 – 1971
  57. Kiều Trọng Ngọc 1954 – 1975
  58. Kiều Trọng Tình 1950 – 1969
  59. Kiều Tuấn Giang 1953 – 1973
  60. Kiều Việt Hoà 1948 – 1971
  61. Kiều Việt Hùng 1950 – 1968
  62. Kiều Văn An 1942 – 1969
  63. Kiều Văn Chiêm 1924 – 1947
  64. Kiều Văn Cát 1938 – 1968
  65. Kiều Văn Dỹ 1947 – 1972
  66. Kiều Văn Nguyên 1946 – 1974
  67. Kiều Văn Ngọ 1951 – 1968
  68. Kiều Văn Thuỵ 1958 – 1978
  69. Kiều Văn Thân 1927 – 1950
  70. Kiều Văn Thìn 1963 – 1984
  71. Kiều Văn Thắng 1959 – 1983
  72. Kiều Văn Thỉnh 1950 – 1969
  73. Kiều Văn Tượng 1925 – 1950
  74. Kiều Xuân Đích 1947 – 1968
  75. Lê Hữu Hanh 1964 – 1984
  76. Lê Hữu Mão 1950 – 1972
  77. Lê Hữu Nhẫn 1945 – 1967
  78. Lê Tôn Quyên 1952 – 1973
  79. Nguyễn Hoàng Trí 1950 – 1971
  80. Nguyễn Hữu Thịnh 1933 – 1966
  81. Nguyễn Hữu Trưởng 1944 – 1968
  82. Nguyễn Kiều Canh 1942 – 1970
  83. Nguyễn Kiều Dậu 1959 – 1979
  84. Nguyễn Kiều Hoà 1947 – 1969
  85. Nguyễn Kiều Hoè 1914 – 1950
  86. Nguyễn Kiều Liên 1950 – 1972
  87. Nguyễn Kiều Như 1929 – 1950
  88. Nguyễn Kiều Phương 1946 – 1969
  89. Nguyễn Kiều Thục 1944 – 1967
  90. Nguyễn Mạnh Hùng 1950 – 1968
  91. Nguyễn Ngọc Chuyên 1947 – 1972
  92. Nguyễn Ngọc Chúc 1936 – 1969
  93. Nguyễn Ngọc Cầm 1938 – 1968
  94. Nguyễn Ngọc Cầu 1958 – 1978
  95. Nguyễn Ngọc Hoè 1927 – 1950
  96. Nguyễn Ngọc Huân 1923 – 1947
  97. Nguyễn Ngọc Hùng 1947 – 1966
  98. Nguyễn Ngọc Long 1942 – 1971
  99. Nguyễn Ngọc Long 1950 – 1968
  100. Nguyễn Ngọc Lạc 1924 – 1948