Nghĩa trang xã Quang Trung

Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

101 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Trọng Hậu 1963 – 1984
  2. Cao Văn Việt 1955 – 1978
  3. Lê Văn Liệp 1925 – 1947
  4. Lê Văn Mạc 1926 – 1950
  5. Lê Văn Đệ 1936 – 1969
  6. Lê Đình Tâm 1932 – 1953
  7. Lê Đình Đạo 1946 – 1967
  8. Lương Nghĩa Dũng 1935 – 1971
  9. Lương Ngọc Khăng 1933 – 1969
  10. Lương Văn Anh 1925 – 1950
  11. Lương Văn Bồ 1920 – 1949
  12. Lương Văn Hách 1944 – 1966
  13. Lương Văn Kiều 1926 – 1949
  14. Lương Văn San 1924 – 1952
  15. Lương Văn Thuấn 1944 – 1968
  16. Lương Văn Thuận 1949 – 1969
  17. Lương Văn Thịnh 1948 – 1969
  18. Lương Văn Trường 1926 – 1951
  19. Lương Văn Tường 1944 – 1969
  20. Lương Văn Tự 1929 – 1951
  21. Lương Văn Điểu 1941 – 1969
  22. Lương Vĩnh Tân 1945 – 1966
  23. Nguyễn Quang Minh 1940 – 1972
  24. Nguyễn Thanh Kiêu 1943 – 1968
  25. Nguyễn Thanh Đạm 1947 – 1968
  26. Nguyễn Văn Liễu 1925 – 1954
  27. Nguyễn Văn Lưỡng 1938 – 1967
  28. Nguyễn Văn Miêu 1922 – 1953
  29. Nguyễn Văn Nội 1940 – 1967
  30. Nguyễn Văn Phúc 1949 – 1969
  31. Nguyễn Văn The 1958 – 1979
  32. Nguyễn Văn Thảo 1944 – 1966
  33. Nguyễn Văn Trường 1932 – 1969
  34. Nguyễn Văn Trường 1963 – 1983
  35. Nguyễn Văn Uân 1917 – 1946
  36. Nguyễn Văn Viết 1946 – 1969
  37. Nguyễn Văn Điệp 1933 – 1951
  38. Nguyễn Văn Đại 1933 – 1967
  39. Phan Thanh Bình 1954 – 1980
  40. Phan Thanh Lưu 1947 – 1968
  41. Phan Văn Hợi 1943 – 1968
  42. Phan Văn Hữu 1949 – 1974
  43. Phan Văn Lộc 1949 – 1969
  44. Phan Văn Phúc 1945 – 1968
  45. Phạm Khắc Nhu 1949 – 1971
  46. Phạm Minh Khôi 1932 – 1968
  47. Phạm Ngọc Trọng 1954 – 1975
  48. Phạm Thanh Hân 1947 – 1971
  49. Phạm Thành Công 1967 – 1987
  50. Phạm Tuấn Hạnh 1955 – 1974
  51. Phạm Văn Biên 1920 – 1952
  52. Phạm Văn Bưởi 1922 – 1950
  53. Phạm Văn Chuyền 1932 – 1951
  54. Phạm Văn Chính 1945 – 1970
  55. Phạm Văn Cánh 1946 – 1966
  56. Phạm Văn Công 1963 – 1983
  57. Phạm Văn Giọng 1943 – 1967
  58. Phạm Văn Khen 1950 – 1968
  59. Phạm Văn Khẩu 1924 – 1949
  60. Phạm Văn Khối 1922 – 1951
  61. Phạm Văn Nghĩa 1929 – 1950
  62. Phạm Văn Nhuận 1924 – 1951
  63. Phạm Văn Phi 1926 – 1950
  64. Phạm Văn Thinh 1960 – 1979
  65. Phạm Văn Thiềm 1916 – 1951
  66. Phạm Văn Thăng 1932 – 1951
  67. Phạm Văn Toản 1945 – 1971
  68. Phạm Văn Tuấn Sinh 1958
  69. Phạm Văn Tám 1925 – 1950
  70. Phạm Văn Tảo 1941 – 1967
  71. Phạm Xuân Toàn 1941 – 1967
  72. Thái Văn Ao 1916 – 1951
  73. Trịnh Văn ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Văn Bát 1952 – 1972
  75. Vũ Văn Bường 1950 – 1969
  76. Vũ Văn Cách 1933 – 1953
  77. Vũ Văn Cầu 1954 – 1974
  78. Vũ Văn Hoá 1927 – 1946
  79. Vũ Văn Khách 1934 – 1953
  80. Vũ Văn Nhất 1929 – 1947
  81. Vũ Văn Sứng 1950 – 1973
  82. Vũ Văn Thành 1951 – 1972
  83. Vũ Văn Việt 1949 – 1969
  84. Vũ Văn Yên 1947 – 1970
  85. Đinh Văn Cường 1928 – 1951
  86. Đinh Văn Cẩn 1925 – 1951
  87. Đinh Văn Nghĩa 1960 – 1979
  88. Đinh Văn Thuỷ 1932 – 1953
  89. Đinh Văn Tất 1927 – 1950
  90. Đặng Tấn Dung 1937 – 1966
  91. Đặng Văn Hạnh 1933 – 1952
  92. Đặng Văn Hất 1924 – 1950
  93. Đặng Văn Khánh 1926 – 1950
  94. Đặng Văn Miên 1942 – 1970
  95. Đặng Văn Mặc 1950 – 1971
  96. Đặng Văn Quen Hy sinh 1950
  97. Đặng Văn Quế 1947 – 1967
  98. Đặng Văn Thuân 1947 – 1966
  99. Đỗ Văn Cơ 1949 – 1966
  100. Đỗ Văn Lăng 1957 – 1980