Nghĩa trang xã Phụng Thượng

Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

169 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cấn Bảo Quý 1951 – 1968
  2. Cấn Công Thực 1944 – 1968
  3. Cấn Công Định 1909 – 1948
  4. Cấn Hồng Sơn 1945 – 1968
  5. Cấn Hữu Hạnh 1949 – 1973
  6. Cấn Hữu Hạnh 1946 – 1968
  7. Cấn Quang Nhiệm 1953 – 1974
  8. Cấn Văn Bái 1923 – 1948
  9. Cấn Văn Hoa 1927 – 1953
  10. Cấn Văn Khôi 1929 – 1949
  11. Cấn Văn Lương 1950 – 1971
  12. Cấn Văn Thành 1948 – 1975
  13. Cấn Văn Thái 1918 – 1948
  14. Cấn Văn Thông 1943 – 1970
  15. Cấn Văn Trác 1942 – 1971
  16. Cấn Văn Tuần 1942 – 1967
  17. Cấn Văn Văn 1906 – 1949
  18. Cấn Văn Đông 1948 – 1972
  19. Cấn Văn Đạm 1946 – 1971
  20. Cấn Xuân Tiếp 1945 – 1969
  21. Cấn Xuân Tình 1947 – 1972
  22. Cấn Định ảm 1950 – 1969
  23. Dương Nguyễn Lâm 1936 – 1973
  24. Dương Nguyễn Đặng 1949 – 1968
  25. Dương Phú Quý 1926 – 1952
  26. Dương Quang Tín 1938 – 1972
  27. Dương Trịnh Hiền 1952 – 1972
  28. Dương Văn Bản 1949 – 1968
  29. Dương Văn Bộ 1923 – 1948
  30. Dương Văn Chuẩn 1946 – 1968
  31. Dương Văn Diên 1925 – 1946
  32. Dương Văn Dào Sinh 1927
  33. Dương Văn Gia 1925 – 1949
  34. Dương Văn Kính 1948 – 1968
  35. Dương Văn Kịch 1947 – 1968
  36. Dương Văn Luật 1949 – 1970
  37. Dương Văn Lân 1938 – 1972
  38. Dương Văn Lợi Sinh 1923
  39. Dương Văn Ngư 1936 – 1967
  40. Dương Văn Ngữ 1912 – 1951
  41. Dương Văn Nho 1948 – 1969
  42. Dương Văn Nền 1948 – 1968
  43. Dương Văn Nụ 1948 – 1973
  44. Dương Văn Quý 1943 – 1966
  45. Dương Văn Quảng 1946 – 1966
  46. Dương Văn Sáng 1937 – 1969
  47. Dương Văn Thiện 1921 – 1950
  48. Dương Văn Thêm 1929 – 1949
  49. Dương Văn Thảo 1950 – 1974
  50. Dương Văn Thọ 1951 – 1970
  51. Dương Văn Tiến 1923 – 1951
  52. Dương Văn Tương 1918 – 1951
  53. Dương Văn Tước 1944 – 1968
  54. Dương Văn Vượng 1921 – 1948
  55. Dương Văn Độ 1945 – 1966
  56. Dương Văn Đức 1947 – 1969
  57. Dương Đắc Thế 1948 – 1972
  58. Dương Đắc Thọ 1950 – 1972
  59. Dương Đức Chung 1958 – 1978
  60. Hoàng Kim Sinh 1919 – 1952
  61. Hoàng Mạnh ất 1946 – 1972
  62. Hoàng Trọng Khang 1942 – 1968
  63. Hoàng Trọng Khang 1945 – 1972
  64. Hoàng Văn Bách 1924 – 1948
  65. Hoàng Văn Chiểu 1923 – 1946
  66. Hoàng Văn Chảo 1951 – 1972
  67. Hoàng Văn Cầu 1926 – 1948
  68. Hoàng Văn Cự 1958 – 1978
  69. Hoàng Văn Dư 1952 – 1973
  70. Hoàng Văn Hợp 1946 – 1967
  71. Hoàng Văn Luân 1947 – 1968
  72. Hoàng Văn Lân 1929 – 1948
  73. Hoàng Văn Lễ Sinh 1923
  74. Hoàng Văn Sơn 1954 – 1975
  75. Hoàng Văn Thường 1948 – 1972
  76. Hoàng Văn Đẩu 1950 – 1972
  77. Hoàng Văn Định 1947 – 1966
  78. Hoàng Văn Độ 1927 – 1951
  79. Hoàng Yên 1950 – 1972
  80. HoàngTrọng Phúc 1925 – 1947
  81. Khuất Văn Hợp 1958 – 1978
  82. Khuất Văn Lưu 1947 – 1967
  83. Khuất Văn Phú 1924 – 1949
  84. Kiều Văn Phòng 1930 – 1947
  85. Kiều Văn Đối 1954 – 1974
  86. Kiều Văn Đối 1945 – 1969
  87. Lê Văn Ban 1949 – 1972
  88. Lê Văn Chắt 1940 – 1972
  89. Nguyễn Duy Thái 1955 – 1978
  90. Nguyễn Thế Tài 1948 – 1975
  91. Nguyễn Văn Ban 1928 – 1950
  92. Nguyễn Văn Bình 1958 – 1977
  93. Nguyễn Văn Các 1944 – 1970
  94. Nguyễn Văn Khánh 1942 – 1966
  95. Nguyễn Văn Ký 1954 – 1973
  96. Nguyễn Văn Lâm 1926 – 1954
  97. Nguyễn Văn Lâm 1927 – 1947
  98. Nguyễn Văn Lễ 1931 – 1952
  99. Nguyễn Văn Mão 1941 – 1967
  100. Nguyễn Văn Nhiếp 1923 – 1947