Nghĩa trang xã Phú Yên

Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

79 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Cương 1950 – 1970
  2. Lê Hữu Thu 1945 – 1969
  3. Lê Quang Hùng 1946 – 1967
  4. Lê Văn Luyến 1944 – 1966
  5. Lê Văn Sột 1917 – 1946
  6. Lê Văn Tiến Hy sinh 1950
  7. Lê Văn Tý 1922 – 1952
  8. Lê Xuân Thư 1954 – 1979
  9. Lưu Bá Thịnh 1945 – 1970
  10. Lưu Đức Vinh 1946 – 1967
  11. Nguyễn Bá Lợi 1930 – 1952
  12. Nguyễn Bá Điện 1936 – 1970
  13. Nguyễn Hồng Khang 1952 – 1975
  14. Nguyễn Lương Bình 1955 – 1974
  15. Nguyễn Như Lưu 1941 – 1970
  16. Nguyễn Như Đãn 1942 – 1967
  17. Nguyễn Như Được 1948 – 1968
  18. Nguyễn Tiến Đô 1950 – 1975
  19. Nguyễn Tại Sân 1942 – 1973
  20. Nguyễn Văn Ao Hy sinh 1978
  21. Nguyễn Văn Bò 1927 – 1946
  22. Nguyễn Văn Bẩy 1943 – 1967
  23. Nguyễn Văn Bối 1949 – 1970
  24. Nguyễn Văn Chiểu 1949 – 1969
  25. Nguyễn Văn Dần 1926 – 1951
  26. Nguyễn Văn Hán 1933 – 1970
  27. Nguyễn Văn Hùng 1952 – 1972
  28. Nguyễn Văn Khâu 1932 – 1975
  29. Nguyễn Văn Khải 1941 – 1969
  30. Nguyễn Văn Ký 1946 – 1967
  31. Nguyễn Văn Luận 1950 – 1971
  32. Nguyễn Văn Mạnh 1924 – 1950
  33. Nguyễn Văn Nguyện 1942 – 1967
  34. Nguyễn Văn Ngư 1946 – 1967
  35. Nguyễn Văn Ngạnh 1922 – 1952
  36. Nguyễn Văn Nết 1950 – 1971
  37. Nguyễn Văn Phiểu 1918 – 1952
  38. Nguyễn Văn Phùng 1948 – 1972
  39. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Phúc 1948 – 1967
  41. Nguyễn Văn Phất 1941 – 1967
  42. Nguyễn Văn Quang 1949 – 1969
  43. Nguyễn Văn Sử 1929 – 1952
  44. Nguyễn Văn Sử 1929 – 1952
  45. Nguyễn Văn Thanh 1950 – 1969
  46. Nguyễn Văn Thi 1959 – 1979
  47. Nguyễn Văn Thuỵ 1948 – 1969
  48. Nguyễn Văn Thời 1949 – 1969
  49. Nguyễn Văn Tráng 1938 – 1968
  50. Nguyễn Văn Trọng 1923 – 1951
  51. Nguyễn Văn Tái 1925 – 1951
  52. Nguyễn Văn Việt 1942 – 1972
  53. Nguyễn Văn Vy 1960 – 1984
  54. Nguyễn Văn Vàng 1946 – 1969
  55. Nguyễn Xuân Khuông 1940 – 1967
  56. Nguyễn Xuân Điển 1939 – 1967
  57. Nguyễn Xuân Đạo 1928 – 1951
  58. Nguyễn Đình Chén 1941 – 1968
  59. Nguyễn Đức Thuận 1952 – 1973
  60. Nguyễn Đức Vượng 1943 – 1968
  61. Trương Văn Công 1943 – 1972
  62. Trương Văn Hoàn 1951 – 1972
  63. Trương Văn Huấn 1922 – 1950
  64. Trương Văn Sơn 1921 – 1946
  65. Trương Văn Tự 1924 – 1954
  66. Trần Hữu Nhận 1960 – 1979
  67. Trần Hữu Phong 1948 – 1969
  68. Trần Văn Khiết 1956 – 1975
  69. Trịnh Công My 1922 – 1954
  70. Đào Văn Huân 1943 – 1965
  71. Đỗ Quang Bảo 1943 – 1972
  72. Đỗ Quang Dần 1920 – 1950
  73. Đỗ Quang Uông 1954 – 1970
  74. Đỗ Quang Vì 1949 – 1968
  75. Đỗ Tuấn Lập 1955 – 1969
  76. Đỗ Văn Chí 1928 – 1953
  77. Đỗ Văn Hưng 1940 – 1967
  78. Đỗ Văn Thơm 1953 – 1972
  79. Đỗ Văn Yên 1950 – 1970