Nghĩa trang xã Phương Trung

Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

82 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Chí Nghi 1930 – 1959
  2. Hoàng Thế Hùng 1960 – 1984
  3. Hoàng Viết Cư 1947 – 1968
  4. Hoàng Viết Hùng Hy sinh 1954
  5. Hoàng Viết Thăng 1944 – 1970
  6. Hoàng Văn Giáp 1925 – 1953
  7. Hoàng Văn Hè 1927 – 1950
  8. Hoàng Văn Loan Hy sinh 1950
  9. Hoàng Văn Ngó 1947 – 1972
  10. Hoàng Văn Sửu Sinh 1944
  11. Hoàng Văn Trọng 1947 – 1968
  12. Hoàng Xuân Lộc 1929 – 1954
  13. Lê Hồng Thắng Hy sinh 1970
  14. Lê Minh Đoàn Hy sinh 1978
  15. Lê Văn Chuyện 1948 – 1967
  16. Lê Văn Cách Hy sinh 1950
  17. Lê Văn Gạo 1928 – 1952
  18. Lê Văn Gừng 1930 – 1950
  19. Lê Văn Học 1907 – 1946
  20. Lê Văn Hồng 1928 – 1953
  21. Lê Văn Lương 1928 – 1951
  22. Lê Văn Mía Hy sinh 1953
  23. Lê Văn Nga 1942 – 1972
  24. Lê Văn Nghếch 1930 – 1952
  25. Lê Văn Ngưỡng Hy sinh 1952
  26. Lê Văn Nhu 1919 – 1952
  27. Lê Văn Nhàn Hy sinh 1953
  28. Lê Văn Quynh Hy sinh 1950
  29. Lê Văn Quyết 1948 – 1967
  30. Lê Văn Tê 1929 – 1949
  31. Lê Xuân Hải Hy sinh 1986
  32. Lê Xuân Lan 1949 – 1967
  33. Lưu Hoàn Cầm 1940 – 1968
  34. Lưu Văn Chức 1949 – 1967
  35. Lưu Văn Tỵ 1932 – 1953
  36. Mai Văn Bất 1951 – 1974
  37. Mai Văn Lưu 1943 – 1966
  38. Nguyễn Bá Tuân 1910 – 1954
  39. Nguyễn Hữu Dư 1925 – 1949
  40. Nguyễn Văn Nhếch Hy sinh 1951
  41. Nguyễn Văn Thiều Hy sinh 1950
  42. Nguyễn Xuân Tình 1938 – 1966
  43. Nguyễn Đình Chư Hy sinh 1951
  44. Nguyễn Đình Lấc 1918 – 1950
  45. Phạm Huy Nhiên 1928 – 1967
  46. Phạm Hùng Tiến 1950 – 1973
  47. Phạm Hồng Sơn 1922 – 1967
  48. Phạm Minh Khang Hy sinh 1969
  49. Phạm Ngọc Nho 1948 – 1967
  50. Phạm Quang Tuý 1942 – 1972
  51. Phạm Thị Lối Hy sinh 1950
  52. Phạm Thị Đệ 1947 – 1973
  53. Phạm Văn Binh 1932 – 1952
  54. Phạm Văn Biện Hy sinh 1952
  55. Phạm Văn Bốn 1944 – 1967
  56. Phạm Văn Châu Hy sinh 1986
  57. Phạm Văn Chút 1945 – 1968
  58. Phạm Văn Cà 1929 – 1953
  59. Phạm Văn Cạn Hy sinh 1954
  60. Phạm Văn Duyên 1926 – 1949
  61. Phạm Văn Dần 1926 – 1950
  62. Phạm Văn Hồng 1928 – 1948
  63. Phạm Văn Ký Hy sinh 1948
  64. Phạm Văn Liễu 1928 – 1955
  65. Phạm Văn Lập 1929 – 1948
  66. Phạm Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Văn Phượng 1927 – 1947
  68. Phạm Văn Sách 1929 – 1952
  69. Phạm Văn Sửu Hy sinh 1950
  70. Phạm Văn Thưởng Hy sinh 1952
  71. Phạm Văn Thức 1922 – 1949
  72. Phạm Văn Tiến 1927 – 1952
  73. Phạm Văn Tạch 1928 – 1953
  74. Phạm Văn Yến 1944 – 1966
  75. Phạm Văn ẩn 1920 – 1950
  76. Trần Hồng 1928 – 1948
  77. Tạ Quang Phẩm 1929 – 1950
  78. Tạ Thị Tèo Hy sinh 1954
  79. Vua Diền Hy sinh 1950
  80. Vũ Văn Hải 1924 – 1953
  81. Đào Văn Hiên 1930 – 1950
  82. Đào Văn Hải 1953 – 1972