Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu

Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội

80 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quán Hy sinh 1954
  2. Hoàng Văn Hưng 1948 – 1968
  3. Hoàng Văn Lập Hy sinh 1951
  4. Hoàng Văn Tịnh 1914 – 1949
  5. Kim Bùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. LS Xen Hy sinh 1954
  7. Lê Khắc Cánh 1933 – 1970
  8. Lê Mạnh Lưu 1959 – 1985
  9. Lê Văn Ao 1926 – 1950
  10. Lê Văn Bông 1928 – 1950
  11. Lê Văn Mẩn 1926 – 1950
  12. Lê Văn Phú 1964 – 1979
  13. Lê Văn Tá 1926 – 1953
  14. Lê Xuân Kiểu 1915 – 1946
  15. Lê Xuân Trọng 1928 – 1946
  16. Lê Đao Cảnh 1949 – 1969
  17. Lê Đao Thìn 1928 – 1950
  18. Lê Đình Miên 1926 – 1953
  19. Lê Đình Quynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lý Thế Biểu 1930 – 1953
  21. Lý Đình Hợp 1950 – 1969
  22. Lý Đình Tá 1922 – 1950
  23. Lý Đình Tạc 1928 – 1950
  24. Nghiêm Đình Tỵ 1928 – 1950
  25. Nguyễn Bá Khải 1947 – 1974
  26. Nguyễn Bá Nghê 1924 – 1951
  27. Nguyễn Bá Nhung 1924 – 1950
  28. Nguyễn Bá Sang 1935 – 1968
  29. Nguyễn Bá Thốn 1930 – 1953
  30. Nguyễn Bá Vinh 1952 – 1972
  31. Nguyễn Chính Chử 1922 – 1950
  32. Nguyễn Công Hào 1921 – 1953
  33. Nguyễn Huy Lâu 1946 – 1968
  34. Nguyễn Hồng Long 1968 – 1971
  35. Nguyễn Hữu Kỳ 1937 – 1953
  36. Nguyễn Hữu Ngoan 1920 – 1950
  37. Nguyễn Hữu Sang 1955 – 1978
  38. Nguyễn Hữu Tá 1939 – 1969
  39. Nguyễn Hữu Vinh 1954 – 1981
  40. Nguyễn Khả Chá 1964 – 1985
  41. Nguyễn Kinh Bang 1949 – 1974
  42. Nguyễn Luyện Hy sinh 1954
  43. Nguyễn Lương Chung Hy sinh 1950
  44. Nguyễn Lương Kiến 1911 – 1950
  45. Nguyễn Lương Tạo 1929 – 1945
  46. Nguyễn Ngọc Hốt 1918 – 1950
  47. Nguyễn Năng Thấn 1940 – 1969
  48. Nguyễn Quế Ly 1920 – 1953
  49. Nguyễn Quốc Sinh 1956 – 1978
  50. Nguyễn Thành Long 1946 – 1972
  51. Nguyễn Tiến Hoạ 1940 – 1966
  52. Nguyễn Tiến Hồng 1962 – 1984
  53. Nguyễn Tiến Mùi 1924 – 1951
  54. Nguyễn Trung Sơn 1954 – 1972
  55. Nguyễn Trung Truân 1955 – 1980
  56. Nguyễn Viết Ngũ Hy sinh 1954
  57. Nguyễn Viết Ngư 1927 – 1949
  58. Nguyễn Việt Nghìn 1958 – 1979
  59. Nguyễn Văn Cỏn 1936 – 1972
  60. Nguyễn Văn Hả 1929 – 1951
  61. Nguyễn Văn Hợi 1915 – 1950
  62. Nguyễn Văn Khoa 1946 – 1966
  63. Nguyễn Văn Tạo 1929 – 1950
  64. Nguyễn Văn Vui 1925 – 1952
  65. Nguyễn Xuân Phong 1933 – 1973
  66. Nguyễn Đình Cộng 1921 – 1948
  67. Nguyễn Đình Tài 1928 – 1950
  68. Nguyễn Đăng Quang 1957 – 1988
  69. Thiệu Văn Hậu 1926 – 1951
  70. Trần Công Việt 1951 – 1979
  71. Trần Công Và 1949 – 1972
  72. Vũ Xuân Sinh 1962 – 1986
  73. Vương Công Chuân 1960 – 1979
  74. Đặng Văn Chuyển 1930 – 1954
  75. Đặng Văn Hách 1913 – 1950
  76. Đỗ Lương Công 1944 – 1968
  77. Đỗ Thương Bỉ 1942 – 1968
  78. Đỗ Thương Tập 1912 – 1950
  79. Đỗ Văn Nhĩ 1921 – 1948
  80. Đỗ Văn Thảo 1923 – 1950